Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success (Môn Tiếng Anh Lớp 4)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 4, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Unit 1. My friends 1. Từ vựng: Tên một số đất nước 2. Ngữ pháp: Hỏi ai đó đến từ đâu Unit 2. Time and daily routines 1. Từ vựng: Giờ giấc, một số hoạt động thường ngày 2. Ngữ pháp: Hỏi giờ, hỏi xem ai đó làm gì lúc mấy giờ
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. My friends
1. Từ vựng
Tên một số đất nước
2. Ngữ pháp
Hỏi ai đó đến từ đâu
Unit 2. Time and daily routines
1. Từ vựng
- Giờ giấc
- Một số hoạt động thường ngày
2. Ngữ pháp
- Hỏi giờ
- Hỏi xem ai đó làm gì lúc mấy giờ
Unit 3. My weeks
1. Từ vựng
- Các ngày trong tuần
- Một số hoạt động
2. Ngữ pháp
- Hỏi về các ngày trong tuần
- Hỏi xem ai đó làm gì vào một ngày nào đó trong tuần
Unit 4. My birthday party
1. Từ vựng
- Tháng trong năm
- Đồ ăn, thức uống
2. Ngữ pháp
- Hỏi xem sinh nhật của ai đó vào khi nào
- Hỏi xem ai đó muốn ăn/uống gì
Unit 5. Things we can do
1. Từ vựng
Một số hoạt động
2. Ngữ pháp
Hỏi về khả năng làm gì của ai đó
Unit 6. Out school facilities
1. Từ vựng
- Một số địa điểm
- Cơ sở vật chất trong trường học
2. Ngữ pháp
- Hỏi vị trí của trường học
- Hỏi số lượng của danh từ đếm được trong trường học
Unit 7. Our timetables
1. Từ vựng
- Một số môn học
- Ôn lại các ngày trong tuần (xem lại Unit 3)
2. Ngữ pháp
- Hỏi thời khoá biểu môn học của ngày nào đó
- Hỏi khi nào có môn gì đó
Unit 8. My favourite subjects
1. Từ vựng
- Một số môn học
- Một số nghề nghiệp liên quan đến môn học
2. Ngữ pháp
- Hỏi về môn học yêu thích của ai đó
- Hỏi về lí do thích môn học nào đó
Unit 9. Out sports day
1. Từ vựng
Các tháng trong năm
2. Ngữ pháp
Hỏi về thời gian diễn ra ngày hội thể thao
Unit 10. Our summer holidays
1. Từ vựng
- Địa điểm nghỉ mát
- Thời gian trong quá khứ
- Giới từ chỉ địa điểm
2. Ngữ pháp
Thì quá khứ đơn: Hỏi xem ai đó đã ở đâu tại một thời điểm trong quá khứ
B. BÀI TẬP
Unit 1. My friends
I. Complete the sentences. There is one example
1. I am from America, so I am American.
2. She is from Britain, so she is _______.
3. He is from Korea, so he is _______.
4. They are from Australia, so they are _______.
5. We are from Thailand, so we _______.
6. Helen and Sam are from England, so they _______.
7. Helmut is from Brazil, so he _______.
8. Akiko is from Japan, so she _______.
II. Writing: Write about you and one of your friends.
1. What’s your name?
2. Where are you from?
3. What’s your friend’s name?
4. Where is he/she from?
Unit 2. Time and daily routines
I. Find ONE mistake in each sentence below.
1. I gets up at six o c’lock every morning.
2. I has breakfast at seven o’clock.
3. I go at school at eight o’clock.
4. What time it is?
5. What do you get up?
II. Speaking: Talk about your routine in the morning
Unit 3. My weeks
I. Make correct sentences, using the given words.
1. What/ time/ it?
_____________________________________
2. What/ you/ do/ Sundays?
_____________________________________
3. I/ listen/ music/ Saturdays.
_____________________________________
4. What/ day/ it/ today?
_____________________________________
5. I/ study/ school/ Mondays.
_____________________________________
II. Writing: Write about your week
Unit 4. My birthday party
I. Complete sentences, using the given words.
party in want When’s What |
1. _______ do you want to eat?
