Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 (Môn Tiếng Anh Lớp 4)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 4, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen, read and check.

Câu 1.1 :

1. My dad is ________. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 1

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 2

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 3

Câu 1.2 :

2. My mum is ________.

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 4

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 5

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 6

Câu 1.3 :

3. My parents are _______. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 7

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 8

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 9

Câu 1.4 :

4. My counsins are ________. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 10

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 11

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 12

Câu 2 :

Listen and complete.

1. 

Girl: Wow! That looks (1)

.

Sam: Yes, it is. I like (2)

. Do you like noodles?

Girl: Yes, I do.

2. Girl: Do you like chicken?

Sam: Yes, I do. I have some (3)

for lunch. Would you like to share?

Girl: Yes, please!

3. Mom: Would you like (4)

for 

, Sam?

Sam: Yes please, Mum!

4. Girl: What’s your 

 food, Sam?

Sam: Pizza! I would like pizza every day!

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. They ________ taking a photo. 

  • A.

    are

  • B.

    am

  • C.

    is

Câu 1.2 :

2. Can we _______ these pens? 

  • A.

    uses

  • B.

    use

  • C.

    using 

Câu 1.3 :

3. Does he ______ in a police station? 

  • A.

    working

  • B.

    works

  • C.

    work

Câu 1.4 :

4. This is ______ dad. 

  • A.

    Rosy

  • B.

    Rosy’s

  • C.

    Rosys

Câu 1.5 :

5. Would you _______ chicken or pizza?

  • A.

    do

  • B.

    surf

  • C.

    like

Câu 2 :

Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 13

1. Where are they? – At the

.

2. What is the boy eating? - A

.

3. How many people are sitting? - 

.

4. What is the girl reading? - A

.

5. What are the two boys doing? - They’re

.

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. This is pizza. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 14

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.2 :

2. They’re firefighters. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 15

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.3 :

3. He’s a pilot. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 16

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.4 :

4. He works in a school. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 17

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.5 :

5. He’s swimming. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 0 18

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 4 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

I'm Antonia. I'm eight. Look! It’s my family. This is my grandma. Her name is Maria. This is my grandpa. His name is Pavlos. My brother is Alex. He's ten. He has short blonde hair. My mum's name is Athina. My dad's name is Steven. Simon is my uncle. He likes pizza. John is my cousin. He has blue eyes. His favorite color is green. I have a great family!

Câu 4.1 :

1. Antonia is eight. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 4.2 :

2. His granpa’s name is Alex. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 4.3 :

3. His brother has short black hair. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 4.4 :

4. Simon likes pizza. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 4.5 :

5. John’s favorite color is blue.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. do/ What/ we/ have/ on/ Tuesdays?

2. work/ She/ an/ doesn’t/ airport./ in

3. help/ people./ Doctors/ sick/

she/ What/ like?/ does

shells/ the beach./ collecting/ They/ are/ at/

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen, read and check.

Câu 1.1 :

1. My dad is ________. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 1

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 2

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 3

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

My dad is a police.

(Bố tớ là cảnh sát.)

=> Chọn A

Câu 1.2 :

2. My mum is ________.

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 4

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 5

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 6

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

My mum is a teacher.

(Mẹ tớ là giáo viên.)

=> Chọn B

Câu 1.3 :

3. My parents are _______. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 7

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 8

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 9

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

My parents are firefighters.

(Bố mẹ tớ là lính cứu hoả.)

=> Chọn A

Câu 1.4 :

4. My counsins are ________. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 10

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 11

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 12

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

My counsins are students.

(Anh em họ của tớ là học sinh.)

=> Chọn C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

1.

Girl: Ben, is your mum a police officer?

Boy: No, she isn’t. But my dad is a police officer.

2. 

Girl; Here’s a photo of my mum.

Boy: Is she a teacher?

Girl: Yes, she is.

3. 

Girl: Jenny’s parents are nurses. Are your parents nurses?

Boy: No, they aren’t. My parents are firefighters.

4. 

Boy: I can see my cousins at school.

Girl: Are they teachers?

Boy: No, they aren’t. My cousins are students.

Tạm dịch:

1.

Bạn nữ: Ben, mẹ cậu là cảnh sát phải không?

Bạn nam: Không phải. Nhưng bố tớ là cảnh sát.

2.

Bạn nữ: Đây là một bức ảnh của mẹ tớ.

Bạn nam: Bà ấy có phải là giáo viên không?

Bạn nữ: Đúng rồi.

3.

Bạn nữ: Bố mẹ Jenny là y tá đấy. Bố mẹ bạn có phải là y tá không?

Bạn nam: Không phải. Bố mẹ tớ là lính cứu hỏa.

4.

Bạn nam: Tớ có thể gặp anh em họ của tớ ở trường học.

Bạn nữ: Họ là giáo viên à?

Cậu bé: Không phải. Anh em họ của tớ là học sinh.

Câu 2 :

Listen and complete.

