Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 (Môn Tiếng Anh Lớp 4)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 4, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp bài tập Từ vựng ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Đề bài

Bài 1. Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 1

Bài 2. Find words that match pictures.

1.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 2

a. Australia b. America c. England

2.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 3

a. Japan b. Viet Nam c. Malaysia

3.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 4

a. Australia b. America c. England

4.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 5

a. Viet Nam b. Australia c. Japan

5.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 6

a. Australia b. America c. Viet Nam

6.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 7

a. Malaysia b. Australia c. America

Bài 3. Quick answer. See the example.

What is the day after Monday? Tuesday

1. What is the day before Friday? __________

2. What is the last day of the week? __________

3. What is the first day of the week? _________

4. Monday is between Sunday and __________

5. What is the day after Thursday? __________

Bài 4. Odd one out.

1. a. second

2. a. Tuesday

3. a. summer

4. a. year

5. a. cake

b. three

b. November

b. teacher

b. one 

b. birthday

c. seventh

c. September

c. worker

c. month

c. candy

Bài 5.Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 8

1. teska -> skate

2. layp -> _____ 

3. deri -> _____ 

4. imsw -> _____ 

5. kcoo -> _____ 

6. pisk -> _____

Bài 6. Read and match.

classrooms streets primary school school bags

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. ______

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. ______

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. ______

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. ______

Bài 7. Match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 9

1. taking photographs

2. playing badminton 

3. riding a bike

4. reading 

5. collecting stamps

6. flying a kite 

7. playing chess

8. watching TV 

Bài 8. Fill the words to the right pictures.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 10

Bài 9. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 11

1. chwating -> watching

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 12

2. listninge -> ________

3. ingread -> ________ 

4. ingpaint -> ________

5. ingwrit -> ________ 

6. ingmak -> ________

Bài 10.Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 13

1. She li____ed to the rad____ yesterday.

2. My sister w____s in the kitchen yes____.

3. We were on the b____h ye____.

4. Yesterday Trung wa____ TV at hom____.

5. My sister went to the sch____ lib____ yesterday.

6. We we____ to the z____.

Bài 11. Match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 14

1. six forty-five

2. six thirty

3. seven fifteen

4. get up

5. go to school

6. eight o'clock

7. go to bed

8. nine fifty

Bài 12. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 15

1. tordoc -> ______

2. verdri -> ______

3. merfar -> ______

4. busimanness -> ______

5. ewifehous -> ______

6. erwork -> ______

Bài 13. Put the words in the boxes in the right column. See the example.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 16

FOOD

DRINK

beef

-

-

-

coffee

-

-

-

Bài 14. Choose the right adjectives and write them on the lines below.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 17

Bài 15. Look and write.

go shopping watch a firework display decorate the house

sing songs join the lantern parade play with friends

get presents watch a movie eat banh chung

wear new clothes give teachers some flowers make lanterns

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 18

Bài 16. Write the missing letters.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 19

Bài 17. Look and complete the words.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 20

Bài 18. Choose the correct pictures.

1. How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 21

2. How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 22

3. How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 23

4. How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 24

5. How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 25

Bài 19. Read and match.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 26

1. Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

2. Nam and Jame are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

3. Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

Bài 20. Match and write.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 27

1. build

2. go

3. eat

4. stay

-------------------THE END-------------------

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI

Thực hiện: Ban chuyên môn

Bài 1. Write the missing letters.

(Viết chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 1

Cách giải:

1. morning (n): buổi sáng

2. afternoon (n): buổi chiều

3. evening (n): buổi tối

4. night (n): ban đêm

Bài 2. Find words that match pictures.

(Viết các từ thích hợp với bức tranh.)

1.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 2

a. Australia b. America c. England

2.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 3

a. Japan b. Viet Nam c. Malaysia

3.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 4

a. Australia b. America c. England

4.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 5

a. Viet Nam b. Australia c. Japan

5.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 6

a. Australia b. America c. Viet Nam

6.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 7

a. Malaysia b. Australia c. America

Cách giải:

1. c. England (n): nước Anh

2. a. Japan (n): nước Nhật Bản

3. b. America (n): nước Mỹ

4. b. Australia (n): nước Úc

5. c. Viet Nam (n): nước Việt Nam

6. a. Malaysia (n): nước Ma-lai-xi-a

Bài 3. Quick answer. See the example.

(Trả lời nhanh. Hãy xem ví dụ.)

What is the day after Monday? Tuesday

(Ngày sau thứ Hai là thứ mấy? – Thứ Ba.)

