Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11

Thực Hành Làm Bài Thi Trắc Nghiệm: Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11

Chào mừng bạn đến với khu vực làm bài thi trực tuyến của đề kiểm tra Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11. Đây là một bộ đề được biên soạn công phu, chọn lọc từ các nguồn tài liệu uy tín, nhằm giúp bạn kiểm tra và củng cố toàn diện lượng kiến thức đã học. Bài trắc nghiệm Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 được thiết kế mô phỏng chính xác áp lực của một kỳ thi thực tế, tích hợp đồng hồ đếm ngược và hệ thống phân chia câu hỏi ngẫu nhiên (chống gian lận). Để đảm bảo đánh giá đúng năng lực thực chất, bạn hãy chuẩn bị sẵn giấy nháp, máy tính cầm tay (nếu cần), tạo cho mình một không gian yên tĩnh và tập trung cao độ. Khi bạn đã sẵn sàng đối mặt với thử thách, hãy nhấn nút "Bắt đầu làm bài" để trải nghiệm tính năng chấm điểm và phân tích kết quả siêu tốc ngay trên trình duyệt của mình.

Đề Kiểm Tra: Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11

Câu 1:
Điểm \(M\) trong hình vẽ bên biểu diễn số phức \(z\). Tính module của \(z\).Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 2:
Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} – 4x + 2y – 6z + 4 = 0\) có bán kính \(R\) là
Câu 3:
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số \(y = – {x^4} + {x^2} – 2\)
Câu 4:
Khối cầu bán kính \(R = 2a\) có thể tích là:
Câu 5:
Tất cả nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x + 3}}\) là
Câu 6:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) là đường cong ở hình bên. Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} \geqslant 2\) là:
Câu 8:
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\) và thể tích bằng \({a^3}\).Tính chiều cao \(h\) của hình chóp đã cho.
Câu 9:
Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)^{\sqrt 2 }}\).
Câu 10:
Phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} – 10x + 9} \right) = 2\) có nghiệm là:
Câu 11:
Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right){\text{d}}x = – 3} \), \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\text{d}}x = 5} \) và \(\int\limits_1^5 {g\left( x \right){\text{d}}x = 6} \). Tính tích phân \(I = \int\limits_1^5 {\left[ {2.f\left( x \right) – g\left( x \right)} \right]{\text{d}}x} \).
Câu 12:
Điểm \(M\) trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức \(z\). Khi đó số phức \(w = 5\bar z\) làĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 13:
Trong hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(3x – z + 1 = 0\). Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) có tọa độ là
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho ba vecto \(\vec a\left( {1;2;3} \right);\vec b\left( {2;2; – 1} \right);\vec c\left( {4;0; – 4} \right)\). Tọa độ của vecto \(\vec d = \vec a – \vec b + 2\vec c\) là
Câu 15:
Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức \(z\). Số phức \(\overline z \) là:Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 16:
Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3 – 2x}}{{x – 2}}\)
Câu 17:
Cho \({\log _a}b = 2\) và \({\log _a}c = 3\). Tính \(P = {\log _a}\left( {{b^2}{c^3}} \right)\).
Câu 18:
Đồ thị như hình vẽ là của hàm số Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{x}{{ – 1}} = \frac{{y – 4}}{2} = \frac{{z – 3}}{3}\). Hỏi trong các vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của \(d\)?
Câu 20:
Một tổ có \(4\) học sinh nam và \(6\) học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra \(3\) học sinh trong đó có \(2\)học sinh nam?
Câu 21:
Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) biết tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A,\,\,\,AB = 2AA' = a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)\) là:
Câu 23:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 24:
Biết thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh \(a\), tính diện tích toàn phần \(S\) của hình trụ đó.
Câu 25:
Cho biết \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)} {\text{d}}x = 3,\,\,\int\limits_0^5 {f\left( t \right)} {\text{d}}t = 10\). Tính \(\int\limits_3^5 {2f\left( z \right)} {\text{d}}z\).
Câu 26:
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_4} = 1\); \(q = 3\). Tìm \({u_1}\)?
Câu 27:
Biết \(\int {f\left( {2x} \right){\text{d}}x} = {\sin ^2}x + \ln x + C\). Tìm nguyên hàm \(\int {f\left( x \right){\text{d}}x} \)?
Câu 28:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số làĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 29:
Trên đoạn \(\left[ { – 2;1} \right]\), hàm số \(y = {x^3} – 2{x^2} – 7x + 1\) đạt giá trị lớn nhất tại điểm
Câu 30:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
Câu 31:
Với \(a,\,\,b\) là các số thực dương tùy ý thỏa mãn \({\log _3}a – 2{\log _9}b = 2\), mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 32:
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\), biết đáy \(ABCD\) là hình vuông. Tính góc giữa \(A'C\) và \(BD\).Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 33:
Biết \(\int\limits_1^e {\frac{{\ln x}}{{x\sqrt {1 + \ln x} }}dx = a + b\sqrt 2 } \) với \(a,b\) là các số hữu tỷ. Tính \(S = a + b\).
