Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global (Môn Tiếng Anh Lớp 10)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 10, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer.

The weather is ___________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 1

  • A.

    nice

  • B.

    warm

  • C.

    windy

  • D.

    freezing

Câu 2 :

Choose the best answer

It is ...... Let's go to the playground.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 2

  • A.

    sunny

  • B.

    cloudy

  • C.

    rainy

  • D.

    windy

Câu 3 :

Choose the best answer

The weather is very ........ .

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 3

  • A.

    cold

  • B.

    wet

  • C.

    hot

  • D.

    snowy

Câu 4 :

Choose the best answer

Let's make a snowman. It is .........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 4

  • A.

    snowy

  • B.

    wet

  • C.

    sunny

  • D.

    windy

Câu 5 :

Choose the best answer

Take your umbrella. The weather is ......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 5

  • A.

    hot

  • B.

    freezing

  • C.

    nice

  • D.

    rainy

Câu 6 :

Choose the best answer

It's .......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 6

  • A.

    sunny

  • B.

    freezing

  • C.

    cloudy

  • D.

    windy

Câu 7 :

Choose the best answer

Let's go for a picnic. The weather is ......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 7

  • A.

    nice

  • B.

    cold

  • C.

    rainy

  • D.

    windy

Câu 8 :

Choose the best answer

Gogo: What's the weather like today?

Batman: It's ...........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 8

  • A.

    nice

  • B.

    hot

  • C.

    windy

  • D.

    cold

Câu 9 :

Choose the best answer

Gogo: What's the weather like?

Hayri: It's ...........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 9

  • A.

    sunny

  • B.

    warm

  • C.

    hot

  • D.

    cold

Câu 10 :

Choose the best answer

Gogo: ...................?

Tony: It is rainy.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 10

  • A.

    What's your name?

  • B.

    What's the weather like?

  • C.

     How old are you?

  • D.

    How are you?

Câu 11 :

Choose the best answer

is / like / What / weather / the / ? /

  • A.

    What like is the weather?

  • B.

    What is the weather like?

  • C.

    What the weather is like?

  • D.

    What the weather like is?

Câu 12 :

Choose the best answer

Today is_________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 11

  • A.

    sunny and hot

  • B.

    sunny and cold

  • C.

    hot and cloudy

  • D.

    hot and cold

Câu 13 :

Choose the best answer

Today is_________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 12

  • A.

    sunny and hot

  • B.

    sunny and cold

  • C.

    windy and cold

  • D.

    windy and hot

Câu 14 :

Choose the best answer

When we see many _________ it is possible that rain appears!!!

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 13

  • A.

    trees

  • B.

    lights

  • C.

    sun

  • D.

    clouds

Câu 15 :

Choose the best answer

According to this weather forecast, what days will be windy?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 14

  • A.

    Monday

  • B.

    Wednesday

  • C.

    Friday

  • D.

    Saturday

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer.

The weather is ___________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 1

  • A.

    nice

  • B.

    warm

  • C.

    windy

  • D.

    freezing

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.- Quan sát ảnh và dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

The weather is ______.

(Thời tiết ___________.)

Lời giải chi tiết :

nice (adj): đẹp

warm (adj): ấm

windy (adj): có gió

freezing (adj): lạnh buốt

=> The weather is freezing.

(Thời tiết lạnh cóng.)

Câu 2 :

Choose the best answer

It is ...... Let's go to the playground.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 2

  • A.

    sunny

  • B.

    cloudy

  • C.

    rainy

  • D.

    windy

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

sunny (adj) có nắng

cloudy (adj) có mây

rainy (adj) có mưa

windy (adj) có gió

=> It is sunny. Let's go to the playground.

Tạm dịch: Trời nắng. Hãy ra sân chơi.

Câu 3 :

Choose the best answer

The weather is very ........ .

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 3

  • A.

    cold

  • B.

    wet

  • C.

    hot

  • D.

    snowy

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

cold (adj) lạnh

wet (adj) ẩm ướt

hot (adj) nóng

snowy (adj) có tuyết

=> The weather is very hot.

Tạm dịch: Thời tiết thật nóng bức.

Câu 4 :

Choose the best answer

Let's make a snowman. It is .........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 4

  • A.

    snowy

  • B.

    wet

  • C.

    sunny

  • D.

    windy

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

snowy (adj) có tuyết

wet (adj) ẩm ướt

sunny (adj) có nắng

windy (adj) có gió

=> Let's make a snowman. It is snowy.

Tạm dịch: Chúng ta hãy làm một người tuyết. Trời phủ đầy tuyết.