1. What is the day before Friday? __________

2. What is the last day of the week? __________

3. What is the first day of the week? _________

4. Monday is between Sunday and __________

5. What is the day after Thursday? __________

Phương pháp giải:

Monday: thứ Hai

Tuesday: thứ Ba

Wednesday: thứ Tư

Thursday: thứ Năm

Friday: thứ Sáu

Saturday: thứ Bảy

Sunday: Chủ nhật

Cách giải:

1. What is the day before Friday? – Thursday.

(Ngày trước thứ sáu là ngày nào? - Thứ Năm.)

2. What is the last day of the week? – Sunday.

(Ngày cuối cùng trong tuần là ngày nào? - Chủ nhật.)

3. What is the first day of the week? – Monday.

(Ngày đầu tuần là thứ mấy? - Thứ Hai.)

4. Monday is between Sunday and Tuesday.

(Thứ Hai là giữa Chủ Nhật và Thứ Ba.)

5. What is the day after Thursday? – Friday.

(Ngày sau thứ năm là thứ mấy? - Thứ Sáu.)

Bài 4. Odd one out.

(Chọn từ khác với các từ còn lại.)

1. a. second

2. a. Tuesday

3. a. summer

4. a. year

5. a. cake

b. three

b. November

b. teacher 

b. one 

b. birthday

c. seventh

c. September

c. worker

c. month

c. candy

Cách giải:

1. b

a. second (số thứ tự thứ 2)

b. three (số 3)

c. seventh (số thứ tự thứ 7)

Các phương án a, c là số thứ tự, còn phương án b là số đếm.

2. a

a. Tuesday (thứ Ba)

b. November(tháng 11)

c. September(tháng 9)

Các phương án b, c là các tháng trong năm, còn phương án a là ngày trong tuần.

3. a

a. summer(mùa hè)

b. teacher (giáo viên)

c. worker (công nhân)

Các phương án b, c là danh từ chỉ nghề nghiệp, còn phương án a là chỉ mùa trong năm.

4. b

a. year(năm)

b. one (số 1)

c. month (tháng)

Các phương án a, c là danh từ chỉ đơn vị đo lường thời gian, còn phương án b là số đếm.

5. b

a. cake (bánh)

b. birthday (sinh nhật)

c. candy (kẹo)

Các phương án a, c là danh từ chỉ thức ăn, còn phương án b là danh từ chỉ ngày.

Bài 5.Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo nên từ đúng. Nối các từ với các bức tranh tương ứng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 8

1. teska -> ______

2. layp -> ______

3. deri -> ______ 

4. imsw -> ______ 

5. kcoo -> ______

6. pisk -> ______

Cách giải:

1. D – skate (trượt pa tanh)

2. E – play (chơi)

3. A – ride (cưỡi/ đi xe đạp)

4. B – swim (bơi)

5. C – cook (nấu)

6. F – skip (nhảy dây)

Bài 6. Read and match.

classrooms streets primary school school bags

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. ______

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. ______

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. ______

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. ______

Phương pháp giải:

classrooms: phòng học

streets: con đường

primary school: trường tiểu học

school bags: cặp sách

Cách giải:

1. Where pupils sit in and study with their teachers every day. - classrooms

(Nơi học sinh ngồi học với giáo viên hàng ngày. - lớp học)

2. Pupils put their books, notebooks and pencil cases in them. - school bags

(Học sinh cất sách, vở và hộp đựng bút chì vào đó. - cặp sách )

3. Children from 6 to 10 years old go there to study every day. - primary school

(Trẻ em từ 6 đến 10 tuổi đến đó học hàng ngày. - trường tiểu học)

4. There are many cars, motorbikes and bicycles moving in them. – streets

(Có nhiều ô tô, xe máy và xe đạp chuyển động trong đó. - đường phố)

Bài 7. Match.

(Nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 9

1. taking photographs 2. playing badminton 

3. riding a bike 4. reading 

5. collecting stamps 6. flying a kite 

7. playing chess 8. watching TV 

Cách giải:

1. C - taking photographs (chụp ảnh)

2. H - playing badminton(chơi cầu lông)

3. B - riding a bike (đi xe đạp)

4. D – reading(đọc)

5. F - collecting stamps (sưu tầm tem)

6. G - flying a kite (thả diều)

7. E - playing chess (chơi cờ)

8. A - watching TV(xem tivi)

Bài 8. Fill the words to the right pictures.

