Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on!

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on! (Môn Tiếng Anh Lớp 7)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on!. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 7, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 7 Right on! từ Unit 4 - 6 gồm lý thuyết và bài tập về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp có đáp án

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

I. Từ vựng

Unit 4. All things hi-tech

+ Các thiết bị

+ Các nghề công nghệ cao

+ Máy vi tính

+ Videos/ máy tính các nhân/ trò chơi điện tử

Unit 5. Travel & Transportation

+ Các cửa hang và dịch vụ

+ Phương tiện giao thông trong tương lai

+ Du lịch & vận tải

+ Các kì quan thế giới

Unit 6. Be green

+ Môi trường

+ Những hoạt động xanh trong trường học

+ Tái chế

+ Công việc tình nguyện

II. Ngữ pháp

1. Động từ khuyết thiếu: can/ must/ have to/ should

2. V-ing/ to V/ động từ nguyên thể

3. So sánh hơn/ so sánh nhất

4. as…as/ like/ different from

5. Ôn tập thì: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn, be going to

6. and/ or/ but

7. so/ because

8. although/ however

III. Ngữ âm

1. Ngữ điệu trong câu hỏi

2. Phụ âm kép: /kr/, /st/, /sk/, /fl/, /sl/, /fr/, /gr/,/pr/, /kl/

3. Trọng âm của từ: danh từ có 2, 3 âm tiết

B. BÀI TẬP

I. Từ vựng

Unit 4

Choose the best option.

1. We can _________ messages to each other via the apps on our phones.

A. receive

B. take

C. send

D. listen

2. They put ________ the candles and left the room.

A. on

B. out

C. up

D. off

3. My dad hired a professional ________ to take photos at my birthday party yesterday.

A. designer

B. engineer

C. photographer

D. pilot

4. My sister can ________ her computer to speak Vietnamese as she’s typing.

A. teach

B. design

C. interact

D. programme

5. You need to turn on your ________ to connect to the Internet.

A. mouse

B. keyboard

C. speaker

D. router

6. She always saves important documents to a ________.

A. USB flash drive

B. mouse

C. tower

D. keyboard

7. I want to be a ________ when I grow up. I like repairing cars.

A. designer

B. photographer

C. mechanic

D. engineer

8. Kimmy’s journey to London is quite a(n) __________.

A. trip

B. adventure

C. magic

D. action

9. He __________ some photos on his fanpage so that his friends can see them.

A. opened

B. downloaded

C. clicked

D. uploaded

10. He gave __________ playing football because his leg was broken in a match.

A. away

B. to

C. up

D. in

11. Most computers come with a __________. You can press the keys on it.

A. speaker

B. router

C. keyboard

D. USB flash drive

12. I’m having a poor wi-fi __________, so I can’t hear you well.

A. connect

B. connected

C. connection

D. connective

Đáp án:

1. C

2. B

3. C

4. D

5. D

6. A

7. C

8. B

9. D

10. C

11. C

12. C

Unit 5

Choose the best option.

1. ___________ run on electricity.

A. Bicycles

B. Electric cars

C. Cars

D. Buses

2. Quảng Ninh has got a lot of ___________ such as Hạ Long Bay and Tuần Châu Island.

A. parks

B. tourist attractions

C. buildings

D. statues

3. John buys flowers at the ___________.

A. bank

B. butcher’s

C. florist’s

D. music shop

4. We ___________ the last bus to our school.

A. sailed

B. lost

C. missed

D. took off

5. A journey by sea to visit different places on a holiday is called a ___________.

A. cruise

B. car journey

C. road trip

D. bus tour

6. This video teaches ushow to _________ our historic sites.

A. preserve

B. display

C. damage

D. remove

7. My father usually _________ a taxi to work.

A. rides

B. takes

C. flies

D. sails

8. We should use _________ products and protect the wildlife.

A. environment-friendly

B. environmentally-friendly

C. environmental-friendly

D. environmental friendly

9. Kate buys food at the _________ near her house.

A. market

B. post office

C. bank

D. hospital

10. The _________ sells delicious cakes and bread.

A. florist’s

B. baker’s

C. butcher’s

D. chemist’s

11. Big Ben is a very popular tourist _________ in England.

A. landmark

B. column

C. attraction

D. clock

12. A:” I think there will be more flying cars in the future.” – B: ” _________ ”

A. I agree. There will be hoverbikes, too.

B. Are you going by bus?

C. Thank you so much.

D. Never mind.

Đáp án:

1. B

2. B

3. C

4. C

5. A

6. A

7. B

8. B

9. A

10. B

11. C

12. A

Unit 6

1. Let’s ___________ a recycling club at our school.

A. organise

B. build

C. make

D. do

2. Mr John often ___________ birdhouses for the pigeons in the area.

A. catches

B. plants

C. builds

D. rides

3. We should ___________ all the plastic and glass instead of throwing them away.

A. grow

B. do

C. create

D. recycle

4. Remember to save water when you ___________ the washing-up.

A. grow

B. start

C. do

D. build

5. A:” Which bin should I put these ___________ in?” – B:” The compost bin, please.”

A. apple cores

B. batteries

C. cans of cola

D. jam jars

6. Why don’t we ___________ at the local animal shelter? They need more people to take care of the animals.

A. play

B. volunteer

C. call

D. clean

7. People are ___________ down thousands of trees every month.

A. putting

B. clearing

C. cutting

D. growing

8. We need to protect the habitats of ___________ animals.

A. dangerous

B. small

C. poor

D. endangered

9. Kenny volunteers to ___________ trails and repair signs in his neighbourhood.

A. create

B. clear

C. cut

D. wash

10. You can help reduce ___________ by walking to work.

A. water

B. air pollution

C. deforestation

D. plastic pollution

11. A:” Which bin should I put these cans of cola in?” – B:” The ___________ bin, please.”

A. plastic

B. metal

C. compost

D. glass

12. A: “How about collecting plastic bottles?” – B: ” ___________”

A. Then, well buy more bottles.

B. You’re right.

C. I don’t know about that.

D. What a great idea!

Đáp án:

1. A

2. C

3. D

4. C

5. A

6. B

7. C

8. D

9. B

10. B

11. B

12. D

II. Ngữ pháp

Exercise 1

Choose the correct option.

1. We have to/must pay attention in class. Our teacher says so.

2. Jane can/has to go to the bank. She needs some money.

3. We don’t have to/mustn’t go to school today. It’s Sunday.

4. You don’t have to/mustn’t touch that. It’s forbidden. 

5. I must/can learn more about computers. I want to become an IT technician.

6. You should/shouldn’t spend too much time in front of a computer screen.

7. Can/Should I have some tea, please?

8. Can/Must you help me send this email?

9. Your keyboard is too old. You should/shouldn’t buy a new one.

10. Mary must/can’t come to the party. She isn’t feeling well. 

Đáp án:

1. have to

2. has to

3. don’t have to

4. mustn’t

5. must

6. shouldn’t

7. Can

8. Can

9. should

10. can’t

Exercise 2

Put the verbs in brackets into the to- infinitive, infinitivewithout to or -ing form.

1. Would you like ______ (see) it?

2. She decided ______ (join) the game competition.

3. He agreed ______ (share) the computer with me.

4. You mustn’t ______ (tell) lies. 

5. He can’t ______ (learn) to drive.

6. I love ______ (surf) online.

7. I’d like ______ (go) out tonight.

8. She wants ______ (get) a laptop.

9. I hate ______ (listen) to jazz music.

10. He promised ______ (help) me.

Đáp án:

1. to see

2. to join

3. to share

4. tell

5. learn

6. surfing

7. to go

8. to get

9. listening

10. to help

Exercise 3

Choose the correct option.

1. The new restaurant is the same as/different from the old one. They both serve Italian food. 

2. It looks like/different from it’s going to rain. Let’s take a taxi.

3. Cruises are the same as/different from bus tours. Cruises take place on water, but bus tours take place on land.

4. You look like/different from a princess in this dress. Let’s buy it.

5. Andy’s eyes are different from/the same as her mum’s. They both have got big blue eyes.

6. Marie’s new toy shop is like/different from her old one. It is much bigger than her old one.

Đáp án:

1. the same as

2. like

3. different from

4. like

5. the same as

6. different from

Exercise 4

Complete the gaps with correct comparative or superlative forms of the adjectives in brackets.