Câu 34:
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng chéo nhau \({d_1}:\frac{{x – 2}}{2} = \frac{{y – 6}}{{ – 2}} = \frac{{z + 2}}{1}\) và \({d_2}:\frac{{x – 4}}{1} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{{z + 2}}{{ – 2}}\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa \({d_1}\) và \(\left( P \right)\)song song với đường thẳng \({d_2}\) là
Câu 35:
Tổng phần thực và phần ảo của số phức \(z\) thoả mãn \(iz + \left( {1 – i} \right)\bar z = – 2i\) bằng
Câu 36:
Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA' = 2a\). Gọi \(M\)là trung điểm của \(CC'\) (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) bằngĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 37:
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp số có ba chữ số khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chẳn bằng
Câu 38:
Trong không gian \({\text{Ox}}yz\), cho điểm \(A\left( {2;0; – 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + y – 1 = 0\). Đường thẳng đi qua \(A\) đồng thời song song với \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \(\left( {{\text{Ox}}y} \right)\) có phương trình là
Câu 39:
Cho bất phương trình \(\left( {\log x + 1} \right)\left( {4 – \log x} \right) > 0\). Có bao nhiêu số nguyên \(x\) thoả mãn bất phương trình trên.
Câu 40:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình \(f\left( {f\left( x \right) – 1} \right) = 0\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11
Câu 41:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có \(f\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = \frac{{27}}{8}\) và\(f'\left( x \right) = 12\sin 2x.{\cos ^2}3x,\forall x \in \mathbb{R}\). Biết \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(F\left( 0 \right) = 0\), khi đó \(F\left( \pi \right)\) bằng
Ta có \(f'\left( x \right) = 12\sin 2x.{\cos ^2}3x,\forall x \in \mathbb{R}\) nên \(f\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(f'\left( x \right)\).Có \(\int {f'\left( x \right){\text{d}}x} = \int {12\sin 2x.{{\cos }^2}3x{\text{d}}x} = \int {12.\sin 2x.\frac{{1 + \cos 6x}}{2}{\text{d}}x} = \int {6.\sin 2x{\text{d}}x + \int {6\sin 2x.\cos 6x{\text{d}}x} } \)\( = 6\int {\sin 2x} {\text{d}}x + 3\int {\left( {\sin 8x – \sin 4x} \right){\text{d}}x = – 3\cos 2x – \frac{3}{8}\cos 8x + \frac{3}{4}\cos 4x + C} \).Suy ra\(f\left( x \right) = – 3\cos 2x – \frac{3}{8}\cos 8x + \frac{3}{4}\cos 4x + C\). Mà \(f\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = \frac{{27}}{8} \Rightarrow C = 0\).Do đó. Khi đó:\(\begin{gathered} F\left( \pi \right) – F\left( 0 \right) = \int\limits_0^\pi {f\left( x \right){\text{d}}x} = \int\limits_0^\pi {\left( { – 3\cos 2x – \frac{3}{8}\cos 8x + \frac{3}{4}\cos 4x} \right){\text{d}}x} \hfill \\ = \left. {\left( { – \frac{3}{2}\sin 2x – \frac{3}{{64}}\sin 8x + \frac{3}{{16}}\sin 4x} \right)} \right|_0^\pi = 0 \hfill \\ \Rightarrow F\left( \pi \right) = F\left( 0 \right) + 0 = – \frac{{21}}{8} + 0 = – \frac{{21}}{8} \hfill \\ \end{gathered} \)
Câu 42:
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với đáy\(ABCD\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) và \(ABCD\) bằng \({60^0}\). Gọi \(M\,,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SB\,,\,SC\). Tính thể tích khối chóp \(S.ADNM\).
Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Gọi \(O = AC \cap BD\).\(AO \bot BD \Rightarrow SO \bot BD\). Nên góc của \(\left( {SBD} \right)\) và \(ABCD\) là góc \(\widehat {SOA} = {60^0}\).\({V_{S.ADN}} = \frac{1}{2}.{V_{S.ADC}} = \frac{1}{4}.{V_{S.ABCD}}\) và \({V_{S.AMN}} = \frac{1}{2}.\frac{1}{2}{V_{S.ABC}} = \frac{1}{8}{V_{S.ABCD}}\).\( \Rightarrow {V_{S.ADMN}} = {V_{S.ADN}} + {V_{S.AMN}} = \frac{3}{8}{V_{S.ABCD}}\).\(SA = AO.\tan \widehat {SOA} = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\tan {60^0} = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}\) \( \Rightarrow {V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}{S_{ABCD}}.SA = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\).\( \Rightarrow {V_{S.ADMN}} = \frac{3}{8}.\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6} = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{16}}\).
