Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success (Môn Tiếng Anh Lớp 5)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 5, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Unit 1. All about me 1. Từ vựng Một số từ vựng được dùng để giới thiệu về những thông tin cá nhân (như nơi sống, sở thích,...). 2. Ngữ pháp - Hỏi đáp về thông tin cá nhân. - Hỏi về điều gì đó yêu thích của người khác. Unit 2. Our homes 1. Từ vựng Từ vựng liên quan đến nơi ăn chốn ở. 2. Ngữ pháp Hỏi đáp về nơi ở của người khác.
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. All about me
1. Từ vựng
Một số từ vựng được dùng để giới thiệu về những thông tin cá nhân (như nơi sống, sở thích,...).
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về thông tin cá nhân.
- Hỏi về điều gì đó yêu thích của người khác.
Unit 2. Our homes
1. Từ vựng
Từ vựng liên quan đến nơi ăn chốn ở.
2. Ngữ pháp
Hỏi đáp về nơi ở của người khác.
Unit 3. My foreign friends
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ quốc tịch.
- Tính từ miêu tả các đặc điểm tính cách.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về quốc tịch.
- Hỏi đáp về tính cách của người khác.
Unit 4. Our free-time activities
1. Từ vựng
- Trạng từ chỉ tần suất.
- Các động từ chỉ hành động làm trong thời gian rảnh.
2. Ngữ pháp
- Hỏi và đáp về việc ai đó thích làm gì trong thời gian rảnh với cấu trúc like + V-ing.
- Hỏi và trả lời về những việc ai đó làm vào cuối tuần.
Unit 5. My future job
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ nghề nghiệp.
- Từ vựng chỉ các hoạt động đặc trưng của một ngành nghề.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về nghề nghiệp.
- Hỏi đáp về lý do về việc tại sao lại muốn làm một nghề nào đó.
Unit 6. Our school rooms
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ địa điểm trong trường học.
- Từ vựng chỉ phương hướng.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về địa điểm.
- Hỏi và chỉ đường.
Unit 7. Our favourite school activities
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ hoạt động.
- Một số tính từ miêu tả.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về hoạt động ở trường học mà người khác yêu thích.
- Hỏi đáp về lí do tại sao ai đó lại thích một trong những hoạt động ở trường học.
Unit 8. In our classroom
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ đồ dùng học tập.
- Một số giới từ chỉ vị trí.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về vị trí.
- Hỏi về chủ sở hữu của đồ vật
Unit 9. Our outdoor activities
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ địa điểm.
- Từ vựng chỉ hoạt động.
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi Yes/No với động từ to be ở thì quá khứ đơn.
- Câu hỏi với “What” ở thì quá khứ đơn.
Unit 10. Our school trip
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ các địa điểm nổi tiếng.
- Từ vựng chỉ hoạt động.
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi Yes/No với “Did” ở thì quá khứ đơn.
- Câu hỏi với “What” ở thì quá khứ đơn.
B. BÀI TẬP
Unit 1. All about me
I. Choose the correct answer.
1. What’s your favourite _______? - It’s volleyball.
A. animal
B. sport
C. colour
2. What’s your favourite _______? - It’s June.
A. animal
B. sport
C. month
3. What’s your favourite _______? - It’s blue.
A. animal
B. sport
C. colour
4. What’s your favourite _______? - It’s pizza.
A. animal
B. food
C. colour
5. What’s your favourite _______? - It’s a panda.
A. animal
B. sport
C. food
6. My _____ Lan.
A. name
B. name’s
C. called
7. Nice _____ you.
A. meet
B. met
C. to meet
8. Can _____ about yourself?
A. me tell you
B. you tell me
C. you tells me
9. _____ Class 5B.
A. I’m
B. I’m at
C. I’m in
10. They _____ in the city.
A. live
B. lives
C. like
Unit 2. Our homes
I. Complete the paragraph. Use the given words.
busy address close flat Street
James lives in a (1) ______ in Sydney. His (2) ______ is Flat 5, Sunshine Tower, 29 Hill (3) _______. He lives about five kilometres from school. His flat is large and quiet. He lives with his mum, his dad and his sister.
Thanh lives in a small house in Da Nang. Her house is very (4) _______ to school so she walks to school every day. She lives with her mum and dad. She has a dog. Her address is 116 Doc Lap Street. The street is (5) _______. It has many shops.
II. Answer the questions below.
1. Where do you live?
_______________________________________________.
2. What’s your address?
_______________________________________________.
3. Who do you live with?
_______________________________________________.
4. Where does your best friend live?
_______________________________________________.
5. What’s his/her address?
_______________________________________________.
Unit 3. My foreign friends
I. Complete the sentences. Use the given words.
active Thai clever friendly heplful
1. Linh is solving maths problems. She’s very _________.
2. Minh’s making breakfast for his sister. He’s _________.
3. Jim is _________. He’s playing football again.
4. Jane is a _________ girl. She loves to meet new people.
5. His house is in Bangkok. He is _________.
II. Reorder the words to make correct sentences.
1. in/ What/ like/ does/ she/ doing/ her/ free time?
