Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success (Môn Tiếng Anh Lớp 6)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Put the correct answer into the box.

are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice ..... a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary ..... breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh ..... to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga ..... English with her friend. Question 5. Right now John ..... table tennis with school team.
Câu 2 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats
Câu 3 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Câu 4 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Câu 5 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Câu 7 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 5

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Câu 9 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 6

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 7

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 8

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 9

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 10

notebook

pencil

history

physics

geography

Câu 10 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited
Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas
Câu 12 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises
Câu 13 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from
Câu 14 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 11
r l r
Câu 15 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 12
p n
Câu 16 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 13
r bb r
Câu 17 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 14
p nc

l c

se
Câu 18 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 15
al u a or
Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence.

At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.

A. be

B. go

C. do

D. have

Câu 20 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

My friends do _______ to protect themselves.

A. computer

B. judo

C. football

D. homework

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Everyday, I ride my ______ to school.

A. calculator

B. bicycle

C. computer

D. guitar

Câu 23 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Câu 24 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

There are many

students from all over the world in my school. (NATION)

Câu 25 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

She is very

on the painting pictures. (CREATE)

Câu 26 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

At school, we take part in many interesting physical

. (ACT)

Câu 27 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

I usually have lunch with one of my

at school canteen. (CLASS)

Câu 28 :

Choose the best answer.

We play _____ at break time.

A. football

B. lesson

C. school lunch 

D. judo

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Put the correct answer into the box.

are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice ..... a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary ..... breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh ..... to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga ..... English with her friend. Question 5. Right now John ..... table tennis with school team.
Đáp án
are not watching
is having
are listening
is playing
is speaking
Question 1. Susan and Alice
are not watching
a DVD. They are playing computer games. Question 2. Mary
is having
breakfast. It’s time to go to school. Question 3. Nam and Linh
are listening
to a new CD of a famous singer. Question 4. Nga
is speaking
English with her friend. Question 5. Right now John
is playing
table tennis with school team.
Phương pháp giải :

watch: xem

have: có

listen (to sth): nghe

play: chơi

speak: nói

Lời giải chi tiết :

Question 1. Susan and Alice _____ a DVD. They are playing computer games.

Cụm từ: watch a DVD (xem băng DVD)

=> Susan and Alice are not watching a DVD. They are playing computer games.

Tạm dịch: Susan và Alice không xem DVD. Họ đang chơi game trên máy tính.

Question 2. Mary ______ breakfast. It’s time to go to school. 

Cụm từ: have breakfast (ăn sáng)

=> Mary is having breakfast. It’s time to go to school. 

Tạm dịch: Mary đang ăn sáng. Đã đến lúc đi học.

Question 3. Nam and Linh _________ to a new CD of a famous singer.

Cụm từ: listen to sth (nghe thứ gì)

=> Nam and Linh are listening to a new CD of a famous singer.

Tạm dịch: Nam và Linh đang nghe một CD mới của một ca sĩ nổi tiếng.

Question 4. Nga ________ English with her friend.

Cụm từ: speak English (nói tiếng Anh)

=> Nga is speaking English with her friend.

Tạm dịch: Nga đang nói tiếng Anh với bạn mình.

Question 5. Right now John _______ table tennis with school team.

Cụm từ: play table tennis (chơi bóng bàn)

=> Right now John is playing table tennis with school team.

Tạm dịch: Ngay bây giờ John đang chơi bóng bàn với đội bóng của trường.

Câu 2 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. shoes: giày

B. uniform (n): đồng phục

C. bag (n): cặp

D. hats (n):

Cụm từ: wear a school uniform:mặc đồng phục

=> Phong is wearing a school uniform.

Tạm dịch: Phong đang mặc đồng phục học sinh.

Câu 3 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Đáp án

A. calculator

Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

bicycle: xe đạp

pencil case: hộp đựng bút

pencil sharpener: gọt bút chì

Trong tiết toán (a math lesson), dụng cụ học tập nếu quên sẽ gặp khó khăn (some difficulty) là máy tính (calculator)

=> I am having a math lesson, but I forgot my calculator. I have some difficulty.

(Tôi đang học toán, nhưng tôi quên máy tính. Nên tôi gặp một số khó khăn.)

