Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Thực Hành Làm Bài Thi Trắc Nghiệm: Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Chào mừng bạn đến với khu vực làm bài thi trực tuyến của đề kiểm tra Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10. Đây là một bộ đề được biên soạn công phu, chọn lọc từ các nguồn tài liệu uy tín, nhằm giúp bạn kiểm tra và củng cố toàn diện lượng kiến thức đã học. Bài trắc nghiệm Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 được thiết kế mô phỏng chính xác áp lực của một kỳ thi thực tế, tích hợp đồng hồ đếm ngược và hệ thống phân chia câu hỏi ngẫu nhiên (chống gian lận). Để đảm bảo đánh giá đúng năng lực thực chất, bạn hãy chuẩn bị sẵn giấy nháp, máy tính cầm tay (nếu cần), tạo cho mình một không gian yên tĩnh và tập trung cao độ. Khi bạn đã sẵn sàng đối mặt với thử thách, hãy nhấn nút "Bắt đầu làm bài" để trải nghiệm tính năng chấm điểm và phân tích kết quả siêu tốc ngay trên trình duyệt của mình.

Đề Kiểm Tra: Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Câu 1:
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2\), \({u_2} = 6\). Công sai của cấp số cộng bằng
Câu 2:
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 3:
Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c,\,\,\left( {a;b;c \in \mathbb{R}} \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho làĐề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x – 1}}{{x + 1}}\) là đường thẳng có phương trình
Câu 6:
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}\) là
Câu 7:
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {x – 2} \right)\) là
Câu 8:
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 9:
Nghiệm của phương trình \({5^x} = 25\) là
Câu 10:
Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {x + 2} \right) = 2\) là
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x – 1} \right) < 1\) là
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 13:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x + \cos x.\)
Câu 14:
Nếu \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} = 5,{\text{ }}\int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx} = – 2\) thì \(\int\limits_1^5 {\left[ {f\left( x \right) + 1} \right]dx} \) bằng
Câu 15:
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , quay xung quan trục .
Câu 16:
Cho số phức \(z = 5 – 3i\). Tìm phần thực và phần ảo của số phức\(\overline z \)
Câu 17:
Cho số phức \(z = 2 + 5i.\) Tìm số phức \(w = iz + \overline z \)
Câu 18:
Cho hai số phức \({z_1} = 1 + i\) và \({z_2} = 2 – 3i\). Tính môđun của số phức \({z_1} + {z_2}.\)
Câu 19:
Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
Câu 20:
Cho khối chóp có diện tích đáy \(B = 3{a^2}\)và chiều cao \(h = 2a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 21:
Cho hình nón có bán kính đáy \(r\) và độ dài đường sinh \(l\). Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
Câu 22:
Thể tích \(V\) của khối cầu có bán kính \(R = 2\,\left( {\text{m}} \right)\) là
Câu 23:
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a \) biểu diễn của các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i – 3\overrightarrow j + 5\overrightarrow k \). Toạ độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 3z + 4 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
Câu 25:
Một lớp học có \(20\) học sinh nam và \(15\) học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên \(4\) học sinh đi test Covid. Tính xác suất để \(4\) học sinh được chọn có \(2\) nam và \(2\) nữ.
Câu 26:
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh bằng \(a\sqrt 3 \) và cạnh bên bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng \(BB'\) và \(AC'\) bằng
Câu 27:
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 28:
Tìm giá trị cực đại \({y_{CĐ}}\) của hàm số \(y = {x^3} – 3x + 2\)
Câu 29:
Trên đoạn \(\left[ {1;4} \right]\), hàm số \(y = {x^4} – 8{x^2} + 13\) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Câu 30:
Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 31:
Tính đạo hàm của hàm số \(y = {2^x}\)
Câu 32:
Giải bất phương trình \({\log _2}(x – 1) > 5.\)
Câu 33:
Nếu \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\text{d}}x} = 5\) thì \(\int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( t \right) + 1} \right]{\text{dt}}} \)bằng
Câu 34:
Cho hai số phức \({z_1} = 2 – 3i\) và\({z_2} = – 1 + i\). Số phức \({z_1} – {z_2}\) bằng
Câu 35:
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z\left( {1 + i} \right) = 3 – 5i\) có phần ảo là
Câu 36:
Cho tứ diện \(OABC\) có ba cạnh\(OA\), \(OB\), \(OC\) đôi một vuông góc và đều bằng \(6cm\). Tính thể tích tứ diện \(OABC\) là
Câu 37:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A(3; – 2;3),\,\,B( – 1;2;5)\). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng \(AB\)?
