Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1

Thực Hành Làm Bài Thi Trắc Nghiệm: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1

Chào mừng bạn đến với khu vực làm bài thi trực tuyến của đề kiểm tra Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1. Đây là một bộ đề được biên soạn công phu, chọn lọc từ các nguồn tài liệu uy tín, nhằm giúp bạn kiểm tra và củng cố toàn diện lượng kiến thức đã học. Bài trắc nghiệm Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 được thiết kế mô phỏng chính xác áp lực của một kỳ thi thực tế, tích hợp đồng hồ đếm ngược và hệ thống phân chia câu hỏi ngẫu nhiên (chống gian lận). Để đảm bảo đánh giá đúng năng lực thực chất, bạn hãy chuẩn bị sẵn giấy nháp, máy tính cầm tay (nếu cần), tạo cho mình một không gian yên tĩnh và tập trung cao độ. Khi bạn đã sẵn sàng đối mặt với thử thách, hãy nhấn nút "Bắt đầu làm bài" để trải nghiệm tính năng chấm điểm và phân tích kết quả siêu tốc ngay trên trình duyệt của mình.

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1

Câu 1:
Cho số phức \(z = 3 – 4i\). Môđun của \(z\) bằng
Câu 2:
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z – 5} \right)^2} = 9\). Tìm tọa độ tâm của mặt cầu \(\left( S \right).\)
Câu 3:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số \(y = {x^4} – 2{x^2} – 1\) ?
Câu 4:
Một khối cầu có bán kính \(2R\) thì có thể tích \(V\) bằng bao nhiêu?
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + 3x + 2\) là hàm số nào trong các hàm số sau ?
Câu 6:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng?
Câu 7:
Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} > 8.\)
Câu 8:
Khối lập phương có thể tích bằng \(8\). Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó
Câu 9:
Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\left( {2x – 1} \right)^\pi }\).
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} – 3x + 3} \right) = 1\) là
Câu 11:
Cho \(\int\limits_a^c {f\left( x \right){\text{d}}x} = 17\) và \(\int\limits_b^c {f\left( x \right){\text{d}}x} = – 11\) với \(a < b < c\). Tính \(I = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\text{d}}x} \).
Câu 12:
Cho hai số phức \({z_1} = 1 – 2i\), \({z_2} = – 2 + i\). Tìm số phức \(z = {z_1}{z_2}\).
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y – 1 = 0\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là
Câu 14:
Trong không gian với trục hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow a = – \overrightarrow i + 2\overrightarrow j – 3\overrightarrow k .\) Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là:
Câu 15:
Số phức \(z = 2 – 3i\)có điểm biểu diễn là
Câu 16:
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x – 3}}{{x – 1}}\) có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
Câu 17:
Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Tính \(I = {\log _a}\sqrt[3]{a}\).
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: \(\left\{ \begin{gathered} x = 2 + 3t \hfill \\ y = – 1 – 4t \hfill \\ z = 5t \hfill \\ \end{gathered} \right.\) đi qua điểm nào sau đây?
Câu 20:
Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm \(52\) con?
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là \(\sqrt 3 {a^2}\). Độ dài cạnh bên là \(a\sqrt 2 \). Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:
Câu 22:
Tìm đạo hàm của hàm số \(y = {\pi ^x}\).
Câu 23:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 24:
Cho khối trụ có chiều cao bằng \(4a\) và bán kính đáy bằng \(2a\). Thể tích khối trụ đã cho bằng
Câu 25:
Cho \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\text{d}}x} = 10\). Khi đó \(\int\limits_5^2 {\left[ {2 – 4f\left( x \right)} \right]{\text{d}}x} \) bằng :
Câu 26:
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \(\;{u_1} = 11\) và công sai \(d = 4\). Hãy tính \({u_{99}}\).
Câu 27:
Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?
Câu 28:
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) với bảng xét dấu đạo hàm như sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Số điểm cực trị của hàm số \(y = f(x)\) là
