Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 11)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 11, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 11 Bright

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

war

/wɔː(r)/

(n) chiến tranh

Ví dụ minh họa

Britain and France declared war on Germany in 1939 as a result of the invasion of Poland.

Anh và Pháp tuyên chiến với Đức vào năm 1939 do cuộc xâm lược Ba Lan.

homeless

/ˈhəʊmləs/

(adj) vô gia cư

Ví dụ minh họa

The family was left homeless.

Gia đình bị mất nhà cửa.

disease

/dɪˈziːz/

(n) bệnh tật

Ví dụ minh họa

They reported a sudden outbreak of the disease in the south of the country.

Họ đã báo cáo một đợt bùng phát dịch bệnh đột ngột ở miền nam đất nước.

hunger

/ˈhʌŋɡə(r)/

(n) đói

Ví dụ minh họa

I can"t believe that that enormous meal wasn"t enough to satisfy your hunger.

Tôi không thể tin rằng bữa ăn thịnh soạn đó không đủ để thỏa mãn cơn đói của bạn.

unemployment

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

(n) thất nghiệp

Ví dụ minh họa

Unemployment has fallen/risen again for the third consecutive month.

Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm/tăng trở lại trong tháng thứ ba liên tiếp.

racism

/ˈreɪ.sɪ.zəm/

(n) phân biệt chủng tộc

Ví dụ minh họa

The authorities are taking steps to combat/fight/tackle racism in schools.

Các nhà chức trách đang thực hiện các bước để chống lại/chiến đấu/giải quyết nạn phân biệt chủng tộc trong trường học.

solve

/sɒlv/

(v) giải quyết

Ví dụ minh họa

This strategy could cause more problems than it solves.

Chiến lược này có thể gây ra nhiều vấn đề hơn là nó giải quyết được.

affordable

/əˈfɔːdəbl/

(adj) có thể chi trả được

Ví dụ minh họa

According to the guidelines, ten percent of the dwellings in the development must be affordable.

Theo các hướng dẫn, mười phần trăm nhà ở trong sự phát triển phải có giá cả phải chăng.

respect

/rɪˈspekt/

(n) tôn trọng

Ví dụ minh họa

I have great/the greatest respect for his ideas, although I don"t agree with them.

Tôi rất/rất tôn trọng những ý tưởng của anh ấy, mặc dù tôi không đồng ý với chúng.

collect

/kəˈlekt/

(v) thu lượm

Ví dụ minh họa

So when did you start collecting antique glass?

Vậy anh bắt đầu sưu tập kính cổ từ khi nào?

nationality

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

(n) quốc tịch

Ví dụ minh họa

She has British nationality.

Cô có quốc tịch Anh.

non-profit

/ˌnɒn ˈprɒfɪt/

(adj) phi lợi nhuận

Ví dụ minh họa

Action Against Hunger is a non-profit organization focused on dealing with the issue of world hunger.

Action Against Hunger là một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào việc giải quyết vấn đề nạn đói trên thế giới.

organization

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

(n) tổ chức

Ví dụ minh họa

Action Against Hunger is a non-profit organization focused on dealing with the issue of world hunger.

Action Against Hunger là một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào việc giải quyết vấn đề nạn đói trên thế giới.

focus on

/ˈfəʊkəs ɒn/

(phr v) tập trung

Ví dụ minh họa

Action Against Hunger is a non-profit organization focused on dealing with the issue of world hunger.

Action Against Hunger là một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào việc giải quyết vấn đề nạn đói trên thế giới.

deal with

/diːl wɪð/

(phr v) giải quyết

Ví dụ minh họa

Action Against Hunger is a non-profit organization focused on dealing with the issue of world hunger.

Action Against Hunger là một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào việc giải quyết vấn đề nạn đói trên thế giới.

charity

/ˈtʃærəti/

(n) tổ chức từ thiện

Ví dụ minh họa

This charity began its efforts in 1979 and has worked nonstop to help hungry people since then.

Tổ chức từ thiện này bắt đầu nỗ lực từ năm 1979 và đã làm việc không ngừng nghỉ để giúp đỡ những người đói khổ kể từ đó.

effort

/ˈefət/

(n) nỗ lực

Ví dụ minh họa

This charity began its efforts in 1979 and has worked nonstop to help hungry people since then.

