Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 (Môn Tiếng Anh Lớp 4)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 4, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

What are the children doing on the beach this morning? Listen and match.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 1

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

Câu 2 :

Listen and complete.

1. Girl: Look at this book about jobs.

Boy: Wow! Here’s a 

.

2. I like the 

.

3. Here’s a picture of a

. He’s a nurse.

4. She’s a doctor. She takes care of 

people, too.

5. Boy: And look at the farmer. 

Girl: He grows food on his

.

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. ________ do we have on Wednesdays? 

  • A.

    What

  • B.

    When

  • C.

    How

Câu 1.2 :

2. My favorite ________ is English. 

  • A.

    food

  • B.

    subject

  • C.

    color

Câu 1.3 :

Can we use these towels? – Yes, ________.

  • A.

    you can’t.

  • B.

    you do

  • C.

    you can.

Câu 1.4 :

They’re pilots. They _______ planes.

  • A.

    help

  • B.

    fly

  • C.

    grow

Câu 1.5 :

She doesn’t _______ in a school.

  • A.

    work

  • B.

    works

  • C.

    to work

Câu 2 :

Look at the picture and fill in each blank with ONE word or number to complete the sentences.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 2

1. What’s the son eating? – He’s eating fish and

.

2. What is mum eating? – She’s eating

.

3. What is dad eating? – He’s eating 

.

4. What’s the baby eating? – He’s eating 

.

5. What’s on the floor? – It’s a 

.

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. They’re reading.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 3

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.2 :

2. She works in an airport. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 4

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.3 :

3. She’s a teacher.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 5

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.4 :

4. Today we have math. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 6

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.5 :

5. I would like noodles, please.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 0 7

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 4 :

Read and choose the correct answer.

Hi, I’m Ann. Today is Sunday and I’m at the zoo with my brother. We love going to the zoo. There are a lot of animals here. The monkeys are eating bananas. The penguins are swimming very fast. There is a crocodile in the lake, but it’s not very cute! I’m scared of it but my brother isn’t. I like the lizard, but it’s sleeping now. There is a big kangaroo. It’s jumping and my brother thinks it’s very funny!

Câu 4.1 :

Where is Ann?

  • A.

    She’s at school.

  • B.

    She’s at the airport.

  • C.

    She’s at the zoo.

Câu 4.2 :

What are the monkeys doing?

  • A.

    They’re running.

  • B.

    They’s eating.

  • C.

    They’re sitting.

Câu 4.3 :

Which animals are swimming very fast?

  • A.

    The penguins

  • B.

    The crocodiles

  • C.

    The kangaroos

Câu 4.4 :

Who is scared of the crocodile?

  • A.

    Ann

  • B.

    Ann’s brother

  • C.

    No one

Câu 4.5 :

What animal does Ann like?

  • A.

    The monkeys

  • B.

    The penguins

  • C.

    The lizard

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. bank?/ Does/ in/ he/ work/ a

2. Tuesdays./ have/ We/ Vietnamese/ on 

3. doing?/ What/ she/ is

4. aren’t/ They/ running.

5. would/ pizza,/ I/ please./ like 

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

What are the children doing on the beach this morning? Listen and match.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 1

1. 

Đáp án:

1. 

b

2. 

Đáp án:

2. 

c

3. 

Đáp án:

3. 

a

4. 

Đáp án:

4. 

e

5. 

Đáp án:

5. 

d
Lời giải chi tiết :

1. b

2. c

3. a

4. e

5. d

Bài nghe:

Woman: Where is everyone?

Man: They are all at the beach today.

Woman: I see Lucy. She’s collecting shells.

Man: Sam is in the sea. He’s snorkelling.

Woman: Yes, I see him. It looks like fun. Jill and Kim are eating fruit. They’re sitting on the beach.

Man: Oh, yes. I can see them. The fruit looks delicious. What’s Nick doing?

Woman: Nick’s reading a book. And Bill is with him.

Man: Ann is surfing. Wow! She is really good! But what’s Tom doing?

Woman: Tom? I can’t see him.