(Điền các từ vào bức tranh đúng.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 10

Cách giải:

1. computer (máy vi tính)

2. sports (các môn thể thao)

3. science (khoa học) / chemistry (hóa học)

4. arts(mĩ thuật)

5. music (âm nhạc)

6. maths(toán)

Bài 9. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures. See the example.

(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo nên từ đúng. Nối các từ với bức tranh tương ứng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 11

1. chwating → watching (xem)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 12

2. listninge → ________

3. ingread → ________ 

4. ingpaint → ________

5. ingwrit → ________ 

6. ingmak → ________

Cách giải:

2. B – listening(nghe)

3. D – reading (đọc)

4. A – painting(vẽ)

5. C – writing(viết)

6. E – making (tạo nên)

Bài 10.Write the missing letters.

(Viết các chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 13

1. She li____ed to the rad____ yesterday.

2. My sister w____s in the kitchen yes____.

3. We were on the b____h ye____.

4. Yesterday Trung wa____ TV at hom____.

5. My sister went to the sch____ lib____ yesterday.

6. We we____ at the z____.

Cách giải:

1. She listened to the radio yesterday.

(Hôm qua cô ấy đã nghe đài.)

2. My sister was in the kitchen yesterday.

(Hôm qua chị tôi đã ở trong bếp.)

3. We were on the beach yesterday.

(Hôm qua chúng tôi đã ở trên bãi biển.)

4. Yesterday Trung watched TV at home.

(Hôm qua Trung đã xem tivi ở nhà.)

5. My sister went to the schoollibrary yesterday.

(Hôm qua cô ấy đã đi đến thư viện của trường.)

6. We went to the zoo.

(Chúng tôi đã đến sở thú.)

Bài 11. Match.

(Nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 14

1. six forty-five 2. six thirty

3. seven fifteen 4. get up

5. go to school 6. eight o'clock

7. go to bed 8. nine fifty

Cách giải:

1 – E: six forty-five(6:45)

2 – C: six thirty (6:30)

3 – F: seven fifteen (7:15)

4 – D: get up (thức dậy)

5 – A: go to school (đi học) 

6 – H: eight o'clock(8:00)

7 – B: go to bed (đi ngủ)

8 – G: nine fifty (9:50)

Bài 12. Rearrange the letters to form the correct words. Match the words with the pictures.

(Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng. Nối các từ với hình ảnh đúng.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 15

1. tordoc → ______

2. verdri → ______

3. merfar → ______

4. busimanness → ______

5. ewifehous → ______

6. erwork → ______

Cách giải:

1 – F. doctor (bác sĩ)

2 – E. driver (tài xế)

3 – A. farmer(nông dân)

4 – B. businessman (doanh nhân)

5 – C. housewife (nội trợ)

6 – D. worker (công nhân)

Bài 13. Put the words in the boxes in the right row. See the example.

(Đặt các từ trong khung và cột đúng. Hãy xem ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 16

FOOD

DRINK

beef

-

-

-

coffee

-

-

-

Cách giải:

FOOD (thức ăn)

DRINK (đồ uống)

beef (thịt bò)

noodles(mì)

chicken(thịt gà)

egg(trứng)

pork (thịt lợn/ thịt heo)

soup (canh)

fish (cá)

rice (cơm)

coffee (cà phê)

mineral water(nước khoáng)

orange juice(nước cam ép)

milk(sữa)

Bài 14. Choose the right adjectives to the pictures.

(Chọn tính từ đúng với các bức ảnh.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 17

Cách giải:

1.a

a. young(trẻ)

b. big(to/ lớn)

c. old (già)

2. a

a. tall(cao)

b. thick(dày)

c. big(to/ lớn)

3. c

a. short (thấp)

b. big(to/ lớn)

c. old (già)

4. c

a. fat(béo/ mập)

b. thick (dày)

c. strong(khỏe)

5. c

a. old (già)

b. thin(gầy/ mỏng)

c. short (thấp/ lùn)

6. c

a. strong(khỏe)

b. short (thấp/ lùn)

c. slim (mảnh mai)

Bài 15. Look and write.

(Nhìn và viết.)

go shopping watch a firework display decorate the house

sing songs join the lantern parade play with friends

get presents watch a movie eat banh chung

wear new clothes give teachers some flowers make lanterns

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 18

Cách giải:

1. make lanterns (làm lồng đèn)

2. sing songs (hát những bài hát)

3. watch a firework display (xem trình diễn pháo hoa)

4. eat banh chung(ăn bánh chưng)

5. go shopping (đi mua sắm)

6. wear new clothes(mặc quần áo mới)

7. get presnts(nhận quà)

8. watch a movie (xem phim)

9. join the lantern parade (tham gia rước đèn)

10. decorate the house (trang trí nhà)

11. play with friends (chơi với bạn)

12. give teachers some flowers (tặng hoa cho giáo viên)

Bài 16. Write the missing letters.