______________________________________________?
2. games/ like/ playing?/ What types/ you/ do/ of/
______________________________________________?
3. She/ surfs/ her/ in/ the Internet/ free time./ often
______________________________________________
4. to/ I/ by/ always/ school/ go/ bike.
______________________________________________.
5. sometimes/ my/ my/ I/ help/ mom./ with/ free time/ the cooking/ in
______________________________________________
Unit 4. Our free-time activities
I. Choose the correct answers to complete the phrases.
1. ______ the violin
A. watch
B. play
C. have
2. _______ the Internet
A. watch
B. play
C. surf
3. go for a ______
A. violin
B. cartoon
C. walk
4. ______ the flowers
A. play
B. water
C. surf
5. ______ cartoon
A. watch
B. play
C. have
II. Write 5 sentences about activities that you like doing in your free time.
1. _____________________________________________________.
2. _____________________________________________________.
3. _____________________________________________________.
4. _____________________________________________________.
5. _____________________________________________________.
Unit 5. My future job
I. Find a suitable job for people below.
teacher firefighter gardener writer reporter doctor
1. I’d like to write stories.
2. He’d like to help sick people.
3. I’d like to put out fires.
4. John would like to report the news.
5. She’d like to help people learn.
6. Linh would like to grow plants and flowers.
II. Speaking: Jobs
1. What’s your mother’s job?
2. Where does she work?
3. What’s your father’s job?
4. Where does he work?
5. What would you like to be in the future? Why?
Unit 6. Our school rooms
I . Choose the correct answer.
1. _______ can you get to the computer room?
A. What
B. When
C. How
2. Class 5C is ______ the second floor.
A. on
B. in
C. at
3. _______ the music room, please?
A. Why’s
B. Where’s
C. Where are
4. I often read books in the school’s _______.
A. art room
B. music room
C. library
5. You can go along the _______ and turn right to go to the library.
A. corridor
B. turn right
C. ground floor
II. Answer questions about your school?
1. Where’s you school?
__________________________________________.
2. What does it has?
__________________________________________.
3. Where’s the library?
__________________________________________.
4. Where’s the computer room?
__________________________________________.
5. Which is your favourite place in your school?
__________________________________________.
Unit 7. Our favourite school activities
I. Complete the sentences. Use the correct words.
informative healthy useful
good for group work interesting important
1. Nam likes solving maths problems. He think it’s ___________.
2. My likes playing games at break time. It’s so ___________.
3. Julia like dancing because she thinks it’s___________. Her mother also thinks it’s good for her health.
4. Minh and Linh like doing projects. They think it’s ___________.
5. Reading books is ___________ because it gives us a lot of information. Bob likes it.
6. Jane is praticing playing guitar in the music room. It’s ___________ for her because she’s participating in a music contest next week.
II. Choose the correct answers.
1. What school activity _____ he like?
A. do
B. is
C. does
2. What school activity does Ann ______ ?
A. likes
B. like
C. liked
3. ______ does John like solving math problems?
A. Why
B. What
C. Who
4. May likes _______ projects with her friends.
A. does
B. doing
C. do
5. Jane likes playing games _______ she thinks it’s interesting.
A. but
B. because
C. and
Unit 8. In our classroom
I. Choose the correct answer.
1. There are many book on the _______.
A. bookcase
B. crayon
C. fairy tale
2. You use _______ to color pictures.
A. bookcase
B. glue stick
C. crayons
3. When I was a kid, my dad always told me a _______ before going to bed.
A. storybook
B. fairy tale
C. bookcase
4. ______ school bag is this?
A. Whose
B. Who
C. When
5. They _______ in front of the clock.
A. is
B. am
C. are
II. Reorder the words to make a correct sentence.
1. pencils?/ are/ Where/ the
2. is/ Whose/ this?/ pencil case
3. on/ the books/ Are/ the bookcase?
4. book./ pencil sharpener/ beside/ My/ is/ the
5. ball/ isn’t/ The/ the/ chair./ under
Unit 9. Our outdoor activities
I. Choose the correct answer.
1. _______ you at the funfair yesterday?
A. Was
B. Were
C. Did
2. What ______ you ______ at the cinema?
A. did - did
B. do - did
C. did - do
3. ________ she at home last Sunday?