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \({\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z – 4} \right)^2} = 20\)
Câu 39:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm \(A(1;0;0),\,\,B(0; – 2;0)\) và \(C(0;0;3)\). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \((ABC)\)?
Câu 40:
Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình vuông, \(BD = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({30^0}\). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) bằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\).
Ta có
\(\left\{ \begin{array}{l}
BD \bot AO\\
BD \bot AA’
\end{array} \right. \Rightarrow BD \bot \left( {AOA’} \right) \Rightarrow A’O \bot BD\).
Khi đó
\(\left\{ \begin{array}{l}
\left( {AOA’} \right) \bot \left( {A’BD} \right)\\
\left( {AOA’} \right) \cap \left( {A’BD} \right) = A’O\\
Trong\,\left( {AOA’} \right):AH \bot A’O
\end{array} \right.\).
Câu 41:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{gathered} {e^x} + 1{\text{ khi }}x \geqslant 0 \hfill \\ {x^2} – 2x + 2{\text{ khi }}x < 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Tích phân \(I = \int\limits_{1/e}^{{e^2}} {\frac{{f\left( {\ln x - 1} \right)}}{x}} dx = \frac{a}{b} + ce\) biết \(a,b,c \in Z\) và \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính \(a + b + c?\)
Xét \(I = \int\limits_{1/e}^{{e^2}} {\frac{{f\left( {\ln x – 1} \right)}}{x}} dx\).Đặt \(u = \ln x – 1 \Rightarrow du = \frac{1}{x}dx\). Đổi cận \(\left\{ \begin{gathered} x = \frac{1}{e} \Rightarrow u = – 2 \hfill \\ x = {e^2} \Rightarrow u = 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Khi đó \(I = \int\limits_{ – 2}^1 {f\left( u \right)du} = \int\limits_{ – 2}^1 {f\left( x \right)dx} = \int\limits_{ – 2}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ – 2}^0 {\left( {{x^2} – 2x + 2} \right)dx} + \int\limits_0^1 {\left( {{e^x} + 1} \right)dx} \)\( = \left. {\left( {\frac{1}{3}{x^3} – {x^2} + 2x} \right)} \right|_{ – 2}^0 + \left. {\left( {{e^x} + x} \right)} \right|_0^1 = \frac{{32}}{3} + e\).Do đó \(a = 32,b = 3,c = 1 \Rightarrow a + b + c = 36\).
Câu 42:
Cho các số phức \(z,w\) thỏa mãn \(\left| z \right| = 2\), \(\left| {w – 3 + 2i} \right| = 1\) khi đó \(\left| {{z^2} – 2zw – 4} \right|\) đạt giá trị lớn nhấtbằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Gọi \(M\left( {x;\,y} \right)\) là điểm biểu diễn của số phức \(z = x + iy\,\left( {x,y \in \mathbb{R}} \right)\), \(E\) là điểm biểu diễn của số phức \(w\). Từ giả thiết suy ra \(M\) thuộc đường tròn tâm \(O\left( {0;\,0} \right)\), bán kính \({R_1} = 2\); \(E\) thuộc đường tròn tâm \(I\left( {3;\, – 2} \right)\), bán kính \({R_2} = 1\);Ta có\(\begin{gathered} P = \left| {{z^2} – 2zw – 4} \right| = \left| {{z^2} – 2zw – {{\left| z \right|}^2}} \right| = \left| {{z^2} – 2zw – z.\overline z } \right| = \left| z \right|.\left| {z – 2w – \overline z } \right| \hfill \\ \,\,\,\,\, = 2.\left| {z – 2w – \overline z } \right| = 2.\left| {2y – 2w} \right| = 4\left| {y – w} \right| = 4KE \geqslant HN \hfill \\ \end{gathered} \)\( \Rightarrow P \geqslant 4\left( {HI + {R_2}} \right) \Leftrightarrow P \geqslant 24\)Trong đó \(K\left( {0;\,y} \right)\), \( – 2 \leqslant y \leqslant 2\), \(H\left( {0;\,2} \right),\,N\) là giao điểm của đường tròn \(\left( I \right)\) và đường thẳng \(IH\), \({x_N} > 3\).