2. _______ your birthday?
3. My birthday is _______ March.
4. I _______ some lemonade.
5. I invite a lot of friends to my birthday _______.
II. Writing: Write about you birthday party.
You can answer questions below:
1. When’s your birthday?
2. Who do you invite?
3. What do you want in to eat/drink in your birthday party?
4. How do you feel (happy/excited/bored...)?
Unit 5. Things we can do
I. Choose the correct answer.
1. Can she _______?
A. cook
B. cooks
C. cooking
2. I can _______ a horse.
A. ride
B. play
C. swim
3. Can he draw? - No, ________.
A. he can
B. he don’t
C. he can’t
4. Marry can’t _______ the guitar.
A. make
B. ride
C. play
5. My sister can’t cook ______ she can draw well.
A. because
B. so
C. but
II. Speaking
1. What can you do?
2. What can your friends do?
3. What can’t you do?
4. What can’t your friends do?
Unit 6. Our school facilities
I . Rearrange the given words to make a correct sentence.
1. in/ is/ school/ town./ My/ the
_____________________________________
2. many/ your/ school?/ How/ there/ computer rooms/ are/ at/ your
_____________________________________
3. school?/ Where’s/ your
_____________________________________
4. are/ buildings/ my/ There/ two/ school./ at
_____________________________________
5. is/ playground/ big/ There/ school./ at/ my/ a
_____________________________________
II. Writing: Write about your school.
You can answer questions below:
1. Where is it?
2. What does is have? (bulding, garden, playgrounds, compter room, canteen...)
Unit 7. Our timetables
I. Look and write the questions and answe them.

II. Speaking: Talk about your timetable
1. When do you have lessons at school?
2. When do you have maths/Vietnamese/English?
3. What subjects do you have today?
Unit 8. My favourite subjects
I. Put the words in the correct order.
1. Science/My/ subject/ favourite/is/
2. favourite/ is/ What/ subject/ your/?
3. does/ she/ Why/ like/ Music/?
4. to/ I/ be/ want/ a/ Maths teacher/.
5. art/ a painter./ I/ because/ want/ be/ to/ I/ like
II. Speaking: Talk about your favourite subject
1. What subjects do you have today?
2. What’s your favourite subject?
3. When do you have it?
4. Why do you like it?
Unit 9. Our sports day
I. Choose the correct answer.
1. Odd one out.
A. Monday
B. Thusday
C. Sunday
D. October
2. Odd one out
A. sports day
B. badminton
C. football
D. basketball
3. ____ is your sports day? – It’s in May.
A. How
B. When
C. Who
4. ____ your sports day in June?
A. Do
B. Is
C. Are
5. My sports day is _____ July.
A. in
B. on
C. at
II. Writing: Write about your school’s sports day.
You can answer the questions below to write:
1. When is your school’s sports day?
2. Where does it take place?
3. What do students to there?
4. Do you take part in? If yes, which sports do you play?
Unit 10. Our summer holidays
I. Complete the sentences. Use the given words.
last in was were campsite |
1. Last summer I _______ on the beach. I built many sand castles there.
2. Linda was at the _______. She went camping with her classmates.
3. They ________ in Bangkok last month.
4. I was in Tokyo _______ summer with my family.
5. Were you _______ Sydney last weekend?
II. Speaking: Talk about your last summer trip.
1. Where were you?
2. Who did you go with?
3. What did you do?
4. How did you feel?
C. ĐÁP ÁN
Unit 1. My friends
I. Complete the sentences. There is one example.
1. am American | 2. British | 3. Korean | 4. Australian |
5. are Thai | 6. English | 7. is Brazilian | 8. Japanese |
II. Writing: Write about you and one of your friends.
Suggested answer:
My name is Hoai Anh. I’m 9 years old. I’m from Viet Nam. Yuri is one of my friends. She comes from Korea. She’s 9 years old, too.