Tổ chức từ thiện này bắt đầu nỗ lực từ năm 1979 và đã làm việc không ngừng nghỉ để giúp đỡ những người đói khổ kể từ đó.

recognise

/ˈrek.əɡ.naɪz/

(v) công nhận

Ví dụ minh họa

In addition, they run educational programmes in which the poor are taught how to recognise the symptoms of poor nutrition.

Ngoài ra, họ còn điều hành các chương trình giáo dục trong đó người nghèo được dạy cách nhận biết các triệu chứng của tình trạng dinh dưỡng kém.

symptom

/ˈsɪmptəm/

(n) triệu chứng

Ví dụ minh họa

In addition, they run educational programmes in which the poor are taught how to recognise the symptoms of poor nutrition.

Ngoài ra, họ còn điều hành các chương trình giáo dục trong đó người nghèo được dạy cách nhận biết các triệu chứng của tình trạng dinh dưỡng kém.

tuberculosis

/tʃuːˌbɜː.kjəˈləʊ.sɪs/

(n) bệnh lao

Ví dụ minh họa

In paricular, the organisation focuses on ending AIDS, tuberculosis and malaria that affect people in most poor regions of the world.

Đặc biệt, tổ chức tập trung vào việc chấm dứt AIDS, bệnh lao và bệnh sốt rét ảnh hưởng đến người dân ở hầu hết các khu vực nghèo trên thế giới.

malaria

/məˈleə.ri.ə/

(n) bệnh sốt rét

Ví dụ minh họa

In particular, the organization focuses on ending AIDS, tuberculosis and malaria that affect people in most poor regions of the world.

Đặc biệt, tổ chức tập trung vào việc chấm dứt AIDS, bệnh lao và bệnh sốt rét ảnh hưởng đến người dân ở hầu hết các khu vực nghèo trên thế giới.

scale

/skeɪl/

(n) thang điểm

Ví dụ minh họa

How would you rate his work on a scale of 1 to 5?

Bạn đánh giá công việc của anh ấy như thế nào trên thang điểm từ 1 đến 5?

life-threatening

/ˈlaɪfˌθret.ən.ɪŋ/

(adj) căn bệnh đe dọa tính mạng

Ví dụ minh họa

On average, they raise approximately $4 billion every year to fight life-threatening diseases, and they invest that money in improving medical facilities in over 100 different countries.

Tính trung bình, họ quyên góp được khoảng 4 tỷ đô la mỗi năm để chống lại các căn bệnh đe dọa tính mạng và họ đầu tư số tiền đó vào việc cải thiện các cơ sở y tế ở hơn 100 quốc gia khác nhau.

invest

/ɪnˈvest/

(v) đầu tư

Ví dụ minh họa

On average, they raise approximately $4 billion every year to fight life-threatening diseases, and they invest that money in improving medical facilities in over 100 different countries.

Tính trung bình, họ quyên góp được khoảng 4 tỷ đô la mỗi năm để chống lại các căn bệnh đe dọa tính mạng và họ đầu tư số tiền đó vào việc cải thiện các cơ sở y tế ở hơn 100 quốc gia khác nhau.

crisis

/ˈkraɪ.siːz/

(n) khủng hoảng

Ví dụ minh họa

The country"s leadership is in crisis.

Ban lãnh đạo đất nước đang gặp khủng hoảng.

conduct

/kənˈdʌkt/

(n) tiến hành

Ví dụ minh họa

Why does Action Against Hunger conduct research?

Tại sao Action Against Hunger tiến hành nghiên cứu?

conflict

/ˈkɒnflɪkt/

(n) xung đột

Ví dụ minh họa

It was an unpopular policy and caused a number of conflicts within the party.

Đó là một chính sách không phổ biến và gây ra một số xung đột trong đảng.

accent

/ˈæksent/

(n) giọng

Ví dụ minh họa

She was picked on at school because of her accent.

Cô ấy được chọn ở trường vì giọng của cô ấy.

steal

/stiːl/

(v) ăn cắp

Ví dụ minh họa

We saw a man stealing money at a local shop.

Chúng tôi thấy một người đàn ông ăn cắp tiền tại cửa hàng địa phương.

candidate

/ˈkændɪdət/

(n) ứng cử viên

Ví dụ minh họa

Even though Ann was a better candidate than Tom, they didn’t give her the job.

Mặc dù Anh là một ứng cử viên sáng giá hơn Tom nhưng họ đã không giao cho cô ấy công việc.

struggle

/"strʌgl/

(v) đấu tranh

Ví dụ minh họa

People have to struggle to pay their bills and afford food and clothing.