Câu 43:
Trên bàn có một cố nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng \(3\) lần đường kính của đáy; Một viên bi và một khối nón đều bằng thuỷ tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của đường tròn đáy cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên mặt cầu ( như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu. Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Gọi bán kính đáy của cốc nước hình trụ là \(r\), suy ra chiều cao cốc nước bằng \(6r\).Khi đó thể tích khối trụ bằng lượng nước ban đầu: \({V_1} = \pi {r^2}.6r = 6\pi {r^3}\).Thể tích khối cầu bằng: \({V_2} = \frac{4}{3}\pi {r^3}\).Khối nón có chiều cao bằng \(h = 6r – 2r = 4r\) nên thể tích bằng \({V_3} = \frac{1}{3}\pi {r^2}.h = \frac{1}{3}\pi {r^2}.4r = \frac{4}{3}\pi {r^3}\).Phần thể tích nước tràn ra đúng bằng thể tích chiếm chỗ của khối cầu và khối nón.Suy ra thể tích lượng nước còn lại bằng: \(V = {V_1} – \left( {{V_2} + {V_3}} \right) = 6\pi {r^3} – \left( {\frac{4}{3}\pi {r^3} + \frac{4}{3}\pi {r^3}} \right) = \frac{{10}}{3}\pi {r^3}\).Vậy tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu bằng \(\frac{{\frac{{10}}{3}\pi {r^3}}}{{6\pi {r^3}}} = \frac{5}{9}\).
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((P)\) song song và cách mặt phẳng `\((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) một khoảng bằng 1 và \((P)\) không qua gốc tọa độ O. Phương trình của mặt phẳng \((P)\) là
Mặt phẳng \((P)\) song song với mặt phẳng \((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) nên phương trình mp\((P):\,x + 2y + 2{\text{z}} + d = 0\).\(A\left( {3,0,0} \right) \in \left( Q \right)\).Mặt phẳng \((P)\) cách mặt phẳng `\((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) một khoảng bằng 1 \( \Rightarrow d\left( {A,\left( P \right)} \right) = 1 \Leftrightarrow \frac{{\left| {3 + d} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {2^2}} }} = 1 \Leftrightarrow \left| {d + 3} \right| = 3 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} d = – 6 \hfill \\ d = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Vì \((P)\) không qua gốc tọa độ O nên \(d \ne 0\) \( \Rightarrow d = – 6\).Vậy pt mặt phẳng \(\left( P \right)\) : \(x + 2y + 2z – 6 = 0\).
Câu 45:
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đồ thị có 3 điểm cực trị như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = f({x^3} – 3x + 2)\) là:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Ta có: \(g'\left( x \right) = \left( {3{x^2} – 3} \right)f'\left( {{x^3} – 3x + 2} \right)\), \(g'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} 3{x^3} – 3 = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(1) \hfill \\ f'\left( {{x^3} – 3x + 2} \right) = 0\,\,\,(2) \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\((1) \Leftrightarrow x = \pm 1\).Dựa vào đồ thị đã cho thì \((2) \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} {x^3} – 3x + 2 = a \in \left( { – 3; – 1} \right) \hfill \\ {x^3} – 3x + 2 = b \in \left( { – 1;0} \right) \hfill \\ {x^3} – 3x + 2 = c \in \left( {0;1} \right) \hfill \\ \end{gathered} \right.\)Xét hàm số \(g\left( x \right) = {x^3} – 3x + 2 \Rightarrow g'\left( x \right) = 3{x^2} – 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Ta có bảng biến thiên của hàm số \(g\left( x \right)\)Dựa vào bảng biến thiên ta có:phương trình \({x^3} – 3x + 2 = a \in \left( { – 3; – 1} \right)\) có 1 nghiệm đơnphương trình \({x^3} – 3x + 2 = b \in \left( { – 1;0} \right)\) có 1 nghiệm đơnphương trình \({x^3} – 3x + 2 = c \in \left( {0;1} \right)\) có 3 nghiệm phân biệtTa có \(5\) nghiệm đơn trên đôi một khác nhau và khác \( \pm 1\). Vậy hàm số có 7 điểm cực trị.