Câu 29:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + 3x – 4\) trên đoạn \(\left[ { – 4;\,0} \right]\) lần lượt là \(M\) và \(n\). Giá trị của tổng \(M + n\) bằng
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
Câu 31:
Với \(a\), \(b\) là hai số thực dương tùy ý, \(\log \left( {a{b^2}} \right)\) bằng
Câu 32:
Cho hình lập phương \(ABCD:)A'B'C'D'\), góc giữa hai đường thẳng \(A'B\) và \(B'C\) là
Câu 33:
Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) – 2x} \right]dx = 1.} \) Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng :
Câu 34:
Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(\left( d \right):\frac{{x + 2}}{2} = \frac{y}{{ – 1}} = \frac{{z – 3}}{{ – 3}}\) và điểm \(B\left( { – 1;0;2} \right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(B\) và vuông góc đường thẳng \(\left( d \right)\).
Câu 35:
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(\left( {1 + 2i} \right)z = 5{\left( {1 + i} \right)^2}\). Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức \(w = \bar z + iz\) bằng:
Câu 36:
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(AB = a\),\(BC = a\sqrt 2 \), đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng đáy bằng \({30^0}\). Gọi \(h\) là khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Câu 37:
Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2; – 1;3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x – 3y + z – 1 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(d\) đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).
Câu 39:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \({4^x} – {8.2^x} + 4 = 0\) bằng bao nhiêu?
Câu 40:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sauĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Số nghiệm của phương trình \(f\left( {2 – x} \right) – 1 = 0\) là
Câu 41:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Biết \(\int\limits_1^{{e^3}} {\frac{{f\left( {\operatorname{lnx} } \right)}}{x}} dx = 7\), \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {\cos x} \right).\sin x} dx = 3\). Tính \(\int\limits_1^3 {\left( {f\left( x \right) + 2x} \right)} dx\).
Xét tích phân \(A = \int\limits_1^{{e^3}} {\frac{{f\left( {\ln x} \right)}}{x}} dx\).Đặt \(t = \ln x \Rightarrow dt = \frac{1}{x}dx\), đổi cận \(x = 1 \Rightarrow t = 0\), \(x = {e^3} \Rightarrow t = 3\).Do đó \(A = \int\limits_0^3 {f\left( t \right)dt} = \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).Xét tích phân \(B = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {\cos x} \right).\sin x} dx\).Đặt \(u = \cos x \Rightarrow du = – \sin xdx\), đổi cận \(x = 0 \Rightarrow u = 1\), \(x = \frac{\pi }{2} \Rightarrow u = 0\).Do đó \(A = \int\limits_1^0 { – f\left( u \right)du} = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} \).Xét \(\int\limits_1^3 {\left( {f\left( x \right) + 2x} \right)} dx\)\( = \int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx + \int\limits_1^3 {2x} dx = \)\(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)} dx – \int\limits_0^1 {f\left( x \right)} dx + \left. {{x^2}} \right|_1^3\)\( = 7 – 3 + 8 = 12\).
Câu 42:
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Hình chiếu của \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) trùng với trung điểm của cạnh \(AB\). Cạnh bên \(SD = \frac{{3a}}{2}\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\) theo \(a\).
Gọi \(H\) là trung điểm của \(AB\) thì \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\). Ta có \(HD = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}\) nên \(SH = \sqrt {\frac{{9{a^2}}}{4} – \frac{{5{a^2}}}{4}} = a\).\({V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}SH.{S_{ABCD}}\)\( = \frac{1}{3}.a.{a^2} = \frac{{{a^3}}}{3}\).
Câu 43:
Gọi \({z_1},{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} – z + 1 = 0\). Giá trị của \(\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|\) bằng.
