Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7 (Môn Tiếng Anh Lớp 7)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 7, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Choose the word which has a different sound in the underlined part.

Câu 1
  • A.

    bus

  • B.

    truck

  • C.

    uniform

  • D.

    funny

Câu 2
  • A.

    some

  • B.

    come

  • C.

    office

  • D.

    loving

Câu 3
  • A.

    man

  • B.

    active

  • C.

    plant

  • D.

    angry

Câu 4
  • A.

    beds

  • B.

    cups

  • C.

    books

  • D.

    tents

Câu 5
  • A.

    houses

  • B.

    homes

  • C.

    fridges

  • D.

    dishes

Câu 6
  • A.

    heat

  • B.

    bread

  • C.

    team 

  • D.

    meat

Câu 7
  • A.

    beside

  • B.

    frequent

  • C.

    even

  • D.

    female

Câu 8
  • A.

    six

  • B.

    sugar

  • C.

    sell

  • D.

    stand

Câu 9
  • A.

    can

  • B.

    coke

  • C.

    city

  • D.

    uncle

Câu 10
  • A.

    table

  • B.

    bat

  • C.

    tent

  • D.

    action

Câu 11
  • A.

    five

  • B.

    night

  • C.

    still

  • D.

    smile

Câu 12
  • A.

    anything

  • B.

    neither

  • C.

    clothes

  • D.

    there

Câu 13
  • A.

    sister

  • B.

    fresh

  • C.

    test

  • D.

    correct

Câu 14
  • A.

    down

  • B.

    arrow

  • C.

    now

  • D.

    town

Câu 15
  • A.

    thousand

  • B.

    though

  • C.

    sound

  • D.

    loud

Choose the word with a different stress pattern.

Câu 16
  • A.

    backpack

  • B.

    contain

  • C.

    landscape

  • D.

    wireless

Câu 17
  • A.

    workshop

  • B.

    plaster

  • C.

    afford

  • D.

    cable

Câu 18
  • A.

    reply

  • B.

    pollute

  • C.

    future 

  • D.

    machine

Câu 19
  • A.

    dislike 

  • B.

    channel 

  • C.

    compass 

  • D.

    shoulder

Câu 20
  • A.

    country

  • B.

    behave

  • C.

    wardrobe

  • D.

    station

Lời giải và đáp án

Choose the word which has a different sound in the underlined part.

Câu 1
  • A.

    bus

  • B.

    truck

  • C.

    uniform

  • D.

    funny

Đáp án: C

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.

- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.

- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

A. bus /bʌs/

B. truck /trʌk/

C. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/

D. funny /ˈfʌni/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /juː/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

Chọn C

Câu 2
  • A.

    some

  • B.

    come

  • C.

    office

  • D.

    loving

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. some /sʌm/

B. come /kʌm/

C. office /ˈɒfɪs/

D. loving /ˈlʌvɪŋ/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɒ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

Chọn C

Câu 3
  • A.

    man

  • B.

    active

  • C.

    plant

  • D.

    angry

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. man /mæn/

B. active /ˈæktɪv/

C. plant /plɑːnt/

D. angry /ˈæŋɡri/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /æ/.

Chọn C

Câu 4
  • A.

    beds

  • B.

    cups

  • C.

    books

  • D.

    tents

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Quy tắc phát âm từ có tận cùng được thêm -s/-es:

- /ɪz/: khi từ có tận cùng là /ʃ/, /tʃ/, /s/, /dʒ/, /ʒ/.

- /s/: khi từ có tận cùng là các âm /p/, /k/, /t/.

- /z/: các âm còn lại.

Lời giải chi tiết :

A. beds /bedz/

B. cups /kʌps/

C. books /bʊks/

D. tents /tents/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.

Chọn A

Câu 5
  • A.

    houses

  • B.

    homes

  • C.

    fridges

  • D.

    dishes

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Quy tắc phát âm từ có tận cùng được thêm -s/-es:

- /ɪz/: khi từ có tận cùng là /ʃ/, /tʃ/, /s/, /dʒ/, /ʒ/.

- /s/: khi từ có tận cùng là các âm /p/, /k/, /t/.

- /z/: các âm còn lại.