Câu 46:
Cho phương trình \(\left( {2\log _3^2x – {{\log }_3}x – 1} \right)\sqrt {{5^x} – m} = 0\) (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
Điều kiện: \(\left\{ \begin{gathered} x > 0 \hfill \\ {5^x} – m \geqslant 0\,\,\left( {m > 0} \right) \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} x > 0 \hfill \\ x \geqslant {\log _5}m \hfill \\ \end{gathered} \right.\).\(\left( {2\log _3^2x – {{\log }_3}x – 1} \right)\sqrt {{5^x} – m} = 0\) (1)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} 2\log _3^2x – {\log _3}x – 1 = 0 \hfill \\ {5^x} – m = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 3,x = \frac{1}{{\sqrt 3 }} \hfill \\ f\left( x \right) = {5^x} = m \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Xét \(f\left( x \right) = {5^x}\) hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì\(\left[ \begin{gathered} m = 1 \hfill \\ {5^{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}} \leqslant m < 125 \hfill \\ \end{gathered} \right.\), \(m \in {\mathbb{Z}_ + }\) \( \Rightarrow \left[ \begin{gathered} 0 < m \leqslant 1 \hfill \\ 3 \leqslant m \leqslant 124 \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Nên có 123 giá trị m thoả mãn.
Câu 47:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)xác định và liên tục trên đoạn\(\left[ { – 3;3} \right]\). Biết diện tích hình phẳng \({S_1},{S_2}\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và đường thẳng \(y = – x – 1\) lần lượt là \(M,m\). Tính tích phân \(\int\limits_{ – 3}^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng? Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
\(M = \int\limits_{ – 3}^1 {\left( { – x – 1 – f\left( x \right)} \right)} dx \Leftrightarrow M = \int\limits_{ – 3}^1 {\left( { – x – 1} \right)} dx – \int\limits_{ – 3}^1 {f\left( x \right)} dx \Leftrightarrow \int\limits_{ – 3}^1 {f\left( x \right)} dx = – M\)\(m = \int\limits_1^3 {\left( {f\left( x \right) + x + 1} \right)} dx \Leftrightarrow m = \int\limits_1^3 {\left( {x + 1} \right)} dx + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx \Leftrightarrow \int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx = m – 6\).\(\int\limits_{ – 3}^3 {f(x)dx} = \int\limits_{ – 3}^1 {f(x)dx} + \int\limits_1^3 {f(x)dx} = – M + m – 6\).
Câu 48:
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(AB = 1\), cạnh bên \(SA = 1\) và vuông góc với mặt phẳng đáy \((ABCD)\). Kí hiệu \(M\) là điểm di động trên đoạn \(CD\) và \(N\) là điểm di động trên đoạn \(CB\) sao cho góc \(MAN\) bằng \(45^\circ \). Thể tích nhỏ nhất của khối chóp \(S.AMN\) là
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Đặt \(\widehat {BAN} = \alpha \) suy ra \(\widehat {MAD} = 45^\circ – \alpha \).Khi đó \(AN = \frac{{AB}}{{\cos \alpha }} = \frac{1}{{\cos \alpha }}\) và \(AM = \frac{{AD}}{{\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}} = \frac{1}{{\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Do đó diện tích tam giác \(AMN\) bằng \({B_{AMN}} = \frac{1}{2}AM.AN.\sin 45^\circ = \frac{{\sqrt 2 }}{4}.\frac{1}{{\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Thể tích \(S.AMN\) bằng \({V_{S.AMN}} = \frac{1}{3}{B_{AMN}}.SA = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}.\frac{1}{{\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Thể tích của khối chóp \(S.AMN\) nhỏ nhất khi \(\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)\) lớn nhất.Xét \(f\left( \alpha \right) = \cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)\) trong đó \(\alpha \in \left( {0^\circ ;45^\circ } \right)\).Ta có \(f'\left( \alpha \right) = \sin \left( {45^\circ – 2\alpha } \right)\); \(f'\left( \alpha \right) = 0 \Leftrightarrow \alpha = \frac{{45^\circ }}{2}\).Bảng biến thiênĐề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Từ bảng biến thiên ta có \(\mathop {\max }\limits_{\alpha \in \left[ {0^\circ ;45^\circ } \right]} f\left( \alpha \right) = f\left( {\frac{{45^\circ }}{2}} \right) = \frac{{2 + \sqrt 2 }}{4}\).Vậy thể tích nhỏ nhất của \(S.AMN\) bằng \({V_{S.AMN}} = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}.\frac{1}{{\frac{{2 + \sqrt 2 }}{4}}} = \frac{{\sqrt 2 – 1}}{3}\).