Câu 43:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình \({z^2} + 4az + {b^2} + 2 = 0,\) (\(a,\,\,b\) là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực \(\left( {a;\,b\,} \right)\)sao cho phương trình đó có hai nghiệm \({z_1},\,{z_2}\) thỏa mãn \({z_1} + 2i{z_2} = 3 + 3i?\)
Theo định lý Vi-ét, ta có: \(\left\{ \begin{gathered} {z_1} + {z_2} = – 4a \hfill \\ {z_1}{z_2} = {b^2} + 2\, \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Theo yêu cầu bài toán, phương trình đã cho có hai nghiệm \({z_1},\,\,{z_2}\) thỏa mãn\({z_1} + 2i{z_2} = 3 + 3i\)\( \Leftrightarrow {z_1} + 2i{z_2} – 3 – 3i = 0\)\( \Leftrightarrow \left( {{z_1} + 2i{z_2} – 3 – 3i} \right)\left( {{z_2} + 2i{z_1} – 3 – 3i} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow – 3{z_1}{z_2} – \left( {1 + 2i} \right)\left( {3 + 3i} \right)\left( {{z_1} + {z_2}} \right) + 18i + 2i\left( {z_1^2 + z_2^2} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow – 3\left( {{b^2} + 2} \right) + \left( {3 – 9i} \right)\left( { – 4a} \right) + 18i + 2i\left[ {{{\left( {{z_1} + {z_2}} \right)}^2} – 2{z_1}{z_2}} \right] = 0\)\( \Leftrightarrow – 3\left( {{b^2} + 2} \right) + \left( {3 – 9i} \right)\left( { – 4a} \right) + 18i + 2i\left[ {16{a^2} – 2\left( {{b^2} + 2} \right)} \right] = 0\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} – 3\left( {{b^2} + 2} \right) – 12a = 0 \hfill \\ 36a + 18 + 32{a^2} – 4\left( {{b^2} + 2} \right) = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} {b^2} + 2 = – 4a \hfill \\ 36a + 18 + 32{a^2} + 16a = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} {b^2} + 2 = – 4a \hfill \\ 32{a^2} + 52a + 18 = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} {b^2} + 2 = – 4a \hfill \\ \left[ \begin{gathered} a = – \frac{1}{2} \hfill \\ a = – \frac{9}{8} \hfill \\ \end{gathered} \right. \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} a = – \frac{1}{2};b = 0 \hfill \\ a = – \frac{9}{8};{b^2} = \frac{5}{2} \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} a = – \frac{1}{2};b = 0 \hfill \\ a = – \frac{9}{8};b = \pm \frac{{\sqrt {10} }}{2} \hfill \\ \end{gathered} \right..\)Vậy có \(3\) cặp số thực \(\left( {a;\,b\,} \right)\) thỏa mãn bài toán.
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1; – 1;3} \right)\) và hai đường thẳng:\({d_1}:\frac{{x – 4}}{1}\, = \,\frac{{y + 2}}{4}\, = \,\frac{{z – 1}}{{ – 2}},\,\,{d_2}:\,\frac{{x – 2}}{1}\, = \,\frac{{y + 1}}{{ – 1}}\, = \,\frac{{z – 1}}{1}\). Viết phương trình đường thẳng \(d\) đi qua \(A\),vuông góc với đường thẳng \({d_1}\) và cắt đường thẳng \({d_2}\).