Man: Wait, there he is. He’s flying a kite.

Tạm dịch:

Người phụ nữ: Mấy đứa nhỏ đâu rồi?

Người đàn ông: Hôm nay chúng đều đang ở bãi biển.

Người phụ nữ: Em thấy Lucy rồi này. Con bé đang thu thập vỏ sò.

Người đàn ông: Sam thì đang ở biển. Thằng bé đang lặn với ống thở.

Người phụ nữ: Ừm, em thấy rồi. Có vẻ như rất vui nhỉ. Jill và Kim đang ăn trái cây. Hai đứa đang ngồi trên bờ biển.

Người đàn ông: À ừ. Anh có thể nhìn thấy chúng. Hoa quả nhìn ngon quá đó. Nick đang làm gì vậy nhỉ?

Người phụ nữ: Nick đang đọc sách. Và Bill ở cùng thằng bé.

Người đàn ông: Ann đang lướt sóng kìa. Ồ! Con bé làm tốt đấy! Còn Tom đang làm gì vậy nhỉ?

Người phụ nữ: Tom? Em không thấy thằng bé đâu cả.

Người đàn ông: Khoan, cu cậu đây rồi. Thằng bé đang thả diều.

Câu 2 :

Listen and complete.

1. Girl: Look at this book about jobs.

Boy: Wow! Here’s a 

.

Đáp án:

1. Girl: Look at this book about jobs.

Boy: Wow! Here’s a 

police officer

.

2. I like the 

.

Đáp án:

2. I like the 

firefighter

.

3. Here’s a picture of a

. He’s a nurse.

Đáp án:

3. Here’s a picture of a

hospital

. He’s a nurse.

4. She’s a doctor. She takes care of 

people, too.

Đáp án:

4. She’s a doctor. She takes care of 

sick

people, too.

5. Boy: And look at the farmer. 

Girl: He grows food on his

.

Đáp án:

5. Boy: And look at the farmer. 

Girl: He grows food on his

farm

.

Lời giải chi tiết :

1. police officer

2. firefighter

3. hospital

4. sick

5. farm

Bài nghe:

1. Girl: Look at this book about jobs.

Boy: Wow! Here’s a police officer.

2. I like the firefighter.

3. Here’s a picture of a hospital. He’s a nurse.

4. She’s a doctor. She takes care of sick people, too.

5. Boy: And look at the farmer.

Girl: He grows food on his farm.

Tạm dịch:

1. Bạn nữ: Hãy xem cuốn sách này về những nghề nghiệp này.

Bạn nam: Ồ. Đây là một sĩ quan cảnh sát.

2. Tôi thích lính cứu hỏa.

3. Đây là hình ảnh một bệnh viện. Anh ấy là một y tá.

4. Cô ấy là bác sĩ. Cô ấy cũng chăm sóc người bệnh nữa.

5. Bạn nữ: Và hãy nhìn người nông dân này.

Bạn nam: Anh ấy trồng lương thực ở trang trại của mình.

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. ________ do we have on Wednesdays? 

  • A.

    What

  • B.

    When

  • C.

    How

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi có môn học gì vào một ngày nào đó trong tuần: 

What + do/does + S + have + on + ngày trong tuần?

What do we have on Wednesdays?

(Chúng ta có môn gì vào thứ Tư hàng tuần?)

=> Chọn A

Câu 1.2 :

2. My favorite ________ is English. 

  • A.

    food

  • B.

    subject

  • C.

    color

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

food (n): thức ăn

subject (n): môn học

color (n): màu sắc

My favorite subject is English.

(Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh.)

=> Chọn B

Câu 1.3 :

Can we use these towels? – Yes, ________.

  • A.

    you can’t.

  • B.

    you do

  • C.

    you can.

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu trả lời dạng khẳng định cho câu hỏi bắt đầu bằng “can”: Yes, S + can.

Can we use these towels? – Yes, you can.

(Chúng tôi có thể dùng những cái khăn này không? - Được, các bạn có thể.)