1. Spain is _____ (sunny) country in Europe. 

2. This year, 21st December will be _____ (short) day of the year.

3. Their new house is _____ (large) than their old house.

4. Ho Chi Minh City is _____ (crowded) than Đà Nẵng.

5. I thought Barcelona was as _____ (beautiful) as Rome.

6. I think summer is _____ (good) time of year to visit Croatia.

7. A holiday in the countryside is _____ (relaxing) than one in the city.

8. It’s _____ (easy) to book flights online than going to a travel agent.

9. Which is _____ (popular) restaurant in the town?

10. Dubai is much _____ (hot) than Hanoi.

Đáp án:

1. the sunniest

2. the shortest

3. larger

4. more crowded

5. beautiful

6. the best

7. more relaxing

8. easier

9. the most popular

10. hotter

Exercise 5

Form complete sentences using much + comparative.

1. London/beautiful/Paris to me.

=> ________________________________

2. the department store/large/ the clothes shop.

=> ________________________________

3. the stadium/big/the post office.

=> ________________________________

4. the Eiffel Tower/tall/the Statue of Liberty.

=> ________________________________

5. cruise ships/big/canoes.

=> ________________________________

Đáp án:

1. London is much more beautiful than Paris to me.

2. The department store is much larger than the clothes shop.

3. The stadium is much bigger than the post office.

4. The Eiffel Tower is much taller than the Statue of Liberty.

5. Cruise ships are much bigger than canoes. 

Exercise 6

Complete the gaps with the correct tense of the verbs in brackets.

Hi Bella!

1) __________ (you/have) a nice time in Vietnam last week? We 2) ___________ (not/go) to France in the end because my dad had a problem at work. He 3) ___________ (work) in a big office and there 4) ___________(be) a fire there last Sunday, so he had to stay and clear up the mess. It’s OK, though, because my parents 5) ___________ (plan) a great trip for us right now- to the Amazon rainforest!

I’m so excited! We 6) ___________ (leave) on Monday morning! We 7) ___________ (spend) 10 days trekking through the jungle with a guide and we 8) ___________ (see) all sorts of amazing plants, animals and birds. I hope I ___________ (manage) to take some good photos!

I 10) ___________ (call) you when I get back- I promise!

Katie

Đáp án:

1. Did you have

2. didn’t go

3. works

4. was

5. are planning

6. are leaving

7. are going to spend

8. are going to see

9. will manage

10. will call

Exercise 7

Fill in each gap with and, or, but, so, because, although or however.

1. ________ we have got recycling bins outside our houses, we can’t put batteries in them.

2. She didn’t want use her car, ________ she went to the food bank on foot.

3. They didn’t come to the beach ________ it rained.

4. Fiona wanted to join the local animal shelter. ________, she couldn’t be there in the afternoons.

5. The street was full of rubbish, ________ they decided to clean it.

6. I went camping with my classmates last weekend ________ we had a great time. 

7. Liam lives in a big city, ________ he loves the life in the countryside. 

8. We’re free this morning. Let’s go for a walk ________ we can play badminton in the park. 

Đáp án:

1. although

2. so

3. because

4. However

5. so

6. and

7. but

8. or

III. Ngữ âm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

1.

A. engineer

B. technician

C. mechanic

D. designer

2.

A. pilot

B. language

C. planet

D. device

3.

A. respect

B. helmet

C. football

D. swimming

4.

A. badminton

B. protection

C. volleyball

D. uniform

5.

A. project

B. compost

C. classroom

D. canteen

6.

A. gorilla

B. vegetable

C. magazine

D. battery

Đáp án:

1. A

2. D

3. A

4. B

5. D

6. A

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on!

Bài học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on! mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 7, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on!, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 7, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on!, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 7 - Right on! mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 7 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.