Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World (Môn Tiếng Anh Lớp 10)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 10, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

Câu 1
  • A.

    arrived

  • B.

    believed

  • C.

    received

  • D.

    hoped

Câu 2
  • A.

    opened

  • B.

    knocked

  • C.

    played

  • D.

    occurred

Câu 3
  • A.

    talked

  • B.

    painted

  • C.

    stopped

  • D.

    asked

Câu 4
  • A.

    waited

  • B.

    mended

  • C.

    passed

  • D.

    wanted

Câu 5
  • A.

    tipped 

  • B.

    begged

  • C.

    quarrelled

  • D.

    carried

Câu 6
  • A.

    tried 

  • B.

    obeyed

  • C.

    cleaned

  • D.

    asked

Câu 7
  • A.

    packed

  • B.

    added

  • C.

    worked

  • D.

    pronounced

Câu 8
  • A.

    watched 

  • B.

    phoned

  • C.

    referred

  • D.

    followed

Câu 9
  • A.

    agreed

  • B.

    succeeded

  • C.

    smiled

  • D.

    loved

Câu 10
  • A.

    laughed 

  • B.

    washed

  • C.

    helped

  • D.

    weighed

Câu 11
  • A.

    moved

  • B.

    looked

  • C.

    married

  • D.

    lived

Câu 12
  • A.

    retired

  • B.

    evolved

  • C.

    faded

  • D.

    played

Câu 13
  • A.

    believed 

  • B.

    asked

  • C.

    allowed

  • D.

    died

Câu 14
  • A.

    called

  • B.

    phoned

  • C.

    showed

  • D.

    finished

Câu 15
  • A.

    fired 

  • B.

    traveled

  • C.

    enjoyed

  • D.

    decided

Câu 16
  • A.

    hurried

  • B.

    studied

  • C.

    stayed

  • D.

    started

Câu 17
  • A.

    watched

  • B.

    passed 

  • C.

    naked 

  • D.

    washed

Câu 18
  • A.

    mixed

  • B.

    raised

  • C.

    sacrificed

  • D.

    coughed

Câu 19
  • A.

    supposed

  • B.

    collected

  • C.

    admired

  • D.

    posed

Câu 20
  • A.

    apologized 

  • B.

    confided 

  • C.

    rained

  • D.

    wondered

Lời giải và đáp án

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

Câu 1
  • A.

    arrived

  • B.

    believed

  • C.

    received

  • D.

    hoped

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

arrived /əˈraɪvd/

believed /bɪˈliːvd/

received /rɪˈsiːvd/

hoped /həʊpt/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 2
  • A.

    opened

  • B.

    knocked

  • C.

    played

  • D.

    occurred

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

opened /'əʊpənd/

knocked /nɒkt

played /pleɪd

occurred /əˈkɜːrd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 3
  • A.

    talked

  • B.

    painted

  • C.

    stopped

  • D.

    asked

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

talked /tɔːkt/

painted /peɪntɪd/

stopped /stɒpt/

asked /ɑːskt/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/.

Câu 4
  • A.

    waited

  • B.

    mended

  • C.

    passed

  • D.

    wanted

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

waited /weɪtɪd/

mended /mendɪd/

passed /pɑːst/

wanted /ˈwɒntɪd/

Câu C đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/.

Câu 5
  • A.

    tipped 

  • B.

    begged

  • C.

    quarrelled

  • D.

    carried

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

tipped /tɪpt/

begged /begd/

quarrelled /ˈkwɒr.əld/

carried /ˈkær.id/

Câu A đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 6
  • A.

    tried 

  • B.

    obeyed

  • C.

    cleaned

  • D.

    asked

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

tried /traɪd/

obeyed /əʊˈbeɪd/

cleaned /kli:nd/

asked /ɑ:skt/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 7
  • A.

    packed

  • B.

    added

  • C.

    worked

  • D.

    pronounced

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

packed /pækt/

added /ædɪd/

worked /wɜːkt/

pronounced /prəˈnaʊnst/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/.

Câu 8
  • A.

    watched 

  • B.

    phoned

  • C.

    referred

  • D.

    followed

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

watched /wɒtʃt/

phoned /fəʊnd/

referred /rɪˈfɜːd/

followed /ˈfɒl.əʊd/

Câu A đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 9
  • A.

    agreed

  • B.

    succeeded

  • C.

    smiled

  • D.

    loved

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

agreed /ə'gri:d/

succeeded /səkˈsiːdɪd/

smiled /smaɪld/

loved /lʌvd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Câu 10
  • A.

    laughed 

  • B.

    washed

  • C.

    helped

  • D.

    weighed

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

laughed /lɑ:ft/

washed /wɒʃt/

helped /helpt/

weighed /weɪd/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /d/, còn lại là /t/.

Câu 11
  • A.

    moved

  • B.

    looked

  • C.

    married

  • D.

    lived

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

moved /mu:vd/

looked /lʊkt/

married /ˈmær.id/

lived /lɪvd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 12
  • A.

    retired

  • B.

    evolved

  • C.

    faded

  • D.

    played

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

retired /rɪˈtaɪəd/

evolved /ɪˈvɒlvd/

faded /ˈfeɪ.dɪd/

played /pleɪd/

Câu C đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Câu 13
  • A.

    believed 

  • B.

    asked

  • C.

    allowed

  • D.

    died

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

believed /bɪˈliːvd/

asked /ɑ:skt/

allowed /əˈlaʊd/

died /daɪd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 14
  • A.

    called

  • B.

    phoned

  • C.

    showed

  • D.

    finished

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

called /kɔːld/

phoned /fəʊnd/

showed /ʃəʊd/

finished /ˈfɪn.ɪʃt/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Câu 15
  • A.

    fired 

  • B.

    traveled

  • C.

    enjoyed

  • D.

    decided

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

fired /faɪərd/

traveled /ˈtræv.əld/

enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/

decided /dɪˈsaɪ.dɪd/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Câu 16
  • A.

    hurried

  • B.

    studied

  • C.

    stayed

  • D.

    started

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

hurried /ˈhʌr.id/

studied /ˈstʌd.id/

stayed /steɪd/

started /stɑːtɪd/

Câu D đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Câu 17
  • A.

    watched

  • B.

    passed 

  • C.

    naked 

  • D.

    washed

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

watched /wɒtʃt/

passed /pɑ:st/

naked /ˈneɪ.kɪd/

washed /wɒʃt/

Câu C đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/.

Câu 18
  • A.

    mixed

  • B.

    raised

  • C.

    sacrificed

  • D.

    coughed

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

mixed /mɪkst/

raised /reɪzd/

sacrificed /ˈsæk.rɪ.faɪst/

coughed /kɒft/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /d/, còn lại là /t/.

Câu 19
  • A.

    supposed

  • B.

    collected

  • C.

    admired

  • D.

    posed

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

supposed /səˈpəʊzd/

collected /kəˈlek.tɪd/

admired /ədˈmaɪərd/

posed /pəʊzd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Câu 20
  • A.

    apologized 

  • B.

    confided 

  • C.

    rained

  • D.

    wondered

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

apologized /əˈpɒl.ə.dʒaɪzd

confided /kənˈfaɪdɪd/

rained /reɪnd/

wondered /ˈwʌn.dərd/

Câu B đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Bài học Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 10, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 10, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Trắc nghiệm Ngữ âm Phát âm đuôi -ed Tiếng Anh 10 iLearn Smart World mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 10 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.