\({z^2} – z + 1 = 0\)\( \Leftrightarrow {z_1} = \frac{1}{2} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}i \vee {z_2} = \frac{1}{2} – \frac{{\sqrt 3 }}{2}i\)Khi đó: \(\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| = 2\sqrt {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}} = 2\).
Câu 44:
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(5\left| {z – i} \right| = \left| {z + 1 – 3i} \right| + 3\left| {z – 1 + i} \right|\). Tìm giá trị lớn nhất \(M\) của \(\left| {z – 2 + 3i} \right|\) ?
Gọi \(A\left( {0;1} \right)\), \(B\left( { – 1;3} \right),C\left( {1; – 1} \right)\). Ta thấy \(A\) là trung điểm của \(BC\)\( \Rightarrow M{A^2} = \frac{{M{B^2} + M{C^2}}}{2} – \frac{{B{C^2}}}{4}\) \( \Leftrightarrow M{B^2} + M{C^2} = 2M{A^2} + \frac{{B{C^2}}}{2} = 2M{A^2} + 10\).Ta lại có : \(5\left| {z – i} \right| = \left| {z + 1 – 3i} \right| + 3\left| {z – 1 + i} \right|\)\( \Leftrightarrow 5MA = MB + 3MC \leqslant \sqrt {10} .\sqrt {M{B^2} + M{C^2}} \)\( \Rightarrow 25M{A^2} \leqslant 10\left( {2M{A^2} + 10} \right)\) \( \Rightarrow MC \leqslant 2\sqrt 5 \)Mà \(\left| {z – 2 + 3i} \right| = \left| {\left( {z – i} \right) + \left( { – 2 + 4i} \right)} \right|\)\( \leqslant \left| {z – i} \right| + \left| {2 – 4i} \right|\)\( \leqslant \left| {z – i} \right| + 2\sqrt 5 \leqslant 4\sqrt 5 \).Dấu xảy ra khi \(\left\{ \begin{gathered} \left| {z – i} \right| = 2\sqrt 5 \hfill \\ \frac{a}{{ – 2}} = \frac{{b – 1}}{4} \hfill \\ \end{gathered} \right.\), với \(z = a + bi\); \(a,{\text{ }}b \in \mathbb{R}\).\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} z = 2 – 3i{\text{ }}\left( {loai} \right) \hfill \\ z = – 2 + 5i \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 45:
Cho hàm số \(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e\). Hàm số \(y = f'(x)\) có đồ thị như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(A\left( {1; – 4;0} \right)\),\(B\left( {3;0;0} \right)\). Viết phương trình đường trung trực \(\left( \Delta \right)\) của đoạn \(AB\) biết \(\left( \Delta \right)\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x + y + z = 0\).
\(\left( \alpha \right)\) có VTPT \(\vec n = \left( {1;1;1} \right)\), \(\overrightarrow {AB} = \left( {2;4;0} \right)\)\( \Rightarrow \left[ {\vec n;\overrightarrow {AB} } \right] = \left( { – 4;2;2} \right)\).\(\left( \Delta \right)\) có VTCP \(\vec u = \left( {2; – 1; – 1} \right)\).Gọi \(I\) là trung điểm của \(AB\). Khi đó \(I\left( {2; – 2;0} \right)\).PT \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{gathered} x = 2 + 2t \hfill \\ y = – 2 – t \hfill \\ z = – t \hfill \\ \end{gathered} \right.\).\(A\left( {3;\;3;\;1} \right)\).
Câu 47:
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có các cạnh đều bằng \(a\sqrt 2 \). Tính thể tích khối nón có đỉnh \(S\) và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác \(ABCD\).
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Gọi \(O\) là tâm của hình bình hành \(ABCD\) \( \Rightarrow SO \bot \left( {ABCD} \right)\).Ta có : \(OA = \frac{1}{2}AC\) \( = a\) \( \Rightarrow SO = \sqrt {S{A^2} – A{O^2}} \) \( = a\).Hình nón đỉnh \(S\) có chiều cao \(h = SO\) \( = a\), bán kính đáy \(r = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\), có thể tích là :\(V = \frac{1}{3}{\text{\pi }}{r^2}h\) \( = \frac{{{\text{\pi }}{a^3}}}{6}\).
Câu 48:
Gọi \(S\) là tổng tất cả các giá trị nguyên của \(m\) để bất phương trình \(\ln \left( {7{x^2} + 7} \right) \geqslant \ln \left( {m{x^2} + 4x + m} \right)\) nghiệm đúng với mọi \(x\) thuộc \(\mathbb{R}\). Tính \(S\).
