Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World (Môn Tiếng Anh Lớp 6)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 6 iLearn Smart World từ Unit 1 - 5 gồm lý thuyết và bài tập về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp có đáp án
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Từ vựng
Unit 1. Home
+ Nhà ở
+ Các thành viên trong gia đình và việc nhà
Unit 2. School
+ Các môn học
+ Các hoạt động ở trường
Unit 3. Friends
+ Miêu tả ngoại hình
Unit 4. Festivals and free time
+ Các hoạt động trong thời gian rảnh
Unit 5. Around town
+ Mua quần áo trong cửa hang
+ Gọi món ăn và đồ uống trong nhà hàng
II. Ngữ âm
1. Âm /ɪ/
2. Âm /bl/
III. Ngữ pháp
1. Thì hiện tại đơn với câu hỏi Yes/ No và Wh
2. and/ or
3. Sở hữu cách
4. Đại từ sở hữu
5. like + V-ing
6. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
7. Thì hiện tại tiếp diễn cho sự việc trong tương lai
8. Trạng từ tần suất
9. Thì hiện tại đơn cho sự việc trong tương lai
10. Đại từ chỉ định
11. Lượng từ
12. Danh từ đếm được và không đếm được
B. BÀI TẬP
I. Từ vựng
Unit 1
Fill in the blanks with the correct words. The first letter is already there.
1. I like sitting outside on my b______ when it's hot.
2. North, East, South, and W_______ are the four cardinal points of the compass.
3. After eating dinner, I do the d__________.
4. I live in the countryside. My v________ is very small. It only has a few houses and one store.
5. My house has a very big y____________. I like playing soccer there with my friends.
Đáp án:
1. balcony | 3. West | 3. dishes | 4. villge | 5. yard |
Unit 2
Fill in the blanks with the words from the box.
fantasy sign up novel history drama club geography literature arts and crafts |
1. My favorite subject is _________. I like learning about people in the past.
2. Harry Potter is a famous _________ series. Many people love the magical world in the books.
3. There are many _________ projects before the holidays. You can learn how to make beautiful cards and decorations.
4. Her first _________is about her childhood in the south of India. Many people, especially girls and women, love it because they can see themselves in her story.
5. Why don't you _________for an outdoor activity? Being outdoors is great for your health.
6. Matt doesn't like _________. He thinks all the books he has to read in the class are boring.
7. We learn about different countries in _________class.
8. The _________is looking for actors for their new play.
Đáp án:
1. history | 2. fantasy | 3. arts and crafts | 4. novel |
5. sign up | 6. literature | 7. geography | 8. drama club |
Unit 3
Write the correct words. The first letter is already there.
1. This kind of person thinks about other people all the time. k_________
2. This is a big building with a lot of shops, restaurants, and cafes. m________
3. People often have one for their birthday. p________
4. This is a sport we play with a racket and a shuttlecock. b________
5. This is when someone's color hair is yellow. b________
6. This kind of person doesn't like doing housework or schoolwork. l________
7. People wear these on their eyes to help them see. g________
Đáp án:
1. kind | 2. mall | 3. party | 4. badminton |
5. blond | 6. lazy | 7. glasses |
Unit 4
Fill in the blanks with the words from the box.
fireworks get lucky money eat traditional foods talent show always rarely food stands never |
1. I _____ eat fast food. I don't like the taste and it often makes me sick.
2. My favorite part about Tết is to __________. I usually use it to buy new books.
3. I think you should participate in the __________. You can dance really well.
4. Mary __________waters her flowers before going to school. She waters them every morning.
5. I want to check out the __________. All the dishes look very tasty.
6. Let's watch __________together. My mom lets us stay up late and you can sleep at my apartment.
7. We__________go out after eight. My dad doesn't think it's safe.
8. We __________such as stollen, a special cake, on Christmas Day.
Đáp án:
1. rarely | 2. get lucky money | 3. talent show | 4. always |
5. food stands | 6. fireworks | 7. never | 8. eat traditional foods |
Unit 5
Fill in the blanks with the correct words. The first letter is already there.