Câu 5 :

Choose the best answer

Take your umbrella. The weather is ......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 5

  • A.

    hot

  • B.

    freezing

  • C.

    nice

  • D.

    rainy

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

hot (adj) nóng

freezing (adj) lạnh buốt

nice (adj) đẹp

rainy (adj) có mưa

=> Take your umbrella. The weather is rainy.

Tạm dịch: Lấy chiếc ô của bạn. Trời đang mưa.

Câu 6 :

Choose the best answer

It's .......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 6

  • A.

    sunny

  • B.

    freezing

  • C.

    cloudy

  • D.

    windy

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

sunny (adj) có nắng

freezing (adj) lạnh buốt

cloudy (adj) có mây

windy (adj) có gió

=> It's cloudy.

Tạm dịch: Trời nhiều mây.

Câu 7 :

Choose the best answer

Let's go for a picnic. The weather is ......

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 7

  • A.

    nice

  • B.

    cold

  • C.

    rainy

  • D.

    windy

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

nice (adj) đẹp

cold (adj) lạnh

rainy (adj) có mưa

windy (adj) có gió

=> Let's go for a picnic. The weather is nice.

Tạm dịch: Hãy đi dã ngoại. Thời tiết đẹp.

Câu 8 :

Choose the best answer

Gogo: What's the weather like today?

Batman: It's ...........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 8

  • A.

    nice

  • B.

    hot

  • C.

    windy

  • D.

    cold

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

nice (adj) đẹp

hot (adj) nóng

windy (adj) có gió

cold (adj) lạnh

=> Gogo: What's the weather like today? - Batman: It's windy.

Tạm dịch: Gogo: Thời tiết hôm nay thế nào? - Người dơi: Trời có gió.

Câu 9 :

Choose the best answer

Gogo: What's the weather like?

Hayri: It's ...........

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 9

  • A.

    sunny

  • B.

    warm

  • C.

    hot

  • D.

    cold

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

sunny (adj) có nắng

warm (adj) ấm

hot (adj) nóng

cold (adj) lạnh

=> Gogo: What's the weather like? - Hayri: It's cold.

Tạm dịch: Gogo: Thời tiết như thế nào? - Hayri: Lạnh quá.

Câu 10 :

Choose the best answer

Gogo: ...................?

Tony: It is rainy.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 10

  • A.

    What's your name?

  • B.

    What's the weather like?

  • C.

     How old are you?

  • D.

    How are you?

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. Tên bạn là gì?

B. Thời tiết như thế nào?

C. Bạn bao nhiêu tuổi?

D. Bạn khỏe không?

Dựa vào ngữ cảnh giao tiếp, đáp án B phù hợp nhất.

Câu 11 :

Choose the best answer

is / like / What / weather / the / ? /

  • A.

    What like is the weather?

  • B.

    What is the weather like?

  • C.

    What the weather is like?

  • D.

    What the weather like is?

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Câu hỏi về thời tiết: What is the weather like?

Tạm dịch: Thời tiết như thế nào?

Câu 12 :

Choose the best answer

Today is_________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 11

  • A.

    sunny and hot

  • B.

    sunny and cold

  • C.

    hot and cloudy

  • D.

    hot and cold

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

sunny (adj) nắng

hot (adj) nóng

cold (adj) lạnh

cloudy (adj) có mây

A. nắng và nóng

B. nắng và lạnh

C. nóng và nhiều mây

D. nóng và lạnh

Câu 13 :

Choose the best answer

Today is_________.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 12

  • A.

    sunny and hot

  • B.

    sunny and cold

  • C.

    windy and cold

  • D.

    windy and hot

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

sunny (adj) nắng

hot (adj) nóng

cold (adj) lạnh

windy (adj) có gió

A. nắng và nóng

B. nắng và lạnh

C. gió và lạnh

D. gió và nóng

Câu 14 :

Choose the best answer

When we see many _________ it is possible that rain appears!!!

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 13

  • A.

    trees

  • B.

    lights

  • C.

    sun

  • D.

    clouds

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

trees (n) cây

lights (n) đèn

sun (n) mặt trời

clouds (n) mây

=> When we see many clouds it is possible that rain appears!!!

Tạm dịch: Khi chúng ta thấy nhiều mây thì rất có thể mưa đã xuất hiện !!!

Câu 15 :

Choose the best answer

According to this weather forecast, what days will be windy?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global 0 14

  • A.

    Monday

  • B.

    Wednesday

  • C.

    Friday

  • D.

    Saturday

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Theo dự báo thời tiết này những ngày nào sẽ có gió?

A. Thứ hai

B. Thứ tư

C. Thứ sáu

D. Thứ bảy

Dựa vào hình ảnh dự báo thời tiết, ta thấy chỉ có thứ 6 trời có gió

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global

Bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 10, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 10, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 10 Friends Global mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 10 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.