Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart (Môn Tiếng Anh Lớp 4)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 4, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Unit 8. The time Giới từ on, in dùng để chỉ thời gian: - on + ngày - in + tháng, năm Cấu trúc - Hỏi và trả lời về ngày tháng: What’s the date today? It’s + ngày + of + tháng - Hỏi đáp về sinh nhật của ai đó: + When’s your birthday? It’s on + ngày tháng. + Whose birthday is in + tháng? It’s + sở hữu cách. - Nói ai đó có môn gì vào ngày nào: S + have/has + môn học + on + ngày trong tuần.
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 8. The time
Giới từ on, in dùng để chỉ thời gian:
- on + ngày
- in + tháng, năm
Cấu trúc
- Hỏi và trả lời về ngày tháng:
What’s the date today?
It’s + ngày + of + tháng
- Hỏi đáp về sinh nhật của ai đó:
+ When’s your birthday?
It’s on + ngày tháng.
+ Whose birthday is in + tháng?
It’s + sở hữu cách.
- Nói ai đó có môn gì vào ngày nào: S + have/has + môn học + on + ngày trong tuần.
Unit 9. Daily routines
Cấu trúc
- Hỏi giờ:
What time is it?
It’s + giờ
- Đã đến lúc làm gì: It’s time + to V.
- Nói ai đó làm gì lúc mấy giờ: S + V + at + giờ.
- Hỏi ai đó có làm gì vào thời điểm nào đó không:
Do/Does + S + V + thời gian?
Yes, S do/does./No, S + don’t/doesn’t.
Unit 10. Leisure activities
Cấu trúc
- Nói về sở thích: S + love/enjoy/... + V-ing.
- Câu phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ thường: S + don’t/doesn’t + V nguyên thể.
Lưu ý:
+ I, we, you, they, danh từ số nhiều, 2 tên riêng trở lên + don’t
+ He, she, it, danh từ số ít, 1 tên riêng duy nhất + doesn’t
- Hỏi ai đó thường làm gì vào cuối tuần:
What + do/does + S (+ adv) + do + at the weekends?
Lưu ý:
+ I, we, you, they, danh từ số nhiều, 2 tên riêng trở lên + do
+ He, she, it, danh từ số ít, 1 tên riêng duy nhất + does
Unit 11. Weather
Cấu trúc
- Hỏi đáp về tình hình thời tiết ở một thời điểm trong quá khứ:
What was the weather like + thời điểm trong quá khứ?
It was + tính từ hoặc: There was/were ...
- Hỏi đáp về tình hình thời tiết ở hiện tại:
What is the weather like today?
It is + tính từ.
- Muốn làm gì: want + to V
Unit 12. Health
Cấu trúc
- Hỏi đáp về tính trạng sức khoẻ của ai đó:
+ How do you feel?
I feel + tính từ.
+ What the matter with + tân ngữ/tên riêng?
- Đưa ra lời khuyên về sức khoẻ: S + should + động từ nguyên thể + ....
Unit 13. Animals
Cấu trúc
- Hỏi về thức ăn của loài vật nào đó:
What do + tên loài vật dạng số nhiều + eat?
They eat ....
- Nói về lý do thích/không thích loài động vật nào:
I like/don’t like + tên loài động vật + because + mệnh đề.
Unit 14. Travelling
- Nói di chuyển bằng phương tiện gì: I travel to ... by ....
- Thì quá khứ đơn với động từ to be, nói về việc ai đó đã ở đâu tại một thời điểm trong quá khứ:
+ Khẳng định: S + was/were + giới từ + địa điểm.
+ Câu hỏi Yes/No: Was/Were + S + giới từ + địa điểm?
Lưu ý:
+ We, you, they, danh từ số nhiều, 2 tên riêng trở lên + were
+ I, He, she, it, danh từ số ít, 1 tên riêng duy nhất + was
B. BÀI TẬP
Unit 8. The time
I. Read and write.

II. Complete the senteneces.
1. Whose birthday is ________ July?
2. What the _______ today? - It’s the seventeenth of July.
3. ________ your birthday? - It’s on the sixth of April.
4. I have English ______ Mondays.
5. ________ Thursday today.