Câu 49:
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z – 2} \right)^2} = 9\) và điểm \(M(1;3; – 1)\), biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ \(M\) tới mặt cầu đã cho luôn thuộc một đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(J\left( {a;b;c} \right)\). Giá trị \(T = 2a + b + c\) bằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {1; – 1;2} \right),R = 3,IM = 5\).Gọi \(A,B\) là các tiếp điểm. Khi đó các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ \(M\) tới mặt cầu đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(J\) là trung điểm của dây \(AB\).Xét \(\Delta IAM\) có \(I{A^2} = IJ.IM \Leftrightarrow I{J^2} = \frac{9}{{25}}\).Phương trình \(IM:\left\{ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ y = – 1 + 4t \hfill \\ z = 2 – 3t \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Vì \(J \in IM \Rightarrow J\left( {1;4t – 1;2 – 3t} \right),t \in \mathbb{R}\).Ta có: \(I{J^2} = \frac{9}{{25}} \Leftrightarrow {\left( {4t} \right)^2} + {\left( { – 3t} \right)^2} = \frac{{81}}{{25}} \Leftrightarrow {t^2} = \frac{{81}}{{{{25}^2}}} \Rightarrow \left[ \begin{gathered} t = \frac{9}{{25}} \hfill \\ t = – \frac{9}{{25}} \hfill \\ \end{gathered} \right.\).+) Với \(t = \frac{9}{{25}} \Rightarrow J\left( {1;\frac{{11}}{{25}};\frac{{23}}{{25}}} \right) \Rightarrow T = 2a + b + c = \frac{{84}}{{25}}\).+) Với \(t = – \frac{9}{{25}} \Rightarrow J\left( {1;\frac{{ – 61}}{{25}};\frac{{77}}{{25}}} \right) \Rightarrow T = 2a + b + c = \frac{{66}}{{25}}\). (loại)
Câu 50:
Với \(n\) là số nguyên dương bất kỳ, \(n \geqslant 5\), công thức nào sau đây đúng?

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: D
3.
Câu 2
Đáp án đúng: C
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 3
Đáp án đúng: C
\(x = 1\).
Câu 4
Đáp án đúng: A
\(1\).
Câu 5
Đáp án đúng: D
\(y = 1\).
Câu 6
Đáp án đúng: B
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 7
Đáp án đúng: A
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 8
Đáp án đúng: A
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3\).
Câu 9
Đáp án đúng: D
\(x = 2\).
Câu 10
Đáp án đúng: A
\(x = 6\).
Câu 11
Đáp án đúng: D
\(\left( { - \infty ;3} \right)\).
Câu 12
Đáp án đúng: C
\(\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx - \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } .\)
Câu 13
Đáp án đúng: C
\(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \sin x +C.\)
Câu 14
Đáp án đúng: D
\(7.\)
Câu 15
Đáp án đúng: A
\(V = \int\limits_a^b {\left| {f(x)} \right|.dx} \)
Câu 16
Đáp án đúng: D
Phần thực bằng \( - 5\) và Phần ảo bằng \(3i\).