Đáp án: A

Câu 4 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Đáp án

B. school yard

Lời giải chi tiết :

play soccer: chơi đá bóng

School gate: cổng trường

School yard: sân trường

Schoolmate: bạn học

Schoolbag: cặp học sinh

=> They often play soccer in the schoolyard.

Tạm dịch: Họ thường chơi bóng đá trong sân trường.

Đáp án: B. schoolyard

Câu 5 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Đáp án

D. bicycle

Lời giải chi tiết :

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

(Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?)

bus: xe buýt

picture: hình ảnh

letter: thư

bicycle: xe đạp

Đáp án: D

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Đáp án

C. dictionary

Lời giải chi tiết :

Comic book: truyện tranh

Textbook: sách giáo khoa

Dictionary: từ điển

Notebook: vở ghi chép

Câu hỏi: It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

Tạm dịch: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?

Đáp án: Từ điển (dictionary)

Đáp án: C. dictionary

Câu 7 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 5

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 6

compass

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 7

chalkboard

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 8

rubber

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 9

pencil case

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 10

textbook

Lời giải chi tiết :

rubber: cục tẩy

textbook: sách giáo khoa

compass: com-pa

pencil case: hộp đựng bút

chalkboard: bảng phấn

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Đáp án

B. library

Lời giải chi tiết :

Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là gì?

playground: sân chơi

library: thư viện

classroom: lớp học

schoolyard: sân trường

Đáp án:  B. library

Câu 9 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 11

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 12

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 13

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 14

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 15

notebook

pencil

history

physics

geography

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 16

notebook

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 17

history

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 18

geography

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 19

pencil

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 20

physics

Lời giải chi tiết :

notebook: vở

history: môn lịch sử

geography: địa lý

pencil: bút chì

physics: vật lý

Câu 10 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. nice (adj): đẹp

B. favourite (adj): yêu thích

C. liking (adj): thích

D. excited (adj): hào hứng

=> What is your favourite subject at school?

(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?)

Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

A. international (adj): quốc tế

B. small (adj): nhỏ

C. boarding (adj): nội trú

D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại

=> Students live and study in a boarding school. They only go home at weekends.

(Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.)

Câu 12 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

A. subjects (n) môn học

B. lessons (n) bài học

C. teachers (n) giáo viên

D. exercises (n) bài tập

=> I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

Tạm dịch: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Nghệ thuật, Văn học, Lịch sử, Địa lý.

Câu 13 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

on + thứ trong tuần

=> I have Math lessons on Monday and Friday.

(Tôi có giờ học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.)

Câu 14 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 21
r l r
Đáp án
ru le r
Lời giải chi tiết :

ruler (n) thước kẻ

Đáp án: ruler 

Câu 15 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 22
p n
Đáp án
pe n
Lời giải chi tiết :

pen: bút mực

Đáp án: pen

Câu 16 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 23
r bb r
Đáp án
ru bbe r
Lời giải chi tiết :

rubber: cục gôm/ cục tẩy

Đáp án: rubber

Câu 17 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 24
p nc

l c

se
Đáp án
pe nci

l c

a se
Lời giải chi tiết :

pencil case: hộp đựng bút chì

Đáp án: pencil case

Câu 18 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success 0 25
al u a or
Đáp án
c alc ul at or
Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

Đáp án:calculator

Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence.

At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.

A. be

B. go

C. do

D. have

Đáp án

D. have

Lời giải chi tiết :

Cụm từ: have lunch (ăn trưa)

=> At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.

Tạm dịch:Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

Đáp án: D

Câu 20 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

My friends do _______ to protect themselves.

A. computer

B. judo

C. football

D. homework

Đáp án

B. judo

Lời giải chi tiết :

computer (n): máy vi tính

judo (n): võ judo

football (n): bóng đá

homework (n): bài về nhà

=> My friends do  judo to protect themselves.

(Bạn bè của tôi tập judo để tự bảo vệ mình.)

Đáp án: B

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Đáp án

D. vocabulary

Lời giải chi tiết :

Uniform: đồng phục

Projector: máy chiếu

Physics: môn Vật lí

Vocabulary: từ vựng

Dán từ mới (stick new words) => học từ vựng (vocabulary)

=> I stick new words on the wall to learn vocabulary

Tạm dịch: Tôi dán từ mới lên tường để học từ vựng

Đáp án: D. vocabulary

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Everyday, I ride my ______ to school.

