Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success (Môn Tiếng Anh Lớp 6)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Đề bài
Put the correct answer into the box.
Choose the best answer.
Phong is wearing a school __________.- A.shoes
- B.uniform
- C.bag
- D.hats
Choose the best answer to complete the sentence.
I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.
A. calculator
B. bicycle
C. pencil case
D. pencil sharpener
Choose the best answer to complete the sentence.
They often play soccer in the ______.
A. school gate
B. school yard
C. schoolmate
D. schoolbag
Choose the best answer to complete the sentence.
It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?
A. bus
B. picture
C. letter
D. bicycle
Choose the best answer to complete the sentence.
It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?
A. comic book
B. textbook
C. dictionary
D. notebook
Match the pictures with their names.





rubber
textbook
compass
pencil case
chalkboard
Choose the best answer to complete the sentence.
It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?
A. playground
B. library
C. classroom
D. school yard
Match the pictures with their names.





notebook
pencil
history
physics
geography
Choose the best answer.
What is your ___________subject at school?
- A.nice
- B.favourite
- C.liking
- D.excited
Choose the best answer.
Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.- A.international
- B.small
- C.boarding
- D.overseas
Choose the best answer.
I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.
- A.subjects
- B.lessons
- C.teachers
- D.exercises
Choose the best answer.
I have Math lessons ______Monday and Friday.
- A.on
- B.in
- C.at
- D.from
Complete the words of school things.

Complete the words of school things.

Complete the words of school things.

Complete the words of school things.

l c
seComplete the words of school things.

Choose the best answer to complete the sentence.
At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.
A. be
B. go
C. do
D. have
Choose the best answer to complete the sentence.
My friends do _______ to protect themselves.
A. computer
B. judo
C. football
D. homework
Choose the best answer to complete the sentence.
I stick new words on the wall to learn ______.
A. uniform
B. projector
C. Physics
D. vocabulary
Choose the best answer to complete the sentence.
Everyday, I ride my ______ to school.
A. calculator
B. bicycle
C. computer
D. guitar
Put one of the words in the box into each blank.
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
There are many
students from all over the world in my school. (NATION)
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
She is very
on the painting pictures. (CREATE)
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
At school, we take part in many interesting physical
. (ACT)
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
I usually have lunch with one of my
at school canteen. (CLASS)
Choose the best answer.
We play _____ at break time.
A. football
B. lesson
C. school lunch
D. judo
Lời giải và đáp án
Put the correct answer into the box.
watch: xem
have: có
listen (to sth): nghe
play: chơi
speak: nói
Question 1. Susan and Alice _____ a DVD. They are playing computer games.
Cụm từ: watch a DVD (xem băng DVD)
=> Susan and Alice are not watching a DVD. They are playing computer games.
Tạm dịch: Susan và Alice không xem DVD. Họ đang chơi game trên máy tính.
Question 2. Mary ______ breakfast. It’s time to go to school.
Cụm từ: have breakfast (ăn sáng)
=> Mary is having breakfast. It’s time to go to school.
Tạm dịch: Mary đang ăn sáng. Đã đến lúc đi học.
Question 3. Nam and Linh _________ to a new CD of a famous singer.
Cụm từ: listen to sth (nghe thứ gì)
=> Nam and Linh are listening to a new CD of a famous singer.
Tạm dịch: Nam và Linh đang nghe một CD mới của một ca sĩ nổi tiếng.
Question 4. Nga ________ English with her friend.
Cụm từ: speak English (nói tiếng Anh)
=> Nga is speaking English with her friend.
Tạm dịch: Nga đang nói tiếng Anh với bạn mình.
Question 5. Right now John _______ table tennis with school team.
Cụm từ: play table tennis (chơi bóng bàn)
=> Right now John is playing table tennis with school team.
Tạm dịch: Ngay bây giờ John đang chơi bóng bàn với đội bóng của trường.
Choose the best answer.
Phong is wearing a school __________.- A.shoes
- B.uniform
- C.bag
- D.hats
Đáp án : B
A. shoes: giày
B. uniform (n): đồng phục
C. bag (n): cặp
D. hats (n): mũ
Cụm từ: wear a school uniform:mặc đồng phục
=> Phong is wearing a school uniform.
Tạm dịch: Phong đang mặc đồng phục học sinh.
Choose the best answer to complete the sentence.
I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.
A. calculator
B. bicycle
C. pencil case
D. pencil sharpener
A. calculator
calculator: máy tính
bicycle: xe đạp
pencil case: hộp đựng bút
pencil sharpener: gọt bút chì
Trong tiết toán (a math lesson), dụng cụ học tập nếu quên sẽ gặp khó khăn (some difficulty) là máy tính (calculator)
=> I am having a math lesson, but I forgot my calculator. I have some difficulty.
(Tôi đang học toán, nhưng tôi quên máy tính. Nên tôi gặp một số khó khăn.)
Đáp án: A
Choose the best answer to complete the sentence.
They often play soccer in the ______.
A. school gate
B. school yard
C. schoolmate
D. schoolbag
B. school yard
play soccer: chơi đá bóng
School gate: cổng trường
School yard: sân trường
Schoolmate: bạn học
Schoolbag: cặp học sinh
=> They often play soccer in the schoolyard.
Tạm dịch: Họ thường chơi bóng đá trong sân trường.
Đáp án: B. schoolyard
Choose the best answer to complete the sentence.
It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?
A. bus
B. picture
C. letter
D. bicycle
D. bicycle
It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?
(Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?)
bus: xe buýt
picture: hình ảnh
letter: thư
bicycle: xe đạp
Đáp án: D
Choose the best answer to complete the sentence.
It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?
A. comic book
B. textbook
C. dictionary
D. notebook
C. dictionary
Comic book: truyện tranh
Textbook: sách giáo khoa
Dictionary: từ điển
Notebook: vở ghi chép
Câu hỏi: It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?
Tạm dịch: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?
Đáp án: Từ điển (dictionary)
Đáp án: C. dictionary
Match the pictures with their names.