Ta có: \({\overrightarrow u _{{d_1}}} = \left( {1;4; – 2} \right)\)\({d_2}:\frac{{x – 2}}{1}\, = \,\frac{{y + 1}}{{ – 1}}\, = \frac{{z – 1}}{1}\) nên phương trình tham số của \({d_2}:\left\{ \begin{gathered} x = 2 + t \hfill \\ y = – 1 – t \hfill \\ z = 1 + t \hfill \\ \end{gathered} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\)Gọi đường thẳng \(d\) cắt đường thẳng \({d_2}\) tại \(M\left( {2 + t; – 1 – t;1 + t} \right)\)Ta có: \(\overrightarrow {AM} = \left( {1 + t; – t;t – 2} \right)\)Đường thẳng \(d\) đi qua \(A;M\) nên vectơ chỉ phương \({\overrightarrow u _d} = \left( {1 + t; – t;t – 2} \right)\)Theo đề bài \(d\) vuông góc \({d_1}\) \( \Rightarrow {\overrightarrow u _d} \bot {\overrightarrow u _{{d_1}}} \Leftrightarrow {\overrightarrow u _d}.{\overrightarrow u _{{d_1}}} = 0 \Leftrightarrow 1.\left( {1 + t} \right) + 4\left( { – t} \right) – 2\left( {t – 2} \right) = 0 \Leftrightarrow t = 1\)\( \Rightarrow {\overrightarrow u _d} = \left( {2; – 1; – 1} \right)\)Phương trình đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {1; – 1;3} \right)\) và có \({\overrightarrow u _d} = \left( {2; – 1; – 1} \right)\) có dạng:\(\frac{{x – 1}}{2}\, = \,\frac{{y + 1}}{{ – 1}}\, = \,\frac{{z – 3}}{{ – 1}}\).
Câu 45:
Cho tứ diện \(ABCD\) có \(AB = 3a,AC = 4a,AD = 5a.\) Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(DAB,\) \(DBC,\) \(DCA.\) Tính thể tích V của tứ diện \(DMNP\) khi thể tích tứ diện \(ABCD\) đạt giá trị lớn nhất.
Ta có: \(\frac{{{V_{D.MNP}}}}{{{V_{D.HIK}}}} = \frac{{DM}}{{DH}}.\frac{{DN}}{{DI}}.\frac{{DP}}{{DK}} = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^3} \Rightarrow {V_{D.MNP}} = \frac{8}{{27}}{V_{D.HIK}} = \frac{8}{{27}}.\frac{1}{4}{V_{D.ABC}} = \frac{2}{{27}}.{V_{D.ABC}}\)Ta có: \({V_{D.ABC}} = \frac{1}{3}.{S_{ABC}}.SH = \frac{1}{3}.\frac{1}{2}.AB.AC.sinA.DE \leqslant \frac{1}{6}AB.AC.DE\)(\(DE\) là đường cao của hình chóp \(D.ABC\) )
Dấu bằng xảy ra khi: \(DA = DE\) và $ BAC=900
Câu 46:
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bênĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( {xf\left( x \right)} \right) + \frac{3}{4}} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị?
Xét \(u\left( x \right) = f\left( {xf\left( x \right)} \right) + \frac{3}{4}\).
Ta có: \(f\left( x \right) + \frac{3}{4} = \frac{7}{{16}}x{\left( {x – 3} \right)^2} \Rightarrow u\left( x \right) = f\left( {xf\left( x \right)} \right) + \frac{3}{4} = \frac{7}{{16}}xf\left( x \right){\left( {xf\left( x \right) – 3} \right)^2}\) có 4 lần đổi dấu
Xét \(u'\left( x \right) = \left( {f\left( x \right) + xf'\left( x \right)} \right)f'\left( {xf\left( x \right)} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} f\left( x \right) + xf'\left( x \right) = 0 \Rightarrow 3{n_0}\;\left( 1 \right) \hfill \\ xf\left( x \right) = 1 \Rightarrow 4{n_0}\;\left( 2 \right) \hfill \\ xf\left( x \right) = 3 \Rightarrow 2{n_0}\;\left( 3 \right) \hfill \\ \end{gathered} \right.\) có \(9\) lần đổi dấu.
Thật vậy:\(\left( 1 \right) \Leftrightarrow \frac{7}{{16}}{x^3} – \frac{{21}}{8}{x^2} + \frac{{63}}{{16}}x – \frac{3}{4} + x\left( {\frac{{21}}{{16}}{x^2} – \frac{{21}}{4}x + \frac{{63}}{{16}}} \right) = 0 \Rightarrow 3{n_0}\).\(\left( 2 \right) \Leftrightarrow x\left( {\frac{7}{{16}}{x^3} – \frac{{21}}{8}{x^2} + \frac{{63}}{{16}}x – \frac{3}{4}} \right) – 1 = 0 \Rightarrow 4{n_0}\)Và \(\left( 3 \right) \Leftrightarrow x\left( {\frac{7}{{16}}{x^3} – \frac{{21}}{8}{x^2} + \frac{{63}}{{16}}x – \frac{3}{4}} \right) – 3 = 0 \Rightarrow 2{n_0}\).
Do đó: \(u\left( x \right)\) có 9 điểm cực trị
Vậy hàm số \(g\left( x \right) = \left| {u\left( x \right)} \right|\) có \(9 + 4 = 13\) điểm cực trị.