Unit 9. Daily routines
I. Look and match.

II. Speaking:
1. What time is it?
2. What time do you get up?
3. Do you watch television in the evening?
4. Does your brother do housework after school?
Unit 10. Leisure activities
I. Read and choose the correct words.

II. Find ONE mistake in each sentence. Correct it.
1. She don’t go shopping on Sundays.
2. She feed the cat in the afternoon.
3. They doesn’t go to school at weekends.
4. He doesn’t plays basketball with his friends afterschool.
5. They usually walks the dog in the park in the afternoon.
Unit 11. Weather
I. Look, write the words about weather.

II. Choose the correct answers.
1. What’s the _______ like today?
A. time
B. weather
C. activities
2. There _______ rain yesterday.
A. was
B. were
C. is
3. It _______ sunny and windy today.
A. was
B. were
C. is
4. I want _________ to the countryside.
A. travel
B. travelling
C. to travel
5. There _______ clouds on Sunday.
A. was
B. were
C. is
Unit 12. Health
I. Odd one out.
1.
A. cold
B. sleepy
C. matter
D. tired
2.
A. earache
B. temperature
C. cough
D. dentist
3.
A. rest
B. dentist
C. doctor
D. nurse
4.
A. weather
B. headache
C. stomach-ache
D. toothache
5.
A. dizzy
B. matter
C. weather
D. jacket
II. Find ONE mistake in each sentence. Correct it.
1. You shouldn’t watching TV to much.
2. What’s is the matter with her?
3. She should brushes her teeth after meals.
4. How are you feel?
5. I feeling tired. I want to go home.
Unit 13. Animals
I . Complete the sentences, using the given words.
snake horse crocodile giraffe insects
1. The _______ doesn't have legs. It can't walk.
2. The _______ has got a long neck. It's very tall.
3. My friend loves ________ very much. She's got a big collection of butterflies.
4. Look! The _______ is eating grass.
5. There is a big _______ over there. It looks scary.
II. Writing: Write about your trip to the zoo.
Questions below may help you:
1. What animals can you see at the zoo?
2. What do they eat?
3. Which one do/don’t you like? Why?
Unit 14. Travelling
I. Look. Choose the correct word.

II. Rearrange the words to make correct sentences.
1. grandparents/ mountain/ My/ live/ a/ village./ in
_______________________________________________________
2. bike./ to/ I/ the/ travel/ by/ countryside
_______________________________________________________
3. last Sunday./ My/ were/ at/ parents/ restaurant/ a
_______________________________________________________
4. the/ your/ Was/ factory/ yesterday?/ at/ dad
_______________________________________________________
5. last/ at/ the/ Monday./ I/ was/ museum
_______________________________________________________
C. ĐÁP ÁN
Unit 8. The time
I. Read and write.
a. I read books in the library on Mondays.
(Tôi đọc sách ở thư viện vào mỗi thứ Hai.)
b. I paint on Thurdays.
(Tôi vẽ tranh vào mỗi thứ Năm.)
c. I play the guitar on Wednesdays.
(Tôi chơi đàn ghi-ta vào mỗi thứ Tư.)
d. I cook dinner on Saturdays.
(Tôi nấu bữa tối vào mỗi thứ Tư.)
e. I walk in the park on Sundays.
(Tôi đi bộ trong công viên vào mỗi Chủ Nhật.)
f. I play basketball on Fridays.
(Tôi chơi bóng rổ vào mỗi thứ Sáu.)
II. Complete the senteneces.
1. Whose birthday is in July?
(Ai có sinh nhật vào tháng 7 vậy?)
2. What the date today? - It’s the seventeenth of July.
(Hôm nay là ngày mấy? - Ngày 17 tháng 7.)
3. When’s your birthday? - It’s on the sixth of April.
(Sinh nhật bạn vào ngày mấy? - Ngày 6 tháng 4.)
4. I have English on Mondays.
(Tôi có môn tiếng Anh vào mỗi thứ Hai.)
5. It’s Thursday today.
(Hôm nay là thứ Năm.)
Unit 9. Daily routines
I. Look and match.
a. gte up: thức dậy
b. have dinner: ăn tối
c. have lunch : ăn trưa
d. get dressed: mặc đồ
e. have breakfast: ăn sáng
f. go to school: đi học
g. go home: về nhà
II. Speaking:
Gợi ý:
1. What time is it?
(Mấy giờ rồi?)
It’s half past ten.