rubber
textbook
compass
pencil case
chalkboard

compass

chalkboard

rubber

pencil case

textbook
rubber: cục tẩy
textbook: sách giáo khoa
compass: com-pa
pencil case: hộp đựng bút
chalkboard: bảng phấn
Choose the best answer to complete the sentence.
It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?
A. playground
B. library
C. classroom
D. school yard
B. library
Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là gì?
playground: sân chơi
library: thư viện
classroom: lớp học
schoolyard: sân trường
Đáp án: B. library
Match the pictures with their names.





notebook
pencil
history
physics
geography

notebook

history

geography

pencil

physics
notebook: vở
history: môn lịch sử
geography: địa lý
pencil: bút chì
physics: vật lý
Choose the best answer.
What is your ___________subject at school?
- A.nice
- B.favourite
- C.liking
- D.excited
Đáp án : B
A. nice (adj): đẹp
B. favourite (adj): yêu thích
C. liking (adj): thích
D. excited (adj): hào hứng
=> What is your favourite subject at school?
(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?)
Choose the best answer.
Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.- A.international
- B.small
- C.boarding
- D.overseas
Đáp án : C
A. international (adj): quốc tế
B. small (adj): nhỏ
C. boarding (adj): nội trú
D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại
=> Students live and study in a boarding school. They only go home at weekends.
(Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.)
Choose the best answer.
I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.
- A.subjects
- B.lessons
- C.teachers
- D.exercises
Đáp án : A
A. subjects (n) môn học
B. lessons (n) bài học
C. teachers (n) giáo viên
D. exercises (n) bài tập
=> I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.
Tạm dịch: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Nghệ thuật, Văn học, Lịch sử, Địa lý.
Choose the best answer.
I have Math lessons ______Monday and Friday.
- A.on
- B.in
- C.at
- D.from
Đáp án : A
on + thứ trong tuần
=> I have Math lessons on Monday and Friday.
(Tôi có giờ học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.)
Complete the words of school things.

ruler (n) thước kẻ
Đáp án: ruler
Complete the words of school things.

pen: bút mực
Đáp án: pen
Complete the words of school things.

rubber: cục gôm/ cục tẩy
Đáp án: rubber
Complete the words of school things.

l c
sel c
a sepencil case: hộp đựng bút chì
Đáp án: pencil case
Complete the words of school things.