Câu 47:
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z – 2} \right)^2} = 9\) và hai điểm \(A\left( {1;3;2} \right)\), \(B\left( {9; – 3;4} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\), \(\left( Q \right)\) là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa \(AB\) và tiếp xúc với \(\left( S \right)\) tại \(M\) và \(N\). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(ABMN\) bằng
Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Mặt cầu có tâm \(I\left( { – 2; – 1;2} \right)\), \(R = 3\).Ta có . Đường thẳng \(AB:\frac{{x – 5}}{4} = \frac{y}{{ – 3}} = \frac{{z – 3}}{1}\).Gọi \(H = AB \cap \left( {IMN} \right)\) khi đó \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {IM \bot \left( P \right) \supset AB} \\ {IN \bot \left( Q \right) \supset AB} \end{array} \Rightarrow AB \bot \left( {IMN} \right)} \right.\).Do đó \(H\left( {1;3;2} \right)\) là tọa độ hình chiếu vuông góc của \(I\) trên đường thẳng \(AB\). Dễ thấy \(H \equiv A\) và \(IA \bot MN\) tại trung điểm \(K\) của \(MN\).Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có\(IK.IA = I{M^2} = {R^2} = 9 \Leftrightarrow IK = \frac{9}{{IA}} = \frac{9}{5} \Rightarrow AK = IA – IK = 5 – \frac{9}{5} = \frac{{16}}{5}\).\(MN = 2MK = 2\sqrt {{R^2} – I{K^2}} = 2\sqrt 9 \).Hình chóp \(.AMN\) có cạnh bên \(BA\) vuông góc với đáy nên \({R_{ABMN}} = \sqrt {R_{AMN}^2 + A{B^2}} = \sqrt {{{\left( {\frac{5}{2}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{{\sqrt {104} }}{2}} \right)}^2}} = \frac{{\sqrt {129} }}{2}\).Trong đó \({R_{AMN}} = {R_{IMN}} = \frac{{MN}}{{2\sin \widehat {MIN}}} = \frac{{\frac{{24}}{5}}}{{2\sqrt {1 – {{\left( {\frac{{{3^2} + {3^2} – {{\left( {\frac{{24}}{5}} \right)}^2}}}{{2.3.3}}} \right)}^2}} }} = \frac{5}{2}\) (do tứ giác \(IMAN\)nội tiếp).
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên \(m \in \left[ {2;2023} \right]\) để tồn tại hai cặp số thực \(\left( {x;y} \right)\) thoả mãn \({x^2} + {y^3} = m\) và \({\log _2}x{\log _3}y = 1\)?
Đặt \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{{\log }_2}x = t} \\ {{{\log }_3}y = \frac{1}{t}} \end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{r}} {x = {2^t}} \\ {y = {3^{\frac{1}{t}}}} \end{array} \Rightarrow m = g\left( t \right) = {4^t} + {{27}^{\frac{1}{t}}}} \right.} \right.\).Ta có \(g'\left( t \right) = {4^t}\ln 4 – \frac{1}{{{t^2}}}{27^{\frac{1}{t}}}\ln 27\).\(g''\left( t \right) = {4^t}{\ln ^2}4 + \frac{2}{{{t^3}}}{27^{\frac{1}{t}}}\ln 27 + \frac{1}{{{t^4}}}{27^{\frac{1}{t}}}{\ln ^2}27 > 0,\forall t > 0\)
Nếu \(t < 0 \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {0 < x < 1} \\ {0 < y < 1} \end{array} \Rightarrow {x^2} + {y^3} < 1 + 1 = 2 \leqslant m} \right.\) (loại). Nếu \(t > 0 \Rightarrow g'\left( t \right) = 0\) có đúng một nghiệm \(t = {t_0} \approx 1,5419\); \(g\left( {{t_0}} \right) \approx 16,9568\).
Suy ra \(m \in \left\{ {17, \ldots ,2023} \right\}\).