Câu 17
Đáp án đúng: B
\(w = - 3 - 3i.\)
Câu 18
Đáp án đúng: A
\(\left| {{z_1} + {z_2}} \right| = \sqrt {13} .\)
Câu 19
Đáp án đúng: D
\(\left\{ {3;4} \right\}.\)
Câu 20
Đáp án đúng: C
\(6{a^3}\).
Câu 21
Đáp án đúng: D
\({S_{xq}} = \pi rl\).
Câu 22
Đáp án đúng: C
\(V = 32\pi \,\left( {{m^3}} \right)\).
Câu 23
Đáp án đúng: B
\(\left( {2;\, - 3;\,5} \right)\).
Câu 24
Đáp án đúng: A
\(\overrightarrow {{n_2}} = ( - 1; - 2;3)\).
Câu 25
Đáp án đúng: B
\(\frac{{59}}{{5236}}\).
Câu 26
Đáp án đúng: C
\(45^\circ \).
Câu 27
Đáp án đúng: B
\(\left( { - 2;0} \right)\)
Câu 28
Đáp án đúng: A
\({y_{CĐ}} = - 1\).
Câu 29
Đáp án đúng: A
\(x = 4\)
Câu 30
Đáp án đúng: A
\(a < 0,b > 0,c > 0,d < 0\)..
Câu 31
Đáp án đúng: B
\(y' = {2^x}\)
Câu 32
Đáp án đúng: A
\(x > 11.\)
Câu 33
Đáp án đúng: D
\(11.\)
Câu 34
Đáp án đúng: A
\(3 - 4i.\)
Câu 35
Đáp án đúng: C
\(1.\)
Câu 36
Đáp án đúng: B
\(72\,c{m^3}.\)
Câu 37
Đáp án đúng: B
\(I(1;0;4).\)
Câu 38
Đáp án đúng: D
\(I\left( { - 1;2; - 4} \right),R = 2\sqrt 5 \).
Câu 39
Đáp án đúng: C
\(\,\frac{x}{1} + \frac{y}{{ - 2}} + \frac{z}{3} = 1.\)
Câu 40
Đáp án đúng: D
\(\frac{a}{2}.\)
Câu 41
Đáp án đúng: C
\(27.\)
Câu 42
Đáp án đúng: B
\(4 + 4\sqrt {13} \).
Câu 43
Đáp án đúng: B
\(\frac{5}{9}\).
Câu 44
Đáp án đúng: A
\(x + 2y + 2z + 3 = 0\)
Câu 45
Đáp án đúng: D
\(7.\)
Câu 46
Đáp án đúng: B
\(125.\)
Câu 47
Đáp án đúng: D
\(M - m + 6\).
Câu 48
Đáp án đúng: A
\(\frac{{\sqrt 2 + 1}}{9}\).
Câu 49
Đáp án đúng: C
\(T = \frac{{134}}{{25}}\).
Câu 50
Đáp án đúng: A
\(C_n^5 = \frac{{n!}}{{5!(n - 5)!}}\).

Hướng Dẫn Thao Tác Trực Tiếp Trên Giao Diện Bài Thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Để giúp người dùng, đặc biệt là các bạn học sinh lần đầu tiếp xúc với hình thức thi máy tính, dễ dàng thao tác mà không gặp sự cố, bài thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 được lập trình với một giao diện vô cùng đơn giản và thân thiện. Ở góc trên cùng màn hình là hệ thống đồng hồ đếm ngược; khi thời gian kết thúc, hệ thống sẽ tự động khóa bài làm và thu bài. Khung bên trái hiển thị danh sách toàn bộ số thứ tự câu hỏi trong đề, cho phép bạn nhảy (jump) nhanh đến bất kỳ câu hỏi nào mà không cần lật từng trang. Đối với mỗi câu hỏi, bạn chỉ cần sử dụng chuột nhấp vào phương án A, B, C hoặc D mà mình cho là chính xác. Nếu phát hiện sai sót, bạn hoàn toàn có thể click chọn lại một phương án khác trước khi hết giờ. Nếu gặp một câu quá khó, bạn có thể sử dụng chức năng Đánh dấu (Mark/Flag) để tạm thời bỏ qua và quay lại suy nghĩ sau, giúp tối ưu hóa thời gian làm bài hiệu quả nhất.