calculator: máy tính
Đáp án:calculator
Choose the best answer to complete the sentence.
At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.
A. be
B. go
C. do
D. have
D. have
Cụm từ: have lunch (ăn trưa)
=> At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.
Tạm dịch:Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.
Đáp án: D
Choose the best answer to complete the sentence.
My friends do _______ to protect themselves.
A. computer
B. judo
C. football
D. homework
B. judo
computer (n): máy vi tính
judo (n): võ judo
football (n): bóng đá
homework (n): bài về nhà
=> My friends do judo to protect themselves.
(Bạn bè của tôi tập judo để tự bảo vệ mình.)
Đáp án: B
Choose the best answer to complete the sentence.
I stick new words on the wall to learn ______.
A. uniform
B. projector
C. Physics
D. vocabulary
D. vocabulary
Uniform: đồng phục
Projector: máy chiếu
Physics: môn Vật lí
Vocabulary: từ vựng
Dán từ mới (stick new words) => học từ vựng (vocabulary)
=> I stick new words on the wall to learn vocabulary
Tạm dịch: Tôi dán từ mới lên tường để học từ vựng
Đáp án: D. vocabulary
Choose the best answer to complete the sentence.
Everyday, I ride my ______ to school.
A. calculator
B. bicycle
C. computer
D. guitar
B. bicycle
Calculator: máy tính cầm tay
bicycle : xe đạp
computer: máy tính
guitar: đàn ghi-ta
Cụm từ: ride bicycle (đạp xe)
Everyday, I ride my bicycle to school.
Tạm dịch: Hàng ngày, tôi đi xe đạp đến trường.
Đáp án: B. bicycle
Put one of the words in the box into each blank.
1. I do _______ with my friend, Vy.
Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)
=> I do homework with my friend, Vy.
Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.
2. Duy plays ________ for the school team.
Cụm từ: play football (chơi bóng đá)
=> Duy plays footballfor the school team.
Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.
3. All the _______ at my new school are interesting.
Động từ to be chia ở số nhiều (are) hỗ cần điền là một danh từ số nhiều => lessons
=> All the lessons at my new school are interesting.
Tạm dịch: Tất cả các bài học ở trường mới của tôi đều thú vị.
4. They are interested in sports. They do ______.
Cụm từ do judo (tập judo)
=> They are interested in sports. They do judo
Tạm dịch: Họ quan tâm đến thể thao. Họ tập judo
5. I study Maths, English and _______ on Mondays.
Trong một chuỗi liệt kê, các từ có chung loại từ, loại nghĩa. Maths (toán), English (tiếng Anh) là tên 2 môn học.
=> Chỗ cần điền là một môn học => Science (khoa học)
=> I study Maths, English and Science on Mondays.
Tạm dịch: Tôi học Toán, tiếng Anh và Khoa học vào thứ Hai.
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
There are many
students from all over the world in my school. (NATION)
There are many
internationalstudents from all over the world in my school. (NATION)
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ students (những học sinh)
nation (n): quốc gia
=> international (adj): quốc tế
There are many international students from all over the world in my school.
(Có rất nhiều sinh viên quốc tế từ khắp nơi trên thế giới trong trường của tôi.)
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
She is very
on the painting pictures. (CREATE)
She is very
creativeon the painting pictures. (CREATE)
Sau động từ "is" và trạng từ chỉ mức độ (very) ta cần một tính từ.
create (v): tạo ra => creative (adj): sáng tạo
Câu hoàn chỉnh: She is very creative on the painting pictures.
(Cô ấy rất sáng tạo trong các bức tranh vẽ.)
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
At school, we take part in many interesting physical
. (ACT)
At school, we take part in many interesting physical
activities. (ACT)
Sau many + Danh từ số nhiều
Cụm từ take part in (tham già vào)
Từ cần điền là activities (hoạt động)
=> At school, we take part in many interesting physical activities.
Tạm dịch: Ở trường, chúng tôi tham gia nhiều hoạt động thể chất thú vị.
Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.
I usually have lunch with one of my
at school canteen. (CLASS)
I usually have lunch with one of my
classmatesat school canteen. (CLASS)
Sau tính từ sở hữu my (của tôi) cần một danh từ
Chỗ cần điền là classmates (bạn cùng lớp)
=> I usually have lunch with one of my classmates at school canteen.
Tạm dịch: Tôi thường ăn trưa với một trong số các bạn học tại căng tin của trường.
Choose the best answer.
We play _____ at break time.
A. football
B. lesson
C. school lunch
D. judo
A. football
Một từ đi cùng với động từ play => play + môn thể thao.
football: bóng đá
lesson: bài học
school lunch: bữa trưa ở trường
judo: võ judo
Cụm từ: play football(chơi bóng đá)
=> We play football at break time.
Tạm dịch: Chúng tôi chơi bóng đá vào giờ giải lao.Đáp án: A. football
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success
Bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.