Ta có: \(\ln \left( {7{x^2} + 7} \right) \geqslant \ln \left( {m{x^2} + 4x + m} \right)\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} 7{x^2} + 7 \geqslant m{x^2} + 4x + m \hfill \\ m{x^2} + 4x + m > 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\) \( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {\left( {7 – m} \right){x^2} – 4x + 7 – m \geqslant 0\;\;\left( 1 \right)} \\ {m{x^2} + 4x + m > 0\;\;\left( 2 \right)} \end{array}} \right.\)Bất phương trình đã cho đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi các bất phương trình \(\left( 1 \right),\left( 2 \right)\) đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\).Xét \(\left( {7 – m} \right){x^2} – 4x + 7 – m \geqslant 0\) \(\left( 1 \right)\).+ Khi \(m = 7\) ta có \(\left( 1 \right)\) trở thành \( – 4x \geqslant 0 \Leftrightarrow x \leqslant 0\). Do đó \(m = 7\) không thỏa mãn.+ Khi \(m \ne 7\) ta có \(\left( 1 \right)\) đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} 7 – m > 0 \hfill \\ \Delta ' \leqslant 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m < 7 \hfill \\ 4 - {\left( {7 - m} \right)^2} \leqslant 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m < 7 \hfill \\ m \leqslant 5 \vee m \geqslant 9 \hfill \\ \end{gathered} \right.\) \( \Leftrightarrow m \leqslant 5\) \(\left( * \right)\).Xét \(m{x^2} - 4x + m > 0\) \(\left( 2 \right)\).+ Khi \(m = 0\) ta có \(\left( 2 \right)\) trở thành \( – 4x > 0 \Leftrightarrow x < 0\). Do đó \(m = 0\) không thỏa mãn.+ Khi \(m \ne 0\) ta có \(\left( 2 \right)\) đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m > 0 \hfill \\ \Delta ' < 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m > 0 \hfill \\ 4 – {m^2} < 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m > 0 \hfill \\ m < - 2 \vee m > 2 \hfill \\ \end{gathered} \right.\) \( \Leftrightarrow m > 2\) \(\left( { * * } \right)\).Từ \(\left( * \right)\) và \(\left( { * * } \right)\) ta có \(2 < m \leqslant 5\). Do \(m \in Z\) nên \(m \in \left\{ {3;4;5} \right\}\). Từ đó \(S = 3 + 4 + 5 = 12\).
Câu 49:
Trong không gian \(Oxyz\), cho tứ diện \(ABCD\) với \(A\left( {m;0;0} \right)\), \(B\left( {0;m – 1;0} \right)\); \(C\left( {0;0;m + 4} \right)\) thỏa mãn \(BC = AD\), \(CA = BD\) và \(AB = CD\). Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện \(ABCD\) bằng
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Đặt \(BC = a\); \(CA = b\); \(AB = c\) .Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trrung điểm của \(AB\) và \(CD\).Theo giả thiết ta có tam giác \(\Delta ABC = \Delta CDA\) \(\left( {c.c.c} \right)\)\( \Rightarrow CM = DM\) hay tam giác \(CMD\) cân tại \(M\) \( \Rightarrow MN \bot CD\).Chứng minh tương tự ta cũng có \(MN \bot AB\).Gọi \(I\) là trung điểm của \(MN\) thì \(IA = IB\) và \(IC = ID\).Mặt khác ta lại có \(AB = CD\) nên \(\Delta BMI = \Delta CNI\) \( \Rightarrow IB = IC\) hay \(I\) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(ABCD\).Ta có \(I{A^2} = I{M^2} + A{M^2}\)\( = \frac{{M{N^2}}}{4} + \frac{{A{B^2}}}{4}\)\( = \frac{{M{N^2} + {c^2}}}{4}\).Mặt khác \(CM\) là đường trung tuyến của tam giác \(ABC\) nên \(C{M^2} = \frac{{2{a^2} + 2{b^2} – {c^2}}}{4}\) \( \Rightarrow M{N^2} = C{I^2} – C{N^2}\)\( = \frac{{2{a^2} + 2{b^2} – {c^2}}}{4} – \frac{{{c^2}}}{4}\)\( = \frac{{{a^2} + {b^2} – {c^2}}}{2}\).Vậy \(I{A^2} = \frac{{{a^2} + {b^2} + {c^2}}}{8}\).Với \({a^2} + {b^2} + {c^2} = 2{m^2} + 2{\left( {m – 1} \right)^2} + 2{\left( {m + 4} \right)^2}\)\( = 6{\left( {m + 1} \right)^2} + 28\)Vậy \(I{A^2} = \frac{{6{{\left( {m + 1} \right)}^2} + 28}}{8} \geqslant \frac{7}{2}\)\( \Rightarrow I{A_{\min }} = \sqrt {\frac{7}{2}} = \frac{{\sqrt {14} }}{2}\).
Câu 50:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) cho bởi hình vẽ bên. Đặt \(g\left( x \right) = f\left( x \right) – \frac{{{x^2}}}{2}\), \(\forall x \in \mathbb{R}\). Hỏi đồ thị hàm số \(y = g\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị ?Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1
\(g'\left( x \right) = f'\left( x \right) – x\)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Từ đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) và đồ thị hàm số \(y = x\) ta thấy \(f'\left( x \right) – x > 0\) với \(\forall x \in \left( { – \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)\(f'\left( x \right) – x < 0\) với \(\forall x \in \left( {1;2} \right)\)Ta có bảng biến thiên của \(g\left( x \right)\)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1Vậy đồ thị hàm số \(y = g\left( x \right)\) có hai điểm cực trị.