A. Was
B. Were
C. Did
4. Were they at the theatre yesterday? - No, they______.
A. wasn’t
B. were
C. weren’t
5. Last year, she _______ Hoan Kiem Lake.
A. visit
B. visits
C. visited
II. Writing: Write about your outdoor activities last summer.
1. Where were you?
2. Who were you with?
3. What did you do?
Unit 10. Our school trip
I. Complete the sentences. Use the given words.
Bai Dinh pagoda Hoan Kiem lake play games
plant Ba Na Hills visit the old buildings
1. They __________ at Suoi Tien Theme park.
2. They __________ trees and vegetables with the farmers.
3. You’ll go up __________ by a cable car.
4. My family often go to __________ at Tet to pray for health.
5. You can __________ at Hoi An ancient town.
6. My sister goes jogging around __________ every morning.
II. Writing: Write about one of your school trips.
1. Where did you go?
2. Who did you go with?
3. What did you see there?
4. What did you do there?
5. What did you like about it?
C. ĐÁP ÁN
Unit 1. All about me
I. Choose the correct answer.
1. B | 2. C | 3. C | 4. B | 5. A |
6. B | 7. C | 8. B | 9. C | 10. A |
Unit 2. Our homes
I. Complete the paragraph. Use the given words.
1. flat | 2. address | 3. Street | 4. close | 5. busy |
II. Answer the questions below.
Suggested answers:
1. I live in Ha Noi.
2. It’s 68 Xuan Diẹu Street.
3. I live with my parents and my sister.
4. My best friend lives in Ha Noi.
5. Her address is 160 Trang Tien Street.
Unit 3. My foreign friends
I. Complete the sentences. Use the given words.
1. clever | 2. helpful | 3. active | 4. friendly | 5. Thai |
II. Reorder the words to make correct sentences.
1. What does she like doing in her free time?
2. What types of games do you like playing?
3. She often surfs the Interner in her free time.
4. I always go to school by bike.
5. I sometimes help my mom with the cooking in my free time.
Unit 4. Our free-time activities
I. Choose the correct answers to complete the phrases.
1. B | 2. B | 3. C | 4. B | 5. A |
II. Write 5 sentences about activities that you like doing in your free time.
Suggested answers:
1. I like reading books in my free time.
2. I often play computer games in my free time.
3. I always watch cartoon in my free time.
4. I like watering flowers in my free time.
5. I like playing the violin in my free time.
Unit 5. My future job
I. Find a suitable job for people below.
1. writer | 2. doctor | 3. firefighter |
4. reporter | 5. teacher | 6. gardener |
II. Speaking: Jobs
Suggested answers:
1. My mother is a teacher.
2. My mother works in a secondary school.
3. My father is a doctor.
4. My father works in a hospital.
5. I would like a to be a reporter in the future because I want to report the news.
Unit 6. Our school rooms
I . Choose the correct answer.
1. C | 2. A | 3. B | 4. C | 5. A |
II. Answer questions about your school.
Suggested answers:
1. My school is in the center of a big city.
2. It has a library, an art room, a music room, a conputer room and a big garden.
3. The library is on the second floor.
4. The computer room is on the third floor, next to my classroom.
5. My favourire place in my school is the garden, because it has a lot of colorful flowers.
Unit 7. Our favourite school activities
I. Complete the sentences. Use the correct words.
1. useful | 2. interesting | 3. healthy |
4. good for group work. | 5. informative | 6. important |
II. Choose the correct answers.
1. C | 2. B | 3. A | 4. B | 5. B |
Unit 8. In our classroom
I. Choose the correct answer.
1. A | 2. C | 3. B | 4. A | 5. C |
II. Reorder the words to make a correct sentence.
1. Where are the pencils?
2. Whose pencil case is this?
3. Are the books on the bookcase?
4. My book is beside the pencil sharpener.
5. The ball isn’t under the chair.
Unit 9. Our outdoor activities
I. Choose the correct answer.
1. B | 2. C | 3. A | 4. C | 5. C |
II. Writing: Write about your outdoor activities last summer.
Suggested answers:
Last summer, I went to the beach with my family. We traveled to a beautiful seaside town with golden sands and clear blue water. I was with my parents and my younger brother. We enjoyed many outdoor activities. In the morning, we swam in the sea, played volleyball on the beach, and built sandcastles. In the afternoon, we went for a boat ride to see some small islands nearby. It was an amazing summer!
Unit 10. Our school trip
I. Complete the sentences. Use the given words.
1. Bai Dinh pagoda | 2. Hoan Kiem lake | 3. play games |
4. plant | 5. Ba Na Hills | 6. visit the old buildings |
II. Writing: Write about one of your school trips.
Last week, I had a school trip to the zoo with my classmates and teachers. We visited a large zoo. At the zoo, we saw many animals, such as lions, elephants, and giraffes. We also watched a fun show with dolphins. My friends and I took lots of photos. My favorite part was feeding the giraffes, because they were very friendly and gentle. The trip was so great!
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success
Bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 5, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 5, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 5 - Global Success mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 5 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.