(Viết các chữ cái còn thiếu.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 19

Phương pháp giải:

zoo (n): sở thú

bookshop (n): nhà sách

toystore (n): cửa hang đồ chơi

toy (n): đồ chơi

post office (n): bưu điện

Cách giải:

1. Nam: Where are you going? (Bạn đang đi đâu đấy?)

Linda: I'm going to the zoo. (Mình đang đến sở thú.)

2. Mary: Where are Peter and Linda? (Peter và Linda đâu rồi?)

Quan: They are in the bookshop. (Họ đang ở nhà sách.)

3. Linda: Why do you want to go to the toystore? (Vì sao bạn muốn đến cửa hang đồ chơi?)

Nam: Because I want to buy some toys.(Vì mình muốn mua vài món đồ chơi.)

4. Tony: Why do you want to go to the post office?(Vì sao bạn muốn đến bưu điện?)

Mai: Because I want to buy some stamps.(Vì mình muốn mua vài con tem.)

Bài 17. Look and complete the words.

(Nhìn và hoàn thành các từ.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 20

Cách giải:

1. MOBILE PHONE(điện thoại di động)

2. GO FISHING(đi câu cá)

3. GO SKATING (trượt pa tanh)

4. PICNIC(dã ngoại)

5. GO SWIMMING (đi bơi)

6. INVITATION (thiệp mời)

Bài 18. Choose the correct pictures.

(Chọn các bức hình đúng.)

1. How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 21

2. How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 22

3. How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 23

4. How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 24

5. How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 25

Phương pháp giải:

jacket: áo khoác

T-shirt: áo phông

seventy thousand: 70.000

seventeen thousand: 17.000

trousers: quần dài

jeans: quần jeans

ninety-three thousand: 93.000

thirty-nine thousand: 39.000

shorts: quần đùi/ quần ngắn

shocks: tất ngắn

Cách giải:

1. B

How much is this jacket? - It's 70,000 dong.

(Áo khoác này giá bao nhiêu? – 70.000 đồng.)

2. A

How much is this jumper? - It's seventy thousand dong.

(Bộ áo liền quần này giá bao nhiêu? – Nó có giá 70.000 đồng.)

3. B

How much are those trousers? - They're ninety-eight thousand dong.

(Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? – Nó có giá 98.000 đồng.)

4. B

How much are these sandals? - They're ninety-three thousand dong.

(Những chiếc dép quai hậu này giá bao nhiêu? – Chúng có giá 93.000 đồng.)

5. B

How much are these shocks? - They're thirty-nine thousand dong.

(Những chiếc tất ngắn này giá bao nhiêu? – Chúng có giá 39.000 đồng.)

Bài 19. Read and match.

(Đọc và nối.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 26

1. Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

2. Nam and James are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

3. Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

Cách giải:

1 – B

Mai and Linda are friends. They love shopping. This Thursday they are going to the supermarket and buy some fruit for the picnic.

(Mai và Linda là bạn của nhau. Họ thích mua sắm. Thứ Năm này họ sẽ đi siêu thị và mua một ít trái cây cho buổi dã ngoại.)

2 – C

Nam and James are going to the zoo this weekend. They are going to meet their friends there.

(Nam và James sẽ đi đến sở thú vào cuối tuần này. Họ sẽ gặp bạn bè của họ ở đó.)

3 – A

Kim is going to buy a bottle of Coke for Mai because she is thirsty now.

(Kim định mua một chai Coca cho Mai vì cô ấy đang khát.)

Bài 20. Match and write.

(Nối và viết.)

Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 27

1. build

2. go

3. eat

4. stay

Phương pháp giải:

build (v): xây dựng

go (v): đi

eat (v): ăn

stay (v): ở lại

a sandcastle: lâu đài cát

in a hotel: trong khách sạn

seafood: hải sản

on a boat cruise: trên chuyến du ngoạn bằng thuyền

Cách giải:

1. build a sandcastle(xây lâu đài cát)

2. go on a boat cruise(đi du ngoạn bằng thuyền)

3. eat seafood(ăn hải sản)

4. stay in a hotel (ở trong khách sạn)

-------------------THE END-------------------

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Bài học Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 4, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tổng hợp bài tập Từ vựng - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 4 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.