=> Chọn C

Câu 1.4 :

They’re pilots. They _______ planes.

  • A.

    help

  • B.

    fly

  • C.

    grow

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

fly plane: lái máy bay

They’re pilots. They fly planes.

(Họ là những phi công. Họ lái máy bay.)

=> Chọn B

Câu 1.5 :

She doesn’t _______ in a school.

  • A.

    work

  • B.

    works

  • C.

    to work

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Khi đã có sự xuất hiện của trợ động từ trong câu thì động từ chính giữ nguyên ở dạng nguyên thể với tất cả mọi ngôi.

She doesn’t work in a school.

(Cô ấy không làm việc ở trường học.)

=> Chọn A

Câu 2 :

Look at the picture and fill in each blank with ONE word or number to complete the sentences.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 2

1. What’s the son eating? – He’s eating fish and

.

Đáp án:

1. What’s the son eating? – He’s eating fish and

fries||chips

.

Lời giải chi tiết :

What’s the son eating? – He’s eating fish and fries/chips.

(Cậu con trai đang ăn gì? – Anh ấy đang ăn cá và khoai tây chiên.)

2. What is mum eating? – She’s eating

.

Đáp án:

2. What is mum eating? – She’s eating

noodles

.

Lời giải chi tiết :

What is mum eating? – She’s eating noodles.

(Mẹ đang ăn gì? – Mẹ đang ăn mì.)

3. What is dad eating? – He’s eating 

.

Đáp án:

3. What is dad eating? – He’s eating 

pizza

.

Lời giải chi tiết :

What is dad eating? – He’s eating pizza.

(Bố đang ăn gì? - Bố đang ăn pizza.)

4. What’s the baby eating? – He’s eating 

.

Đáp án:

4. What’s the baby eating? – He’s eating 

chicken

.

Lời giải chi tiết :

What’s the baby eating? – He’s eating chicken.

(Em bé đang ăn gì – Em ấy đang ăn thịt gà.)

5. What’s on the floor? – It’s a 

.

Đáp án:

5. What’s on the floor? – It’s a 

mango

.

Lời giải chi tiết :

What’s on the floor? – It’s a mango.

(Có cái gì trên sàn nhà? – Đó là một quả xoài.)

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. They’re reading.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 3

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

They’re reading.

(Họ đang đọc.)

=> Yes

Câu 3.2 :

2. She works in an airport. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 4

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

She works in an airport.

(Cô ấy làm việc ở sân bay.)

=> No

Câu đúng: She works in an office.

(Cô ấy làm việc ở văn phòng.)

Câu 3.3 :

3. She’s a teacher.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 5

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

She’s a teacher.

(Cô ấy là một giáo viên.)

=> Yes

Câu 3.4 :

4. Today we have math. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 6

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Today we have math.

(Hôm nay chúng tôi có môn toán.)

=> No

Câu đúng: Today we have art.

(Hôm nay chúng tôi có môn mĩ thuật.)

Câu 3.5 :

5. I would like noodles, please.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 1 7

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

I would like noodles, please.

(Tôi muốn chút mì, làm ơn.)

=> Yes

Câu 4 :

Read and choose the correct answer.

Hi, I’m Ann. Today is Sunday and I’m at the zoo with my brother. We love going to the zoo. There are a lot of animals here. The monkeys are eating bananas. The penguins are swimming very fast. There is a crocodile in the lake, but it’s not very cute! I’m scared of it but my brother isn’t. I like the lizard, but it’s sleeping now. There is a big kangaroo. It’s jumping and my brother thinks it’s very funny!

Câu 4.1 :

Where is Ann?

  • A.

    She’s at school.

  • B.

    She’s at the airport.

  • C.

    She’s at the zoo.

Đáp án: C

Câu 4.2 :

What are the monkeys doing?

  • A.

    They’re running.

  • B.

    They’s eating.

  • C.

    They’re sitting.

Đáp án: B

Câu 4.3 :

Which animals are swimming very fast?

  • A.

    The penguins

  • B.

    The crocodiles

  • C.