Vậy có 2007 số nguyên thỏa mãn
Câu 49:
Cho \(f\left( x \right)\) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sauĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Có bao nhiêu cặp số nguyên dương \(\left( {a;b} \right)\) thỏa mãn \(a + b \leqslant 16\) để phương trình \(f\left( {a{x^2} – 1} \right) = \frac{1}{{bx}}\) có đúng 7 nghiệm thực phân biệt
Đặt \(t = a{x^2} – 1\) \(\left( {t > – 1} \right)\)\( \Leftrightarrow {x^2} = \frac{1}{a}\left( {t + 1} \right)\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = \frac{1}{{\sqrt a }}\sqrt {t + 1} ,\,\left( {x > 0} \right) \hfill \\ x = – \frac{1}{{\sqrt a }}\sqrt {t + 1} ,\,\left( {x < 0} \right) \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} f\left( t \right) = \frac{{\sqrt a }}{{b\sqrt {t + 1} }} \hfill \\ f\left( t \right) = - \frac{{\sqrt a }}{{b\sqrt {t + 1} }} \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Vẽ thêm đồ thị hai hàm số \(g\left( x \right) = \frac{{\sqrt a }}{{b\sqrt {x + 1} }}\); \(h\left( x \right) = - \frac{{\sqrt a }}{{b\sqrt {x + 1} }}\).Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Vậy phương trình có 7 nghiệm khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{gathered} g\left( 1 \right) < 1 \hfill \\ h\left( 3 \right) > \frac{3}{4} \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} \frac{{\sqrt a }}{{\sqrt 2 b}} < 1 \hfill \\ - \frac{{\sqrt a }}{{2b}} > – \frac{3}{4} \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \sqrt a < \sqrt 2 b\)\( \Leftrightarrow a < 2{b^2}\).+ Nếu \(2{b^2} > 15\)\( \Rightarrow b \in \left\{ {3;…;15} \right\}\)\( \Rightarrow a \in \left\{ {1;…;16 – b} \right\}\)\( \Rightarrow \sum\limits_{b = 3}^{15} {\left( {16 – b} \right)} = 91\) cặp.+) Nếu \(2{b^2} \leqslant 15\)\( \Rightarrow \left[ \begin{gathered} b = 1 \Rightarrow a < 2 \Rightarrow a = 1 \hfill \\ b = 2 \Rightarrow a < 8 \Rightarrow a \in \left\{ {1;...;7} \right\} \hfill \\ \end{gathered} \right.\) có 8 cặp.Vậy tất cả có 99 cặp số nguyên dương thỏa mãn.
Câu 50:
Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx – 1\); \(g\left( x \right) = m{x^2} + nx + 1\) có đồ thị như hình vẽ bênĐề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11Biết rằng \(f''\left( 2 \right) = 0\) và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ \({x_1},{x_2},{x_3}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} + {x_3} = 7\). Diện tích của hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ thuộc khoảng nào dưới đây?
Ta có: \(f'\left( x \right) = 3a{x^2} + 2bx + c;f''\left( x \right) = 6ax + 2b \Rightarrow f''\left( 2 \right) = 0 \Leftrightarrow 12a + 2b = 0 \Leftrightarrow b = – 2a\)Vậy \(f\left( x \right) = a{x^3} – 6a{x^2} + cx – 1\).Do \(f\left( x \right)\) là hàm số bậc ba và \(g\left( x \right)\) là hàm số bậc hai và quan sát đồ thị đã cho tại các điểm cực trị \({x_0}\)của \(f\left( x \right)\) thì \(g\left( {{x_0}} \right) = 0\)Do đó: \(g\left( x \right) = k.f'\left( x \right) \Leftrightarrow m{x^2} + nx + 1 = k\left( {3a{x^2} – 12ax + c} \right) \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} m = 3ka \hfill \\ n = – 12ka \hfill \\ 1 = kc \hfill \\ \end{gathered} \right. \Rightarrow g\left( x \right) = 3ka\left( {{x^2} – 4x} \right) + 1\)\(\mathop {\min }\limits_\mathbb{R} g\left( x \right) = g\left( 2 \right) = 1 – 12ka = – \frac{1}{3} \Leftrightarrow ka = \frac{1}{9} \Rightarrow g\left( x \right) = \frac{1}{3}\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)\).Phương trình hoành độ giao điểm:\(f\left( x \right) = g\left( x \right) \Leftrightarrow \frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + 3x – 1 = \frac{1}{3}\left( {{x^2} – 4x + 3} \right) \Leftrightarrow x = \frac{{5 – \sqrt {13} }}{2};x = \frac{{5 + \sqrt {13} }}{2}.\)Vậy diện tích cần tính cần tính là:\(S = – \int\limits_0^{\frac{{5 – \sqrt {13} }}{2}} {\left( {f\left( x \right) – g\left( x \right)} \right)} dx = – \int\limits_0^{\frac{{5 – \sqrt {13} }}{2}} {\left( {\frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + 3x – 1 – \frac{1}{3}\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)} \right)} dx = \frac{{89 – 13\sqrt {13} }}{{72}} \approx 0,5851\)

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: D
\(\left| z \right| = 34\).
Câu 2
Đáp án đúng: C
\(R = 4\sqrt 2 \).
Câu 3
Đáp án đúng: C
Điểm \(N(1; - 2)\).
Câu 4
Đáp án đúng: A
\(\frac{{32\pi {a^3}}}{3}\).
Câu 5
Đáp án đúng: B
\(\frac{1}{2}\ln \left| {2x + 3} \right| + C\).