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: D
\(25\).
Câu 2
Đáp án đúng: B
\(\left( { - 1; - 2;5} \right).\)
Câu 3
Đáp án đúng: B
Điểm \(N\left( { - 1; - 2} \right)\)
Câu 4
Đáp án đúng: C
\(V = \frac{{24\pi {R^3}}}{3}\).
Câu 5
Đáp án đúng: C
\(F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x + C\).
Câu 6
Đáp án đúng: D
Hàm số \(f\left( x \right)\) có điểm cực đại là \(x = 4\).
Câu 7
Đáp án đúng: C
\(S = ( - \infty ; - 3)\).
Câu 8
Đáp án đúng: B
\(4\).
Câu 9
Đáp án đúng: C
\(D = \left( {\frac{1}{2};\,\, + \infty } \right)\).
Câu 10
Đáp án đúng: C
\(\left\{ {0;3} \right\}.\)
Câu 11
Đáp án đúng: C
\(I = 6\).
Câu 12
Đáp án đúng: A
\(z = 5i\).
Câu 13
Đáp án đúng: D
\(\vec n = \left( {2;\,1;\, - 1} \right)\).
Câu 14
Đáp án đúng: A
\(\overrightarrow a \left( { - 3;2; - 1} \right)\).
Câu 15
Đáp án đúng: B
\(\left( {2; - 3} \right)\).
Câu 16
Đáp án đúng: D
\(x = 2\) và \(y = 1\).
Câu 17
Đáp án đúng: A
\(I = 3\).
Câu 18
Đáp án đúng: B
\(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\).
Câu 19
Đáp án đúng: A
\(M(8;\,9;\,10)\)
Câu 20
Đáp án đúng: C
\(1326.\)
Câu 21
Đáp án đúng: A
\(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}\).
Câu 22
Đáp án đúng: A
\(y' = x{\pi ^{x - 1}}\).
Câu 23
Đáp án đúng: D
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right).\)
Câu 24
Đáp án đúng: D
\(\frac{{16}}{3}\pi {a^3}\).
Câu 25
Đáp án đúng: C
\(32\) .
Câu 26
Đáp án đúng: B
\(402.\)
Câu 27
Đáp án đúng: D
\(\int {\sin 2xdx = 2\cos 2x + C,C \in \mathbb{R}} \).
Câu 28
Đáp án đúng: D
\(3\).
Câu 29
Đáp án đúng: B
\(\frac{4}{3}\).
Câu 30
Đáp án đúng: B
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\).
Câu 31
Đáp án đúng: B
\(\log a + 2\log b\).
Câu 32
Đáp án đúng: B
\(45^\circ \).
Câu 33
Đáp án đúng: A
\(1\).
Câu 34
Đáp án đúng: A
\(2x + y + 3z - 4 = 0\).
Câu 35
Đáp án đúng: D
\(8\).
Câu 36
Đáp án đúng: D
\(h = \frac{a}{2}\).
Câu 37
Đáp án đúng: D
\(0,4\).
Câu 38
Đáp án đúng: A
\(d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}\)
Câu 39
Đáp án đúng: C
\(8\).
Câu 40
Đáp án đúng: B
\(3\).
Câu 41
Đáp án đúng: A
\(12\).
Câu 42
Đáp án đúng: A
\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}\).
Câu 43
Đáp án đúng: C
\(0\).
Câu 44
Đáp án đúng: C
\(M = 1 + \sqrt {13} \)
Câu 45
Đáp án đúng: A
\(a + c > 0\).
Câu 46
Đáp án đúng: A
\(\Delta :\left\{ \begin{gathered} x = 2 + 2t \hfill \\ y = 2 - t \hfill \\ z = - t \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 47
Đáp án đúng: D
\(V = \frac{{\pi {a^3}}}{6}\).
Câu 48
Đáp án đúng: C
\(S = 35\).
Câu 49
Đáp án đúng: B
\(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\) .
Câu 50
Đáp án đúng: B
\(1\).