(Bây giờ là 10 rưỡi.)
2. What time do you get up?
(Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
I get up at seven in the morning.
(Tôi thức dậy lúc 7h sáng.)
3. Do you watch television in the evening?
(Bạn có xem TV vào buổi tối không?)
No, I don’t. I do my homework in the evening.
(Không. Tôi làm bài tập về nhà vào buổi tối.)
4. Does your brother do housework after school?
(Em/Anh trai của bạn có làm việc nhà sau giờ học không?)
Yes, he does. He does the gardening.
(Có. Em trai tôi làm vườn.)
Unit 10. Leisure activities
I. Read and choose the correct words.
a. go shopping: đi mua sắm
b. do the gardening: làm vườn
c. watch films: xem phim
d. fly kites: thả diều
e. play the piano: chơi đàn piano
f. read comics: đọc truyện tranh
II. Find ONE mistake in each sentence. Correct it.
1. She don’t go shopping on Sundays.
Giải thích: trợ động từ dùng kèm chủ ngữ “she” là “does”.
Câu đúng: She doesn’t go shopping on Sundays.
(Cô ấy không đi mua sắm vào Chủ Nhật.)
2. She feed the cat in the afternoon.
Giải thích: chủ ngữ “she” đi kèm động từ được chia, trong trường hợp này ta thêm “s” vào sau động từ.
Câu đúng: She feeds the cat in the afternoon.
(Cô ấy cho mèo ăn vào buổi chiều.)
3. They doesn’t go to school at weekends.
Giải thích: trợ động từ dùng kèm chủ ngữ “they” là “do”.
Câu đúng: They don’t go to school at weekends.
(Họ không đi học vào cuối tuần.)
4. He doesn’t plays basketball with his friends afterschool.
Giải thích: trong câu đã sử dụng trợ động từ rồi thì động từ chính trong câu sẽ giữ ở dạng nguyên mẫu.
Câu đúng: He doesn’t play basketball with his friends afterschool.
(Anh ấy không chơi bóng rổ cùng bạn bè sau giờ học.)
5. They usually walks the dog in the park in the afternoon.
Giải thích: với chủ ngữ “they” thì động từ chính trong câu sẽ được giữ ở dạng nguyên mẫu.
Câu đúng: They usually walk the dog in the park in the afternoon.
(Họ thường dắt chó đi dạo trong công viên vào buổi chiều.)
Unit 11. Weather
I. Look, write the words about weather.
a. wind (n): gió
b. sun (n): ánh nắng, mặt trời
c. ice (n): băng
d. cloud (n): mây
e. rain (n): mưa
f. snow (n): tuyết
g. sky (n): bầu trời
II. Choose the correct answers.
1. What’s the weather like today?
(Hôm nay thời tiết thế nào?)
=> Chọn B
2. There was rain yesterday.
(Hôm qua trời mưa.)
=> Chọn A
3. It is sunny and windy today.
(Hôm nay trời nắng và có gió.)
=> Chọn C
4. I want to travel to the countryside.
(Tôi muốn đi đến vùng quê.)
=> Chọn C
5. There were clouds on Sunday.
(Có mây vào ngày Chủ Nhật.)
=> Chọn B
Unit 12. Health
I. Odd one out.
1.
cold (adj): lạnh
sleepy (adj): buồn ngủ
matter (n): vấn đề
tired (adj): mệt mỏi
=> Chọn C vì đây là danh từ, các phương án còn lại đều là tính từ.
2.
earache (n): đau tai
temperature (n): cơn sốt
cough (n): cơn ho
dentist (n): nha sĩ
=> Chọn D vì đây là danh từ chỉ người, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các vấn đề về sức khoẻ.
3.
rest (v): nghỉ ngơi
dentist (n): nha sĩ
doctor (n): bác sĩ
nurse (n): y tá
=> Chọn A vì đây là động từ, các phương án còn lại đều là những danh từ.
4.
weather (n): thời tiết
headache (n): cơn đau đầu
stomach-ache (n): cơn đau bụng
toothache (n): cơn đau răng
=> Chọn A vì đây là danh từ thời tiết nói chung, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các vấn đề về sức khoẻ.
5.
dizzy (adj): chóng mặt
matter (n): vấn đề
weather (n): thời tiết
jacket (n): áo khoác
=> Chọn A vì đây là tính từ, các phương án còn lại đều là những danh từ.