1. 

Girl: Wow! That looks (1)

.

Sam: Yes, it is. I like (2)

. Do you like noodles?

Girl: Yes, I do.

Đáp án:

1. 

Girl: Wow! That looks (1)

delicious

.

Sam: Yes, it is. I like (2)

noodles

. Do you like noodles?

Girl: Yes, I do.

2. Girl: Do you like chicken?

Sam: Yes, I do. I have some (3)

for lunch. Would you like to share?

Girl: Yes, please!

Đáp án:

2. Girl: Do you like chicken?

Sam: Yes, I do. I have some (3)

chicken

for lunch. Would you like to share?

Girl: Yes, please!

3. Mom: Would you like (4)

for 

, Sam?

Sam: Yes please, Mum!

Đáp án:

3. Mom: Would you like (4)

pizza

for 

dinner

, Sam?

Sam: Yes please, Mum!

4. Girl: What’s your 

 food, Sam?

Sam: Pizza! I would like pizza every day!

Đáp án:

4. Girl: What’s your 

favorite||favourite

 food, Sam?

Sam: Pizza! I would like pizza every day!

Lời giải chi tiết :

1. delicious

2. noodles

3. chicken

4. pizza

5. dinner

6. favorite

Bài nghe:

1.

Girl: Wow! That looks delicious.

Sam: Yes, it is. I like noodles. Do you like noodles?

Girl: Yes, I do.

2. 

Girl: Do you like chicken?

Sam: Yes, I do. I have some chicken for lunch. Would you like to share?

Girl: Yes, please!

3. 

Mom: Would you like pizza for dinner, Sam?

Sam: Yes please, Mum!

4. 

Girl: What’s your favorite food, Sam?

Sam: Pizza! I would like pizza every day!

Tạm dịch:

1. 

Bạn nữ: Ồ! Trông ngon thật đó.

Sam: Đúng vậy. Tớ thích mì lắm. Cậu có thích mì không?

Bạn nữ: Tớ có.

2. 

Bạn nữ: Cậu có thích thịt gà không?

Sam: Tớ có. Tớ có món gà cho bữa trưa đấy. Cậu muốn ăn cùng không?

Bạn nữ: Tớ có, làm ơn!

3. 

Mẹ: Con có muốn ăn pizza cho bữa tối không Sam?

Sam: Có mẹ ạ!

4.

Bạn nữ: Đồ ăn yêu thích của cậu là gì vậy Sam?

Sam: Pizza! Tớ muốn ăn pizza mỗi ngày!

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. They ________ taking a photo. 

  • A.

    are

  • B.

    am

  • C.

    is

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + V-ing.

Chủ ngữ “they” đi kèm động từ to be “are”.

They are taking a photo.

(Họ đang chụp ảnh.)

=> Chọn A

Câu 1.2 :

2. Can we _______ these pens? 

  • A.

    uses

  • B.

    use

  • C.

    using 

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi xin phép ai để làm gì:

Can + S + V nguyên thể?

Can we use these pens?

(Chúng tôi có thể dùng những cái bút này không?)

=> Chọn B

Câu 1.3 :

3. Does he ______ in a police station? 

  • A.

    working

  • B.

    works

  • C.

    work

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Trong câu hỏi có chứa trợ động từ (trong trường hợp này là “does”) thì động từ chính trong câu trở về dạng nguyên thể.

Does he work in a police station?

(Anh ấy làm việc ở sở cảnh sát phải không?)

=> Chọn C

Câu 1.4 :

4. This is ______ dad. 

  • A.

    Rosy

  • B.

    Rosy’s

  • C.

    Rosys

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Cách thành lập sở hữu cách: thêm ‘s vào sao danh từ số ít và tên riêng.

This is Rosy’s dad.

(Đây là bố của Rosy.)

=> Chọn B

Câu 1.5 :

5. Would you _______ chicken or pizza?

  • A.

    do

  • B.

    surf

  • C.

    like

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Would you like: cấu trúc hỏi, mời một cách lịch sự.

Would you like chicken or pizza?

(Bạn thích gà hay pizza?)

=> Chọn C

Câu 2 :

Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 13

1. Where are they? – At the

.

Đáp án:

1. Where are they? – At the

beach

.

2. What is the boy eating? - A

.

Đáp án:

2. What is the boy eating? - A

sandwich

.

3. How many people are sitting? - 

.

Đáp án:

3. How many people are sitting? - 

three||3

.

4. What is the girl reading? - A

.

Đáp án:

4. What is the girl reading? - A

comic

.

5. What are the two boys doing? - They’re

.

Đáp án:

5. What are the two boys doing? - They’re

swimming

.

Lời giải chi tiết :

1. Where are they? – At the beach.

(Họ đang ở đâu? - Ở bãi biển.)

2. What is the boy eating? - A sandwich.

(Cậu bé đang ăn gì? - Một chiếc bánh kẹp.)