Hướng Dẫn Thao Tác Trực Tiếp Trên Giao Diện Bài Thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1

Để giúp người dùng, đặc biệt là các bạn học sinh lần đầu tiếp xúc với hình thức thi máy tính, dễ dàng thao tác mà không gặp sự cố, bài thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 được lập trình với một giao diện vô cùng đơn giản và thân thiện. Ở góc trên cùng màn hình là hệ thống đồng hồ đếm ngược; khi thời gian kết thúc, hệ thống sẽ tự động khóa bài làm và thu bài. Khung bên trái hiển thị danh sách toàn bộ số thứ tự câu hỏi trong đề, cho phép bạn nhảy (jump) nhanh đến bất kỳ câu hỏi nào mà không cần lật từng trang. Đối với mỗi câu hỏi, bạn chỉ cần sử dụng chuột nhấp vào phương án A, B, C hoặc D mà mình cho là chính xác. Nếu phát hiện sai sót, bạn hoàn toàn có thể click chọn lại một phương án khác trước khi hết giờ. Nếu gặp một câu quá khó, bạn có thể sử dụng chức năng Đánh dấu (Mark/Flag) để tạm thời bỏ qua và quay lại suy nghĩ sau, giúp tối ưu hóa thời gian làm bài hiệu quả nhất.