    The kangaroos

Đáp án: A

Câu 4.4 :

Who is scared of the crocodile?

  • A.

    Ann

  • B.

    Ann’s brother

  • C.

    No one

Đáp án: A

Câu 4.5 :

What animal does Ann like?

  • A.

    The monkeys

  • B.

    The penguins

  • C.

    The lizard

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch đoạn văn:

Xin chào, tôi là Ann. Hôm nay là Chủ nhật và tôi đang ở sở thú với anh trai mình. Chúng tôi đều thích đi đến sở thú. Có rất nhiều động vật ở đây. Những con khỉ đang ăn chuối. Những chú chim cánh cụt đang bơi rất nhanh. Có một con cá sấu trong hồ nhưng nó không dễ thương cho lắm! Tôi sợ nó nhưng anh trai tôi thì không. Tôi thích thằn lằn, nhưng nó đang ngủ. Có một con kangaroo lớn. Nó đang nhảy và anh tôi nghĩ nó rất buồn cười!

1. Where is Ann? (Ann đang ở đâu?)

A. She’s at school. (Cô ấy đang ở trường.)

B. She’s at the airport. (Cô ấy đang ở sân bay.)

C. She’s at the zoo. (Cô ấy đang ở sở thú.)

Thông tin: Today is Sunday and I’m at the zoo with my brother.

(Hôm nay là Chủ nhật và tôi đang ở sở thú với anh trai mình.)

=> Chọn C

2. What are the monkeys doing? (Những con khỉ đang làm gì?)

A. They’re running. (Chúng đang chạy.)

B. They’s eating. (Chúng đang ăn.)

C. They’re sitting. (Chúng đang ngồi.)

Thông tin: The monkeys are eating bananas.

(Những con khi đang ăn chuối.)

=> Chọn B

3. Which animals are swimming very fast? (Những con vật nào đang bơi rất nhanh?)

A. The penguins (Những con chim cánh cụt)

B. The crocodiles (Những con cá sấu)

C. The kangaroos (Những con chuột túi)

Thông tin: The penguins are swimming very fast.

(Những chú chim cánh cụt đang bơi rất nhanh.)

=> Chọn A

4. Who is scared of the crocodile? (Ai sợ con cá sấu?)

A. Ann

B. Ann’s brother (Anh trai của Ann)

C. No one (Không ai cả)

Thông tin: I’m scared of it but my brother isn’t.

(Tôi sợ nó nhưng anh trai tôi thì không.)

=> Chọn A

5. What animal does Ann like? (Ann thích con vật nào?)

A. The monkeys (Những con khỉ)

B. The penguins (những con chim cánh cụt)

C. The lizard (Con thằn lằn)

Thông tin: I like the lizard, but it’s sleeping now.

(Mình thích con thằn lằn nhưng bây giờ nó đang ngủ.)

=> Chọn C

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. bank?/ Does/ in/ he/ work/ a

Đáp án:

Does he work in a bank?||Does he work in a bank
Lời giải chi tiết :

Does he work in a bank?

(Anh ấy làm việc ở một ngân hàng phải không?)

2. Tuesdays./ have/ We/ Vietnamese/ on 

Đáp án:

We have Vietnamese on Tuesdays.||We have Vietnamese on Tuesdays
Lời giải chi tiết :

We have Vietnamese on Tuesdays.

(Chúng tôi có môn tiếng Việt vào thứ Ba hàng tuần.)

3. doing?/ What/ she/ is

Đáp án:

What is she doing?||What is she doing
Lời giải chi tiết :

What is she doing?

(Cô ấy đang làm gì vậy?)

4. aren’t/ They/ running.

Đáp án:

They aren’t running.||They aren’t running
Lời giải chi tiết :

They aren’t running.

(Họ đang không chạy.)

5. would/ pizza,/ I/ please./ like 

Đáp án:

I would like pizza, please.||I would like pizza, please
Lời giải chi tiết :

I would like pizza, please.

(Tôi muốn chút pizza, làm ơn.)

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4

Bài học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 4, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 4 mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 4 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.