Lời giải chi tiết :

A. houses /ˈhaʊzɪz/

B. homes /həʊmz/

C. fridges /ˈfrɪdʒɪz/

D. dishes /ˈdɪʃɪz/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪz/, các phương án còn lại phát âm /z/.

Chọn B

Câu 6
  • A.

    heat

  • B.

    bread

  • C.

    team 

  • D.

    meat

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

A. heat /ht/

B. bread /bred/

C. team /tm/

D. meat /mt/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /iː/.

Chọn B

Câu 7
  • A.

    beside

  • B.

    frequent

  • C.

    even

  • D.

    female

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

A. beside /bɪˈsaɪd/

B. frequent /ˈfrkwənt/

C. even /ˈvən/

D. female /ˈfmeɪl/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /iː/.

Chọn A

Câu 8
  • A.

    six

  • B.

    sugar

  • C.

    sell

  • D.

    stand

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

A. six /sɪks/

B. sugar /ˈʃʊɡə/

C. sell /sel/

D. stand /stænd/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại phát âm /s/.

Chọn B

Câu 9
  • A.

    can

  • B.

    coke

  • C.

    city

  • D.

    uncle

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. can /kæn/

B. coke /kəʊk/

C. city /ˈsɪti/

D. uncle /ˈʌŋkl/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /k/.

Chọn C

Câu 10
  • A.

    table

  • B.

    bat

  • C.

    tent

  • D.

    action

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

A. table /ˈteɪbl/

B. bat /bæt/

C. tent /tent/

D. action /ˈækʃən/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.

Chọn D

Câu 11
  • A.

    five

  • B.

    night

  • C.

    still

  • D.

    smile

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. five /fv/

B. night /nt/

C. still /stɪl/

D. smile /sml/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Chọn C

Câu 12
  • A.

    anything

  • B.

    neither

  • C.

    clothes

  • D.

    there

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

A. anything /ˈeniθɪŋ/

B. neither /ˈnaɪðə/ hoặc /ˈniːðə/

C. clothes /kləʊðz/

D. there /ðeə/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /θ/, các phương án còn lại phát âm /ð/.

Chọn A

Câu 13
  • A.

    sister

  • B.

    fresh

  • C.

    test

  • D.

    correct

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

A. sister /ˈsɪstə/

B. fresh /freʃ/

C. test /test/

D. correct /kəˈrekt/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /e/.

Chọn A

Câu 14
  • A.

    down

  • B.

    arrow

  • C.

    now

  • D.

    town

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

A. down /dn/

B. arrow /ˈærəʊ/

C. now /n/

D. town /tn/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.

Chọn B

Câu 15
  • A.

    thousand

  • B.

    though

  • C.

    sound

  • D.

    loud

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

A. thousand /ˈθzənd/

B. though /ðəʊ/

C. sound /snd/

D. loud /ld/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.

Chọn B

Choose the word with a different stress pattern.

Câu 16
  • A.

    backpack

  • B.

    contain

  • C.

    landscape

  • D.

    wireless

Đáp án: B

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.

- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.

- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.

- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

A. backpack /ˈbækpæk/ => trọng âm 1

B. contain /kənˈteɪn/ => trọng âm 2

C. landscape /ˈlændskeɪp/ => trọng âm 1

D. wireless /ˈwaɪələs/ => trọng âm 1

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B

Câu 17
  • A.

    workshop

  • B.

    plaster

  • C.

    afford

  • D.

    cable

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. workshop /ˈwɜːkʃɒp/ => trọng âm 1

B. plaster /ˈplɑːstə/ => trọng âm 1

C. afford /əˈfɔːd/ => trọng âm 2

D. cable /ˈkeɪbl/ => trọng âm 1

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C

Câu 18
  • A.

    reply

  • B.

    pollute

  • C.

    future 

  • D.

    machine

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

A. reply /rɪˈplaɪ/ => trọng âm 2

B. pollute /pəˈluːt/ => trọng âm 2

C. future /ˈfjuːtʃə/ => trọng âm 1

D. machine /məˈʃiːn/ => trọng âm 2

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn C

Câu 19
  • A.

    dislike 

  • B.

    channel 

  • C.

    compass 

  • D.

    shoulder

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

A. dislike /dɪsˈlaɪk/ => trọng âm 2

B. channel /ˈtʃænl/ => trọng âm 1

C. compass /ˈkʌmpəs/ => trọng âm 1

D. shoulder /ˈʃəʊldə/ => trọng âm 1

Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn A

Câu 20
  • A.

    country

  • B.

    behave

  • C.

    wardrobe

  • D.

    station

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

A. country /ˈkʌntri/ => trọng âm 1

B. behave /bɪˈheɪv/ => trọng âm 2

C. wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ => trọng âm 1

D. station /ˈsteɪʃən/ => trọng âm 1

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7

Bài học Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7 mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 7, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 7, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 7 - Global Success | Ôn hè Anh 7 mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 7 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.