Unit 2. Time and daily routines
I. Find ONE mistake in each sentence below.
1. gets => get | 2. has => have | 3. at => to | 4. it is => is it | 5. What => What time/When |
II. Speaking: Talk about your routine in the morning.
Suggested answer:
I get up at 6 o’clock in the morning. Then I brush my teeth and wash my face. After that, I get dressed. I have to wear school uniform. I have breakfast at 6:45. I go to school at 7:00.
Unit 3. My weeks
I. Make correct sentences, using the given words.
1. What time is it?
2. What do you do on Sunday?
3. I listen to music on Saturdays.
4. What day is it today?
5. I study at school on Mondays.
II. Writing: Write about your week
Suggested answer:
I go to school from Monday to Friday. I often play badminton with my friends on Wednesday afternoon, when my lessons finish. I stay at home and do housework on Saturdays. I go swimming or go to cinema with my brother on Sundays.
Unit 4. My birthday party
I. Complete sentences, using the given words.
1. What | 2. When’s | 3. in | 4. want | 5. party |
II. Writing: Write about you birthday party.
Suggested answer:
My birthday is on July 17th. I invite not many people, just my close friends at school. I like to have a birthday cake for my birthday party. I also want some snacks such as chips, fried chicken. Some coke or lemondade is great for drinks. I feel so excited and happy to see my friends on my birthday.
Unit 5. Things we can do
I. Choose the correct answer.
1. A | 2. A | 3. C | 4. C | 5. C |
II. Speaking
Suggested answers:
1. I can play the guitar and I can ride a bike.
2. My friend, Linh, can cook very well. Hung can dance beautifully.
3. I can’t sing.
4. Linh can’t dance. Hung can’t cook.
Unit 6. Our school facilities
I . Rearrange the given words to make a correct sentence.
1. My school is in the town.
2. How many computer rooms are there at your school?
3. Where’s your school?
4. There are two buildings at my school.
5. There is a big playground at my school .
II. Writing: Write about your school.
Suggested answer:
My school is in the city. It’s big. There are three big buildings at my school. There are 20 classrooms. It has two computer rooms, a beautiful garden and a big play ground.
Unit 7. Our timetables
I. Look and write the questions and answer them.
1. What subjects do you have today?
I have maths and Vietnamese.
2. What subjects do you have today?
I have music and English.
3. What subjects do you have today?
I have science, History and Geography.
4. What subjects do you have today?
I have art and maths.
5. What subjects do you have today?
I have English.
6. What subjects do you have today?
I have Vietnamese, History and Geography.
II. Speaking: Talk about your timetable
Suggested answers:
1. I have lessons at school from Monday to Friday every week.
2. I have maths on Mondays and Thursdays.
I have Vietnamese on Wednesdays and Fridays.
I have English on Tuesdays and Thursday.
3. Today I have maths, English and art.
Unit 8. My favourite subjects
I. Put the words in the correct order.
1. My favourite subject is Science.
2. What is your favourite subject?
3. Why does she like Music?
4. I want to be a Maths teacher.
5. I like art because I want to be a painter.
II. Speaking: Talk about your favourite subject
1. Today I have maths, P.E and English.
2. My favourite subject is English.
3. I have English on Wednesday and Friday.
4. I like English because I want to talk to my English friends more and I want to study abroad in the future.
Unit 9. Our sports day
I. Choose the correct answer.
1. D | 2. A | 3. B | 4. B | 5. A |
II. Writing: Write about your school’s sports day.
Suggested answer:
My school’s sport’s day is in September. It takes place in my school’s yards. Students and teachers play a lot of sports. Students play badminton, basketball, football. Teachers play volleyball and tennis. I and my classmates also take part in the sports day. We play basketball and football.
Unit 10. Our summer holidays
I. Complete the sentences. Use the given words.
1. was | 2. campsite | 3. were | 4. last | 5. in |
II. Speaking: Talk about your last summer trip.
Suggested answers.
1. Last summer I was in Tokyo.
2. I was there with my family.
3. We visited a lot of beautiful places and tried delious dishes.
4. I was so happy and excited.
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success
Bài học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 4, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 4, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Global Success mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 4 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.