Câu 6
Đáp án đúng: D
\(3\).
Câu 7
Đáp án đúng: A
\(\left[ { - 1; + \infty } \right)\).
Câu 8
Đáp án đúng: C
\(h = \sqrt 3 a.\)
Câu 9
Đáp án đúng: B
\(D = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 10
Đáp án đúng: D
\(\left[ \begin{gathered} x = 10 \hfill \\ x = 9 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 11
Đáp án đúng: A
\(I = - 2\).
Câu 12
Đáp án đúng: C
\(w = 15 - 20i\).
Câu 13
Đáp án đúng: A
\(\left( {3; - 1;0} \right)\).
Câu 14
Đáp án đúng: B
\(\vec d\left( { - 7;0;4} \right)\)
Câu 15
Đáp án đúng: D
\(1 - 2i\).
Câu 16
Đáp án đúng: B
\(y = - 2\).
Câu 17
Đáp án đúng: A
\(P = 13\)
Câu 18
Đáp án đúng: B
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
Câu 19
Đáp án đúng: D
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( { - 2;4;3} \right)\).
Câu 20
Đáp án đúng: B
\(A_4^2 + A_6^1\).
Câu 21
Đáp án đúng: C
\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).
Câu 22
Đáp án đúng: B
\(y' = \frac{{2x\ln 2}}{{{x^2} + 1}}\).
Câu 23
Đáp án đúng: C
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 24
Đáp án đúng: A
\(S = 3\pi {a^2}\).
Câu 25
Đáp án đúng: B
\(\int\limits_3^5 {2f\left( z \right)} {\text{d}}z = 13\).
Câu 26
Đáp án đúng: D
\({u_1} = \frac{1}{9}\).
Câu 27
Đáp án đúng: C
\(\int {f\left( x \right){\text{d}}x} = 2{\sin ^2}2x + 2\ln x + C\).
Câu 28
Đáp án đúng: C
\(y = - 3\).
Câu 29
Đáp án đúng: D
\(x = 2\).
Câu 30
Đáp án đúng: C
\(y = {x^4} - 3{x^2} + 5\).
Câu 31
Đáp án đúng: B
\(a = 6b\).
Câu 32
Đáp án đúng: A
\(90^\circ \).
Câu 33
Đáp án đúng: D
\(S = \frac{3}{4}\).
Câu 34
Đáp án đúng: A
\(\left( P \right):2x + y - 6 = 0\).
Câu 35
Đáp án đúng: A
\(6\)
Câu 36
Đáp án đúng: D
\(\frac{{\sqrt {57} a}}{{19}}\).
Câu 37
Đáp án đúng: A
\(\frac{4}{9}\).
Câu 38
Đáp án đúng: B
\(\left\{ \begin{gathered} x = 3 + t \hfill \\ y = 1 + 2t \hfill \\ z = - t \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 39
Đáp án đúng: D
\(10000\).
Câu 40
Đáp án đúng: C
\(5\).
Câu 41
Đáp án đúng: C
\( - \frac{{21}}{8}\).
Câu 42
Đáp án đúng: A
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{16}}\).
Câu 43
Đáp án đúng: D
\(2.\)
Câu 44
Đáp án đúng: A
\(\frac{{x - 1}}{2} = \,\frac{{y + 1}}{1}\, = \,\frac{{z - 3}}{3}\).
Câu 45
Đáp án đúng: D
\(V = \frac{{120{a^3}}}{{27}}\).
Câu 46
Đáp án đúng: D
\(15\).
Câu 47
Đáp án đúng: A
\(\frac{{\sqrt {129} }}{2}\).
Câu 48
Đáp án đúng: C
\({\text{2005}}\).
Câu 49
Đáp án đúng: D
\(99\).
Câu 50
Đáp án đúng: C
\(\left( {\frac{2}{5};\frac{1}{2}} \right)\).

Hướng Dẫn Thao Tác Trực Tiếp Trên Giao Diện Bài Thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11

Để giúp người dùng, đặc biệt là các bạn học sinh lần đầu tiếp xúc với hình thức thi máy tính, dễ dàng thao tác mà không gặp sự cố, bài thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 được lập trình với một giao diện vô cùng đơn giản và thân thiện. Ở góc trên cùng màn hình là hệ thống đồng hồ đếm ngược; khi thời gian kết thúc, hệ thống sẽ tự động khóa bài làm và thu bài. Khung bên trái hiển thị danh sách toàn bộ số thứ tự câu hỏi trong đề, cho phép bạn nhảy (jump) nhanh đến bất kỳ câu hỏi nào mà không cần lật từng trang. Đối với mỗi câu hỏi, bạn chỉ cần sử dụng chuột nhấp vào phương án A, B, C hoặc D mà mình cho là chính xác. Nếu phát hiện sai sót, bạn hoàn toàn có thể click chọn lại một phương án khác trước khi hết giờ. Nếu gặp một câu quá khó, bạn có thể sử dụng chức năng Đánh dấu (Mark/Flag) để tạm thời bỏ qua và quay lại suy nghĩ sau, giúp tối ưu hóa thời gian làm bài hiệu quả nhất.