Phân Tích Kết Quả Và Hệ Thống Lời Giải Chuyên Sâu

Giây phút quan trọng nhất của mọi kỳ thi là lúc nhấn nút "Nộp bài". Khác biệt hoàn toàn với phương pháp truyền thống, hệ thống chấm thi tự động của bài kiểm tra Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 hoạt động không độ trễ. Ngay lập tức, bạn sẽ nhận được bảng tổng kết chi tiết bao gồm: Tổng số điểm (thang điểm 10 hoặc 100), Thời gian làm bài thực tế, Số câu trả lời đúng, Số câu sai và Số câu chưa làm. Không dừng lại ở việc báo điểm số, bên dưới bảng tổng hợp là một bản đối chiếu đáp án chi tiết. Hệ thống sẽ hiển thị lại từng câu hỏi, đánh dấu tích xanh vào phương án đúng và dấu x chéo đỏ vào phương án bạn chọn sai. Kèm theo đó là một bảng thông báo hiển thị chi tiết phương pháp giải, công thức áp dụng hoặc những ghi chú lưu ý về các bẫy (tricks) thường gặp trong đề thi. Việc học từ những lỗi sai của bài Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 chính là cách nhanh nhất để nâng cao điểm số của bạn trong tương lai.

Kỹ Năng Kiểm Soát Thời Gian Và Tâm Lý Phòng Thi

Nhiều học sinh dù có nền tảng kiến thức vững vàng nhưng vẫn đạt điểm thấp trong bài thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 do thiếu kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Dưới đây là một số chiến thuật thực chiến bạn cần áp dụng:

  • Quy tắc "Dễ làm trước, Khó để sau": Đừng tốn quá 2 phút cho một câu hỏi khó. Hãy lướt một vòng và giải quyết triệt để 60% số câu hỏi nhận biết và thông hiểu đầu tiên để nắm chắc điểm trung bình, tạo đà tâm lý thoải mái.
  • Kỹ thuật loại trừ phương án nhiễu: Trong 4 phương án, thường sẽ có 2 phương án sai hoàn toàn có thể dễ dàng nhận ra. Việc loại trừ bớt lựa chọn sẽ nâng tỷ lệ đánh lụi đúng lên 50%.
  • Phân bổ thời gian: Luôn dành ra ít nhất 3-5 phút cuối giờ để dò lại toàn bộ bài thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ câu hỏi nào chưa đánh dấu đáp án.
  • Giữ vững tâm lý: Việc làm thử bài Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 nhiều lần với đồng hồ đếm ngược sẽ giúp bạn làm quen với áp lực thời gian, không bị hoảng loạn khi thời gian sắp hết, từ đó duy trì được sự tập trung cao độ nhất.

Lưu Lại Kết Quả Và Đóng Góp Xây Dựng Đề Thi

Một tính năng vô cùng hữu ích trên hệ thống của chúng tôi là Lịch sử làm bài. Mọi kết quả, điểm số của bạn sau khi hoàn thành đề thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 đều được tự động lưu lại trong hồ sơ cá nhân. Bạn có thể xem lại những bài mình đã làm cách đây nhiều tuần để đánh giá sự tiến bộ, hoặc làm lại (retry) chính bài thi đó để xem mình có mắc lại những lỗi sai cũ hay không. Ngoài ra, việc tổ chức các kỳ thi trắc nghiệm trực tuyến đòi hỏi nguồn cơ sở dữ liệu khổng lồ. Mặc dù đề thi Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 1 đã được rà soát kỹ lưỡng, nhưng không thể tránh khỏi những sai sót nhỏ giọt về lỗi chính tả (typos) hoặc hiển thị công thức lỗi. Nếu bạn phát hiện ra bất kỳ điều bất thường nào, hãy giúp chúng tôi báo cáo lỗi thông qua nút Báo Cáo Câu Hỏi (Report). Đội ngũ học thuật sẽ tiếp nhận và chỉnh sửa kịp thời, đảm bảo mang đến một môi trường luyện thi hoàn hảo và minh bạch nhất cho cộng đồng học sinh toàn quốc.