II. Find ONE mistake in each sentence. Correct it.
1. You shouldn’t watching TV to much.
Giải thích: sau “should” là động từ nguyên thể.
Câu đúng: You shouldn’t watch TV to much.
(Bạn không nên xem TV nhiều quá.)
2. What’s is the matter with her?
Giải thích: What’s = What is, cấu trên bị thừa to be.
Câu đúng:What is the matter with her?
(Có vấn đề gì với bạn vậy?)
3. She should brushes her teeth after meals.
Giải thích: sau “should” là động từ nguyên thể.
Câu đúng: She should brush her teeth after meals.
(Cô ấy nên đánh răng sau bữa ăn.)
4. How are you feel?
Giải thích: “feel” là động từ, khi thành lập câu hỏi phải dùng trợ động từ, trong trường này ta dùng trợ động từ “do” tương ứng với chủ ngữ “you”.
Câu đúng: How do you feel?
(Bạn thấy sao rồi?)
5. I feeling tired. I want to go home.
Giải thích: sau chủ ngữ “I” ở thì hiện tại đơn, động từ ở dạng nguyên mẫu.
Câu đúng: I feel tired. I want to go home.
(Tôi thấy mệt. Tôi muốn về nhà.)
Unit 13. Animals
I . Complete the sentences, using the given words.
1. The snake doesn't have legs. It can't walk.
(Rắn không có chân. Chúng không đi bộ được.)
2. The giraffe has got a long neck. It's very tall.
(Con hươu cao cổ có cái cổ dài. Chúng rất cao.)
3. My friend loves insects very much. She's got a big collection of butterflies.
(Bạn tôi rất thích các loài côn trùng. Cô ấy có một bộ sưu tập những loài bướm rất lớn.)
4. Look! The horse is eating grass.
(Nhìn kìa! Con ngựa đang ăn cỏ.)
5. There is a big crocodile over there. It looks scary.
(Có một con cá sấu ở đằng kia. Trông nó ghê quá đi.)
II. Writing: Write about your trip to the zoo.
I am at the zoo with my family. I can see a lot of animals here. I see the monkeys. They are funny. They eat bananas and apples. The giraffes hace got long necks. They eat leaves on trees. The crocodiles are big. They eat meat. My sister is scared of them but I am not. I can see some snakes. They have got no legs. They also eat meat. I like the monkeys because they can swing from tree to tree very fast!
Tạm dịch:
Tôi đang ở sở thú với gia đình tôi. Tôi có thể thấy rất nhiều động vật ở đây. Tôi nhìn thấy những con khỉ. Chúng thật vui nhộn. Chúng ăn chuối và táo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. Chúng ăn lá trên cây. Những con cá sấu rất to lớn. Chúng ăn thịt. Em gái tôi sợ chúng nhưng tôi thì không. Tôi có thể nhìn thấy vài con rắn. Chúng không có chân. Chúng cũng ăn thịt. Tôi thích những con khỉ vì chúng có thể đu từ cây này sang cây kia rất nhanh!
Unit 14. Travelling
I. Look. Choose the correct word.
a. lake (n): hồ
b. restaurant (n): nhà hàng
c. river (n): dòng sông
d. hotel (n): khách sạn
e. beach (n): bãi biển
f. museum (n): bảo tàng
II. Rearrange the words to make correct sentences.
1. grandparents/ mountain/ My/ live/ a/ village./ in
My grandparents live in a village.
(Ông bà tôi sống ở một ngôi làng.)
2. bike./ to/ I/ the/ travel/ by/ countryside
I travel to the countryside by bike.
(Tôi đi đến vùng quê bằng xe đạp.)
3. last Sunday./ My/ were/ at/ parents/ restaurant/ a
My parents were at a restaurant last Sunday.
(Chủ Nhật tuần trước bố mẹ tôi đã ở một nhà hàng.)
4. the/ your/ Was/ factory/ yesterday?/ at/ dad
Was your dad at the factory yesterday?
(Hôm qua bố của bạn có ở nhà máy không?)
5. last/ at/ the/ Monday./ I/ was/ museum
I was at the museum last Monday.
(Thứ Hai tuần trước tôi đã ở bảo tàng.)
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart
Bài học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 4, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 4 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.