1. This sweater is medium size, but I can't wear it. I need a large or e________ size instead.
2. Excuse me. Can you tell me where the c____________ r____________is? I want to try these jeans on.
3. S____________ a____________ are people who work in shops.
4. In many countries, people leave a t____________ at a restaurant after eating.
5. I love ice cream but I can't eat any d____________ after eating so much pizza.
6. Pho is an n____________ dish from Vietnam. I really like it.
7. I don't like to f____________ meat because it's not healthy.
Đáp án:
1. extra large | 2. changing room | 3. Sales assistants | 4. tip |
5. dessert | 6. noodle | 7. fry |
II. Ngữ âm
Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
1. A. sister B. his C. police D. six
2. A. kitchen B. vegetable C. egg D. men
3. A. cake B. village C. make D. paper
4. A. bus B. fun C. sunny D. busy
5. A. women B. spring C. gym D. ski
6. A. machine B. dinner C. fish D. singer
7. A. blond B. vegetable C. black D. blanket
8. A. light B. stripe C. slim D. fine
9. A. terrible B. cable C. syllable D. block
10. sometimes B. fireworks C. always D. parades
Đáp án:
1. C | 2. A | 3. B | 4. D | 5. D |
6. A | 7. B | 8. C | 9. D | 10. B |
Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
1. A. drama B. baseball C. suggest D. subject
2. A. literature B. biology C. activity D. geography
3. A. music B. soccer C. physics D. indoor
4. A. fantasy B. history C. favorite D. adventure
5. A. novel B. decide C. author D. science
6. A. decide B. always C. lazy D. fishing
7. A. barbecue B. vacation C. balcony D. average
8. A. sneakers B. glasses C. describe D. selfish
9. A. festival B. decorate C. important D. family
10. A. location B. apartment C. delicious D. Halloween
Đáp án:
1. C | 2. A | 3. D | 4. D | 5. B |
6. A | 7. B | 8. C | 9. C | 10. D |
III. Ngữ pháp
Exercise 1
Circle the correct words.
1. Are/Do you live in a house or an apartment?
2. I live/lives in a house.
3. Does it have/has a pool?
4. No, it doesn'/don't.
5. It has/have three bedrooms.
6. Tom's house has/have a yard and a pool.
Đáp án:
1. Do | 2. live | 3. have |
4. doesn’t | 5. has | 6. has |
Exercise 2
Circle the correct words.
1. My mother make/makes breakfast.
2. My sister do/does the laundry.
3. I clean/cleans the kitchen.
4. Jack and Paul make/makes dinner together.
5. Lily’s dad clean/cleans the bathroom.
6. Their mom do/does the most housework.
Đáp án:
1. makes | 2. does | 3. clean |
4. make | 5. cleans | 6. does |
Exercise 3
Circle the correct words.
1. I like art, English, and/or music.
2. What's your favorite subject? Mine/Yours is biology.
3. Do you like play/playing sports?
4. The book's by/on Harper Lee.
5. I think the book is/are very exciting.
6. I like dancing/danceing. I want to sign up for a dance class.
7. Do you know where my bag is? - Hmm, is that mine/yours?
8. I don't like draw/drawing.
Đáp án:
1. and | 2. Mine | 3. playing | 4. by |
5. is | 6. dancing | 7. yours | 8. drawing |
Exercise 4
Unscramble the sentences.
1. he/look/What/does/like?/ tall/and/hair./has/black/He's
2. he/glasses?/white/s/wearing/is./Yes,/he
3. wearing?/she/is/What/wearing/a/dress./blue/She/is
4. your/Is/friend/a/girl/boy?/a/or/friend/My/girl./is/a
Đáp án:
1. What does he look like? - He's tall and has black hair.
2. Is he wearing white glasses? - Yes, he is.
3. What is she wearing? - She is wearing a blue dress.
4. Is your friend a girl or a boy? - My friend is a girl.
Exercise 5
Circle the correct answers.
1. What are you doing __________?
A. last night B. on Saturday C. yesterday
2. I'm __________ shopping with my dad. Do you want to come?
A. go B. going C. went
3. Sorry, I can't. I'm __________ badminton with my brother.
A. playing B. play C. plays
4. __________ about Sunday?
A. Who B. What C. When
5. I'm __________. Why?
A. favorite B. tall C. free
6. I'm __________ a barbecue. Do you want to come?
A. having B. have C. has
Đáp án:
1. B | 2. B | 3. A |
4. B | 5. C | 6. A |
Exercise 6
Unscramble the sentences.
1. on the weekends./play badminton/with my dad/l/often
2. buy/at the bookstore./new books/My parents/usually
3. never/after school./does/My sister/martial arts
4. to read books/We/the library/and study./often/go to
5. always/goes to/My mom/the supermarket/after work.
Đáp án:
1. I often play badminton with my dad on the weekends.
2. My parents usually buy new books at the bookstore.
3. My sister never does martial arts after school.
4. We often go to the library to read books and study.
5. My mom always goes to the supermarket after work.
Exercise 7
Write full sentences using the given times.
1. What time does the festival start?
___________________________ (10 a.m.)
2. What time does it end?
________________________ (9 p.m.)
3. What time do the food stands open?
________________________ (9:30 a.m.)
4. What time does the tug of war start and end?
________________________ (2 p.m. - 3 p.m.)
5. What time does the bus leave?
________________________ (5.30 p.m.)
Đáp án:
1. It starts at 10 a.m.
2. It ends at 9 p.m.
3. They open at 9:30 a.m.
4. It starts at 2 p.m. and ends at 3 p.m.
5. It leaves at 5:30p.m.
Exercise 8
Fill in the blanks with the words from the box.
this it those some (x2) them |
1. That is a really nice sweater. Do you have ___________ in blue?
2. These shoes are too expensive. How much are ___________shoes over there?
3. We've got juice and milk. Which would you like? - I'd like ___________milk, please.
4. Do you like ___________hat here, or that hat over there?
5. I'd like a hamburger and ___________orange juice, please
6. These T-shirts are great. Where can I try ___________on?
Đáp án:
1. it | 2. those | 3. some |
4. this | 5. some | 6. them |
-----------------THE END-----------------
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
Bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.