Mọi người phải đấu tranh để trả các hóa đơn và mua thức ăn và quần áo.

movement

/ˈmuːvmənt/

(n) phong trào

Ví dụ minh họa

The Fun for the Poor, which is a movement in Vietnam, focuses on helping those in poverty.

Vui Vẻ Cho Người Nghèo, một phong trào ở Việt Nam, tập trung vào việc giúp đỡ những người nghèo khổ.

poverty

/ˈpɒvəti/

(n) nghèo đói

Ví dụ minh họa

The Fun for the Poor, which is a movement in Vietnam, focuses on helping those in poverty.

Vui Vẻ Cho Người Nghèo, một phong trào ở Việt Nam, tập trung vào việc giúp đỡ những người nghèo khổ.

depression

/dɪˈpreʃn/

(n) trầm cảm

Ví dụ minh họa

I was overwhelmed by feelings of depression.

Tôi bị choáng ngợp bởi cảm giác chán nản.

obesity

/əʊˈbiːsəti/

(n) béo phì

Ví dụ minh họa

The National Institute of Health is discussing ways of tackling the problem of childhood obesity.

Viện Y tế Quốc gia đang thảo luận về các cách giải quyết vấn đề béo phì ở trẻ em.

bullying

/ˈbʊliɪŋ/

(n) bắt nạt

Ví dụ minh họa

Bullying is a problem in many schools.

Bắt nạt là một vấn đề ở nhiều trường học.

crime

/kraɪm/

(n) tội phạm

Ví dụ minh họa

The rate of violent crime fell last month.

Tỷ lệ tội phạm bạo lực đã giảm trong tháng trước.

healthcare

/ˈhelθ keə(r)/

(n) chăm sóc sức khỏe

Ví dụ minh họa

For many voters, health care reforms are high on the political agenda.

Đối với nhiều cử tri, cải cách chăm sóc sức khỏe là ưu tiên hàng đầu trong chương trình nghị sự chính trị.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) ô nhiễm

Ví dụ minh họa

The manifesto includes tough measures to tackle road congestion and environmental pollution.

Bản tuyên ngôn bao gồm các biện pháp cứng rắn để giải quyết tắc nghẽn đường bộ và ô nhiễm môi trường.

gender inequality

/ˈdʒen.dər ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/

(np) bất bình đẳng giới

Ví dụ minh họa

It is likely to lead to greater gender inequality and generally to higher pension differentials.

Nó có khả năng dẫn đến bất bình đẳng giới lớn hơn và nói chung là dẫn đến chênh lệch lương hưu cao hơn.

rely on

/rɪˈlaɪ ɒn/

(phr v) dựa vào

Ví dụ minh họa

How many people rely on Action Against Hunger?

Có bao nhiêu người dựa vào Hành động chống lại nạn đói?

shelter

/ˈʃeltə(r)/

(n) nơi trú ẩn

Ví dụ minh họa

You don’t volunteer at the homeless shelter, do you?

Bạn không tình nguyện ở nơi trú ẩn vô gia cư, phải không?

deliver

/dɪˈlɪvə(r)/

(v) giao hàng

Ví dụ minh họa

The furniture store is delivering our new bed on Thursday.

Cửa hàng nội thất sẽ giao chiếc giường mới của chúng tôi vào thứ Năm.

postpone

/pəʊstˈpəʊn/

(v) trì hoãn

Ví dụ minh họa

They decided to postpone their holiday until next year.

Họ quyết định hoãn kỳ nghỉ của họ cho đến năm sau.

volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n) tình nguyện viên

Ví dụ minh họa

It"s a volunteer army with no paid professionals.

Đó là một đội quân tình nguyện không có chuyên gia được trả lương.

donate

/dəʊˈneɪt/

(v) quyên góp

Ví dụ minh họa

An anonymous businesswoman donated one million dollars to the charity.

Một nữ doanh nhân giấu tên đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện.

fundraising

/ˈfʌndreɪzɪŋ/

(n) gây quỹ

Ví dụ minh họa

Thư suggested going to the fundraising event.

Thư đề nghị đi đến sự kiện gây quỹ.

recommend

/ˌrekəˈmend/

(v) giới thiệu

Ví dụ minh họa

I can recommend the chicken in mushroom sauce - it"s delicious.