Phân Tích Kết Quả Và Hệ Thống Lời Giải Chuyên Sâu

Giây phút quan trọng nhất của mọi kỳ thi là lúc nhấn nút "Nộp bài". Khác biệt hoàn toàn với phương pháp truyền thống, hệ thống chấm thi tự động của bài kiểm tra Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 hoạt động không độ trễ. Ngay lập tức, bạn sẽ nhận được bảng tổng kết chi tiết bao gồm: Tổng số điểm (thang điểm 10 hoặc 100), Thời gian làm bài thực tế, Số câu trả lời đúng, Số câu sai và Số câu chưa làm. Không dừng lại ở việc báo điểm số, bên dưới bảng tổng hợp là một bản đối chiếu đáp án chi tiết. Hệ thống sẽ hiển thị lại từng câu hỏi, đánh dấu tích xanh vào phương án đúng và dấu x chéo đỏ vào phương án bạn chọn sai. Kèm theo đó là một bảng thông báo hiển thị chi tiết phương pháp giải, công thức áp dụng hoặc những ghi chú lưu ý về các bẫy (tricks) thường gặp trong đề thi. Việc học từ những lỗi sai của bài Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 chính là cách nhanh nhất để nâng cao điểm số của bạn trong tương lai.

Kỹ Năng Kiểm Soát Thời Gian Và Tâm Lý Phòng Thi

Nhiều học sinh dù có nền tảng kiến thức vững vàng nhưng vẫn đạt điểm thấp trong bài thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 do thiếu kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Dưới đây là một số chiến thuật thực chiến bạn cần áp dụng:

  • Quy tắc "Dễ làm trước, Khó để sau": Đừng tốn quá 2 phút cho một câu hỏi khó. Hãy lướt một vòng và giải quyết triệt để 60% số câu hỏi nhận biết và thông hiểu đầu tiên để nắm chắc điểm trung bình, tạo đà tâm lý thoải mái.
  • Kỹ thuật loại trừ phương án nhiễu: Trong 4 phương án, thường sẽ có 2 phương án sai hoàn toàn có thể dễ dàng nhận ra. Việc loại trừ bớt lựa chọn sẽ nâng tỷ lệ đánh lụi đúng lên 50%.
  • Phân bổ thời gian: Luôn dành ra ít nhất 3-5 phút cuối giờ để dò lại toàn bộ bài thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ câu hỏi nào chưa đánh dấu đáp án.
  • Giữ vững tâm lý: Việc làm thử bài Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 nhiều lần với đồng hồ đếm ngược sẽ giúp bạn làm quen với áp lực thời gian, không bị hoảng loạn khi thời gian sắp hết, từ đó duy trì được sự tập trung cao độ nhất.

Lưu Lại Kết Quả Và Đóng Góp Xây Dựng Đề Thi

Một tính năng vô cùng hữu ích trên hệ thống của chúng tôi là Lịch sử làm bài. Mọi kết quả, điểm số của bạn sau khi hoàn thành đề thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 đều được tự động lưu lại trong hồ sơ cá nhân. Bạn có thể xem lại những bài mình đã làm cách đây nhiều tuần để đánh giá sự tiến bộ, hoặc làm lại (retry) chính bài thi đó để xem mình có mắc lại những lỗi sai cũ hay không. Ngoài ra, việc tổ chức các kỳ thi trắc nghiệm trực tuyến đòi hỏi nguồn cơ sở dữ liệu khổng lồ. Mặc dù đề thi Đề Luyện Thi TN THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 11 đã được rà soát kỹ lưỡng, nhưng không thể tránh khỏi những sai sót nhỏ giọt về lỗi chính tả (typos) hoặc hiển thị công thức lỗi. Nếu bạn phát hiện ra bất kỳ điều bất thường nào, hãy giúp chúng tôi báo cáo lỗi thông qua nút Báo Cáo Câu Hỏi (Report). Đội ngũ học thuật sẽ tiếp nhận và chỉnh sửa kịp thời, đảm bảo mang đến một môi trường luyện thi hoàn hảo và minh bạch nhất cho cộng đồng học sinh toàn quốc.