A. calculator

B. bicycle

C. computer

D. guitar

Đáp án

B. bicycle

Lời giải chi tiết :

Calculator: máy tính cầm tay 

bicycle : xe đạp

computer: máy tính

guitar: đàn ghi-ta

Cụm từ: ride bicycle (đạp xe)

Everyday, I ride my bicycle to school.

Tạm dịch: Hàng ngày, tôi đi xe đạp đến trường.

Đáp án: B. bicycle

Câu 23 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Đáp án
football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do
homework
with my friend, Vy. Question 2. Duy plays
football
for the school team. Question 3. All the
lessons
at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do
judo
. Question 5. I study Maths, English and
science
on Mondays.
Lời giải chi tiết :

1. I do _______ with my friend, Vy.

Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)

=> I do homework with my friend, Vy.

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

2. Duy plays ________ for the school team.

Cụm từ: play football (chơi bóng đá)

=> Duy plays footballfor the school team.

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

3. All the _______ at my new school are interesting.

Động từ to be chia ở số nhiều (are) hỗ cần điền là một danh từ số nhiều => lessons

=> All the lessons at my new school are interesting.

Tạm dịch: Tất cả các bài học ở trường mới của tôi đều thú vị.

4. They are interested in sports. They do ______.

Cụm từ do judo (tập judo)

=> They are interested in sports. They do judo

 Tạm dịch: Họ quan tâm đến thể thao. Họ tập judo

5. I study Maths, English and _______ on Mondays.

Trong một chuỗi liệt kê, các từ có chung loại từ, loại nghĩa. Maths (toán), English (tiếng Anh) là tên 2 môn học.

=> Chỗ cần điền là một môn học => Science (khoa học)

=> I study Maths, English and Science on Mondays.

Tạm dịch: Tôi học Toán, tiếng Anh và Khoa học vào thứ Hai.

Câu 24 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

There are many

students from all over the world in my school. (NATION)

Đáp án

There are many

international

students from all over the world in my school. (NATION)

Lời giải chi tiết :

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ students (những học sinh)

nation (n): quốc gia

=> international (adj): quốc tế

There are many international students from all over the world in my school.

(Có rất nhiều sinh viên quốc tế từ khắp nơi trên thế giới trong trường của tôi.)

Câu 25 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

She is very

on the painting pictures. (CREATE)

Đáp án

She is very

creative

on the painting pictures. (CREATE)

Lời giải chi tiết :

Sau động từ "is" và trạng từ chỉ mức độ (very) ta cần một tính từ.

create (v): tạo ra => creative (adj): sáng tạo

Câu hoàn chỉnh: She is very creative on the painting pictures.

(Cô ấy rất sáng tạo trong các bức tranh vẽ.)

Câu 26 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

At school, we take part in many interesting physical

. (ACT)

Đáp án

At school, we take part in many interesting physical

activities

. (ACT)

Lời giải chi tiết :

Sau many + Danh từ số nhiều

Cụm từ take part in (tham già vào)

Từ cần điền là activities (hoạt động)

=> At school, we take part in many interesting physical activities.

Tạm dịch: Ở trường, chúng tôi tham gia nhiều hoạt động thể chất thú vị.

Câu 27 :

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

I usually have lunch with one of my

at school canteen. (CLASS)

Đáp án

I usually have lunch with one of my

classmates

at school canteen. (CLASS)

Lời giải chi tiết :

Sau tính từ sở hữu my (của tôi) cần một danh từ 

Chỗ cần điền là classmates (bạn cùng lớp)

=> I usually have lunch with one of my classmates at school canteen.

Tạm dịch: Tôi thường ăn trưa với một trong số các bạn học tại căng tin của trường.

Câu 28 :

Choose the best answer.

We play _____ at break time.

A. football

B. lesson

C. school lunch 

D. judo

Đáp án

A. football

Lời giải chi tiết :

Một từ đi cùng với động từ play => play + môn thể thao.

football: bóng đá

lesson: bài học

school lunch: bữa trưa ở trường

judo: võ judo

Cụm từ: play football(chơi bóng đá)

=> We play football at break time.

Tạm dịch: Chúng tôi chơi bóng đá vào giờ giải lao.Đáp án: A. football

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success

Bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.