3. How many people are sitting? - Four/4

(Có mấy người đang ngồi? - Bốn.)

4. What is the girl reading? - A comic.

(Cô bé đang đọc gì? - Một cuốn truyện tranh.)

5. What are the two boys doing? - They’re swimming.

(Hai cậu bé đang làm gì? - Họ đang bơi.)

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. This is pizza. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 14

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

This is pizza. (Đây là bánh pizza.)

=> Yes

Câu 3.2 :

2. They’re firefighters. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 15

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

They’re firefighters. (Họ là lính cứu hoả.)

=> No

Câu đúng: They’re doctors. (Họ là bác sĩ.)

Câu 3.3 :

3. He’s a pilot. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 16

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

He’s a pilot. (Anh ấy là một phi công.)

=> No

Câu đúng: He’s a farmer. (Anh ấy là một nông dân.)

Câu 3.4 :

4. He works in a school. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 17

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

He works in a school. (Anh ấy làm việc ở một trường học.)

=> Yes

Câu 3.5 :

5. He’s swimming. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 1 18

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

He’s swimming. (Anh ấy đang bơi.)

=> Yes

Câu 4 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

I'm Antonia. I'm eight. Look! It’s my family. This is my grandma. Her name is Maria. This is my grandpa. His name is Pavlos. My brother is Alex. He's ten. He has short blonde hair. My mum's name is Athina. My dad's name is Steven. Simon is my uncle. He likes pizza. John is my cousin. He has blue eyes. His favorite color is green. I have a great family!

Câu 4.1 :

1. Antonia is eight. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Câu 4.2 :

2. His granpa’s name is Alex. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Câu 4.3 :

3. His brother has short black hair. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Câu 4.4 :

4. Simon likes pizza. 

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Câu 4.5 :

5. John’s favorite color is blue.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch đoạn văn:

Tôi là Antonia. Tôi tám tuổi. Nhìn này! Đây là gia đình của tôi. Đây là bà của tôi. Tên bà ấy là Maria. Đây là ông nội của tôi. Tên ông ấy là Pavlos. Anh trai tôi là Alex. Anh ấy mười tuổi. Anh ấy có mái tóc ngắn màu vàng. Mẹ tôi tên là Athina. Bố tôi tên là Steven. Simon là chú của tôi. Chú ấy thích pizza. John là anh họ của tôi. Anh ấy có đôi mắt màu xanh dương. Màu sắc yêu thích của anh ấy là màu xanh lá cây. Tôi có một gia đình tuyệt vời!

1. Antonia is eight.

(Antonia 8 tuổi.)

Thông tin: I'm Antonia. I'm eight.

(Tôi là Antonia. Tôi tám tuổi.)

=> True

2. His granpa’s name is Alex.

(Tên của ông bạn ấy là Alex.)

Thông tin: This is my grandpa. His name is Pavlos.

(Đây là ông nội của tôi. Tên ông ấy là Pavlos.)

=> False

3. His brother has short black hair.

(Anh trai của bạn ấy có mái tóc ngắn màu đen.)

Thông tin: My brother is Alex. He's ten. He has short blonde hair.

(Anh trai tôi là Alex. Anh ấy mười tuổi. Anh ấy có mái tóc ngắn màu vàng.)

=> False

4. Simon likes pizza.

(Simon thích pizza.)

Thông tin: Simon is my uncle. He likes pizza.

(Simon là chú của tôi. Chú ấy thích pizza.)

=> True

5. John’s favorite color is blue.

(Màu sắc yêu thích của John là màu xanh dương.)

Thông tin: John is my cousin... His favorite color is green.

(John là anh họ của tôi... Màu sắc yêu thích của anh ấy là màu xanh lá cây.)

=> False

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. do/ What/ we/ have/ on/ Tuesdays?

Đáp án:

What do we have on Tuesdays?||What do we have on Tuesdays
Lời giải chi tiết :

What do we have on Tuesdays?

(Chúng ta có môn gì vào thứ Ba hàng tuần?)

2. work/ She/ an/ doesn’t/ airport./ in

Đáp án:

She doesn’t work in an airport.||She doesn’t work in an airport
Lời giải chi tiết :

She doesn’t work in an airport.

(Cô ấy không làm việc ở sân bay.)

3. help/ people./ Doctors/ sick/

Đáp án:

Doctors help sick people.||Doctors help sick people
Lời giải chi tiết :

Doctors help sick people.

(Các bác sĩ giúp đỡ người bị bệnh.)

she/ What/ like?/ does

Đáp án:

What does she like?||What does she like
Lời giải chi tiết :

What does she like?

(Cô ấy thích gì?)

shells/ the beach./ collecting/ They/ are/ at/

Đáp án:

They are collecting shells at the beach.||They are collecting shells at the beach
Lời giải chi tiết :

They are collecting shells at the beach.

(Họ đang thu thập vỏ sò ở bãi biển.)

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1

Bài học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 4, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 1 mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 4 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.