Phân Tích Kết Quả Và Hệ Thống Lời Giải Chuyên Sâu

Giây phút quan trọng nhất của mọi kỳ thi là lúc nhấn nút "Nộp bài". Khác biệt hoàn toàn với phương pháp truyền thống, hệ thống chấm thi tự động của bài kiểm tra Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 hoạt động không độ trễ. Ngay lập tức, bạn sẽ nhận được bảng tổng kết chi tiết bao gồm: Tổng số điểm (thang điểm 10 hoặc 100), Thời gian làm bài thực tế, Số câu trả lời đúng, Số câu sai và Số câu chưa làm. Không dừng lại ở việc báo điểm số, bên dưới bảng tổng hợp là một bản đối chiếu đáp án chi tiết. Hệ thống sẽ hiển thị lại từng câu hỏi, đánh dấu tích xanh vào phương án đúng và dấu x chéo đỏ vào phương án bạn chọn sai. Kèm theo đó là một bảng thông báo hiển thị chi tiết phương pháp giải, công thức áp dụng hoặc những ghi chú lưu ý về các bẫy (tricks) thường gặp trong đề thi. Việc học từ những lỗi sai của bài Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 chính là cách nhanh nhất để nâng cao điểm số của bạn trong tương lai.

Kỹ Năng Kiểm Soát Thời Gian Và Tâm Lý Phòng Thi

Nhiều học sinh dù có nền tảng kiến thức vững vàng nhưng vẫn đạt điểm thấp trong bài thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 do thiếu kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Dưới đây là một số chiến thuật thực chiến bạn cần áp dụng:

  • Quy tắc "Dễ làm trước, Khó để sau": Đừng tốn quá 2 phút cho một câu hỏi khó. Hãy lướt một vòng và giải quyết triệt để 60% số câu hỏi nhận biết và thông hiểu đầu tiên để nắm chắc điểm trung bình, tạo đà tâm lý thoải mái.
  • Kỹ thuật loại trừ phương án nhiễu: Trong 4 phương án, thường sẽ có 2 phương án sai hoàn toàn có thể dễ dàng nhận ra. Việc loại trừ bớt lựa chọn sẽ nâng tỷ lệ đánh lụi đúng lên 50%.
  • Phân bổ thời gian: Luôn dành ra ít nhất 3-5 phút cuối giờ để dò lại toàn bộ bài thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ câu hỏi nào chưa đánh dấu đáp án.
  • Giữ vững tâm lý: Việc làm thử bài Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 nhiều lần với đồng hồ đếm ngược sẽ giúp bạn làm quen với áp lực thời gian, không bị hoảng loạn khi thời gian sắp hết, từ đó duy trì được sự tập trung cao độ nhất.

Lưu Lại Kết Quả Và Đóng Góp Xây Dựng Đề Thi

Một tính năng vô cùng hữu ích trên hệ thống của chúng tôi là Lịch sử làm bài. Mọi kết quả, điểm số của bạn sau khi hoàn thành đề thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 đều được tự động lưu lại trong hồ sơ cá nhân. Bạn có thể xem lại những bài mình đã làm cách đây nhiều tuần để đánh giá sự tiến bộ, hoặc làm lại (retry) chính bài thi đó để xem mình có mắc lại những lỗi sai cũ hay không. Ngoài ra, việc tổ chức các kỳ thi trắc nghiệm trực tuyến đòi hỏi nguồn cơ sở dữ liệu khổng lồ. Mặc dù đề thi Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 đã được rà soát kỹ lưỡng, nhưng không thể tránh khỏi những sai sót nhỏ giọt về lỗi chính tả (typos) hoặc hiển thị công thức lỗi. Nếu bạn phát hiện ra bất kỳ điều bất thường nào, hãy giúp chúng tôi báo cáo lỗi thông qua nút Báo Cáo Câu Hỏi (Report). Đội ngũ học thuật sẽ tiếp nhận và chỉnh sửa kịp thời, đảm bảo mang đến một môi trường luyện thi hoàn hảo và minh bạch nhất cho cộng đồng học sinh toàn quốc.