Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus (Môn Tiếng Anh Lớp 6)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 1

S

F

I

H

Câu 2 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 2

E

R

A

B

Câu 3 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 3

L

C

M

A

E

Câu 4 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 4

S

T

R

H

O

I

C

Câu 5 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 5

K

A

S

N

E

Câu 6 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 6

A. bear

B. crocodile

C. giraffe

Câu 7 :

Listen and choose the correct animal

wolf

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 7

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 8

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 9

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 10

Câu 8 :

Listen and choose the correct animal

butterfly

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 11

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 12

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 13

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 14

Câu 9 :

Listen and choose the correct animal

elephant 

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 15

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 16

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 17

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 18

Câu 10 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 19

A. rat

B. cat

C. bat

Câu 11 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 20

A. gorilla

B. eagle

C. camel

Câu 12 :

Choose the best answer

Which animal can swim?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 21

A. rabbit

B. whale

Câu 13 :

Choose the best answer

Which animal can talk?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 22

A. parrot

B. panda

Câu 14 :

Choose the best answer

Which animal can climb?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 23

A. wolf

B. gorilla

Câu 15 :

Put the animals in the correct column.

whale

wolf

snake

 octopus

dolphin

elephant

giraffe

parrot

shark

ostrich

On land
In water
Câu 16 :

Choose the best answer

Which animal can’t fly?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 24

A. ostrich

B. eagle

Câu 17 :

Choose the best answer

Which animal can’t run?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 25

A. octopus

B. tiger

Câu 18 :

Choose the best answer

Which animal can live both on land and in water?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 26

A. snake

B. frog

Câu 19 :

Choose the best answer

Which animal has 4 legs and thick fur?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 27

A. bear

B. bat

Câu 20 :

Choose the best answer

Which animal has wings and feather?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 28

A. eagle

B. elephant

Câu 21 :

Choose the best answer

Which animal has many arms and legs?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 29

A. octopus

B. ostrich

Câu 22 :

Choose the best answer

Which animal is a reptile?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 30

A. crocodile

B. lion

Câu 23 :

Choose the best answer

Which animal is a mammal?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 31

A. snake

B. dog

Câu 24 :

Choose the best answer

Which animal is an amphibian?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 32

A. frog

B. wolf

Câu 25 :

Choose the best answer

Which animal is a bird?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 33

A. parrot

B. panda

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 1

S

F

I

H

Đáp án

F

I

S

H

Lời giải chi tiết :

fish: con cá

Câu 2 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 2

E

R

A

B

Đáp án

B

E

A

R

Lời giải chi tiết :

bear: con gấu

Câu 3 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 3

L

C

M

A

E

Đáp án

C

A

M

E

L

Lời giải chi tiết :

camel: lạc đà

Câu 4 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 4

S

T

R

H

O

I

C

Đáp án

O

S

T

R

I

C

H

Lời giải chi tiết :

ostrich:chim đà điểu

Câu 5 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 5

K

A

S

N

E

Đáp án

S

N

A

K

E

Lời giải chi tiết :

snake: con rắn

Câu 6 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 6

A. bear

B. crocodile

C. giraffe

Đáp án

C. giraffe

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con gấu

B. con cá sấu

C. con hươu cao cổ

Chọn C

Câu 7 :

Listen and choose the correct animal

wolf

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 7

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 8

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 9

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 10

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Đề bài: wolf Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 11Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 12 (n) con chó sói

Đáp án:

A. con ếch

B. con mèo

C. con cá

D. con chó sói

Câu 8 :

Listen and choose the correct animal

butterfly

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 13

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 14

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 15

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 16

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Đề bài: butterfly Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 17Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 18 (n) con bướm

Đáp án:

A. con rắn

B. con bướm

C. con chó

D.con gấu

Câu 9 :

Listen and choose the correct animal

elephant 

  • A.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 19

  • B.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 20

  • C.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 21

  • D.

    Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 22

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Đề bài: elephant Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 23Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 24 (n) con voi

Đáp án:

A. con voi

B. con thỏ

C. con cá voi

D.con gấu trúc

Câu 10 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 25

A. rat

B. cat

C. bat

Đáp án

A. rat

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con chuột

B. con mèo

C. con dơi

Chọn A

Câu 11 :

Which animal is it?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 26

A. gorilla

B. eagle

C. camel

Đáp án

A. gorilla

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con khỉ đột

B. chim đại bàng

C. con lạc đà

Chọn A

Câu 12 :

Choose the best answer

Which animal can swim?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 27

A. rabbit

B. whale

Đáp án

B. whale

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào biết bơi?

A. con thỏ

B. cá voi

Chọn B

Câu 13 :

Choose the best answer

Which animal can talk?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 28

A. parrot

B. panda

Đáp án

A. parrot

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể nói chuyện?

A. con vẹt

B. con gấu trúc

Chọn B

Câu 14 :

Choose the best answer

Which animal can climb?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 29

A. wolf

B. gorilla

Đáp án

B. gorilla

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể leo trèo?

A. con sói

B. con khỉ đột

Chọn B

Câu 15 :

Put the animals in the correct column.

whale

wolf

snake

 octopus

dolphin

elephant

giraffe

parrot

shark

ostrich

On land
In water
Đáp án
On land

wolf

snake

elephant

giraffe

parrot

ostrich

In water

whale

 octopus

dolphin

shark

Lời giải chi tiết :

On land: trên cạn

In water: dưới nước

whale (n) cá voi

wolf (n) con chó sói

snake (n) con rắn

octopus (n) con mực

dolphin (n) cá heo

elephant (n) con voi

giraffe (n) con hươu cao cổ

parrot (n) con vẹt

shark (n) cá mập

ostrich (n) chim đà điểu

Dựa vào hiểu biết vè sinh học, ta sắp xếp các con vật vòa 2 cột tương ứng như sau:

On land

In water

wolf

snake

elephant

giraffe

parrot

ostrich

whale

octopus

dolphin

shark

Câu 16 :

Choose the best answer

Which animal can’t fly?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 30

A. ostrich

B. eagle

Đáp án

A. ostrich

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Động vật nào không thể bay?

A. chim đà điểu

B. chim đại bàng

Chọn B

Câu 17 :

Choose the best answer

Which animal can’t run?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 31

A. octopus

B. tiger

Đáp án

A. octopus

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào không thể chạy?

A. con mực

B. con hổ

Chọn A

Câu 18 :

Choose the best answer

Which animal can live both on land and in water?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 32

A. snake

B. frog

Đáp án

B. frog

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào sống được cả trên cạn và dưới nước?

A. con rắn

B. con ếch

Chọn B

Câu 19 :

Choose the best answer

Which animal has 4 legs and thick fur?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 33

A. bear

B. bat

Đáp án

A. bear

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào có 4 chân và bộ lông dày?

A. con gấu

B. con dơi

Chọn B

Câu 20 :

Choose the best answer

Which animal has wings and feather?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 34

A. eagle

B. elephant

Đáp án

A. eagle

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào có cánh và lông?

A. chim đại bàng

B. con gấu

Chọn A

Câu 21 :

Choose the best answer

Which animal has many arms and legs?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 35

A. octopus

B. ostrich

Đáp án

A. octopus

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào có nhiều tay và nhiều chân?

A. con mực

B. chim đà điểu

Chọn A

Câu 22 :

Choose the best answer

Which animal is a reptile?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 36

A. crocodile

B. lion

Đáp án

A. crocodile

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào là loài bò sát?

A. cá sấu

B. con sư tử

Chọn B

Câu 23 :

Choose the best answer

Which animal is a mammal?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 37

A. snake

B. dog

Đáp án

B. dog

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Động vật nào là động vật có vú?

A. con rắn

B. con chó

Chọn B

Câu 24 :

Choose the best answer

Which animal is an amphibian?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 38

A. frog

B. wolf

Đáp án

A. frog

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Động vật nào là động vật lưỡng cư?

A. con ếch

B. con chó sói

Chọn A

Câu 25 :

Choose the best answer

Which animal is a bird?

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus 0 39

A. parrot

B. panda

Đáp án

A. parrot

Lời giải chi tiết :

Dịch câu hỏi: Con vật nào là chim?

A. con vẹt

B. con gấu trúc

Chọn A

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus

Bài học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 6 Friends Plus mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.