Tôi có thể giới thiệu món gà sốt nấm - nó rất ngon.

difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/

(n) khó khăn

Ví dụ minh họa

We finished the job, but only with great difficulty.

Chúng tôi đã hoàn thành công việc, nhưng chỉ với một khó khăn lớn.

blanket

/ˈblæŋkɪt/

(n) chăn

Minh họa cho blanket

Ví dụ minh họa

You helped with collecting blankets for the shelters.

Bạn đã giúp thu thập chăn cho những nơi trú ẩn.

improve

/ɪmˈpruːv/

(v) cải thiện

Ví dụ minh họa

I thought the best way to improve my French was to live in France.

Tôi nghĩ cách tốt nhất để cải thiện tiếng Pháp của mình là sống ở Pháp.

economy

/ɪˈkɒnəmi/

(n) kinh tế

Ví dụ minh họa

Tourism contributes millions of pounds to the local economy.

Du lịch đóng góp hàng triệu bảng cho nền kinh tế địa phương.

campaign

/kæmˈpeɪn/

(n) chiến dịch

Ví dụ minh họa

The protests were part of their campaign against the proposed building development in the area.

Các cuộc biểu tình là một phần trong chiến dịch của họ chống lại đề xuất phát triển tòa nhà trong khu vực.

protest

/ˈprəʊtest/(n,v)

(n) biểu tình

Ví dụ minh họa

Protests have been made/registered by many people who would be affected by the proposed changes.

Nhiều người sẽ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi được đề xuất đã thực hiện/đăng ký phản đối.

fill up

/fɪl ʌp/

(phr v) làm đầy

Ví dụ minh họa

He filled up the tank with petrol.

Anh đổ đầy bình xăng.

cash

/kæʃ/

(n) tiền mặt

Ví dụ minh họa

He says he wants cash in advance before he"ll do the job.

Anh ấy nói rằng anh ấy muốn có tiền mặt trước khi anh ấy thực hiện công việc.

ensure

/ɪnˈʃʊə(r)/

(v) đảm bảo

Ví dụ minh họa

The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.

Hãng hàng không đang thực hiện các bước để đảm bảo an toàn trên máy bay của mình.

burglary

/ˈbɜː.ɡlər.i/

(n) vụ trộm

Ví dụ minh họa

Several men were questioned by police yesterday about the burglary.

Một số người đàn ông đã bị cảnh sát thẩm vấn ngày hôm qua về vụ trộm.

stamp

/stæmp/

(n) tem, phiếu

Minh họa cho stamp

Ví dụ minh họa

I stuck a 50p stamp on the envelope.

Tôi dán tem 50p lên phong bì.

citizen

/ˈsɪtɪzn/

(n) cư dân

Ví dụ minh họa

The interests of British citizens living abroad are protected by the British Embassy.

Quyền lợi của công dân Anh sống ở nước ngoài được bảo vệ bởi Đại sứ quán Anh.

chance

/tʃɑːns/

(n) cơ hội

Ví dụ minh họa

He left and I missed my chance to say goodbye to him.

Anh ấy đã đi và tôi đã bỏ lỡ cơ hội để nói lời tạm biệt với anh ấy.

assistant

/əˈsɪstənt/

(n) trợ lý

Ví dụ minh họa

My assistant will show you around the factory.

Trợ lý của tôi sẽ chỉ cho bạn xung quanh nhà máy.

training

/ˈtreɪnɪŋ/(n)

(n) đào tạo

Ví dụ minh họa

New staff have/receive a week"s training in how to use the system.

Nhân viên mới có/được đào tạo một tuần về cách sử dụng hệ thống.

consequently

/ˈkɒnsɪkwəntli/

(adv) hậu quả

Ví dụ minh họa

Consequently, they gain weight quickly and become obese.

Hậu quả là họ tăng cân nhanh chóng và trở nên béo phì.

physical

/ˈfɪzɪkl/

(adj) thể chất

Ví dụ minh họa

Most children prefer playing computer games and watching TV to doing physical exercise.

Hầu hết trẻ em thích chơi trò chơi trên máy tính và xem TV hơn là tập thể dục.

harmful

/ˈhɑːmfl/

(adj) có hại

Ví dụ minh họa

This group of chemicals is known to be harmful to people with asthma.

Nhóm hóa chất này được biết là có hại cho những người mắc bệnh hen suyễn.

keen on

/kiːn ɒn/

(adj) thích

Ví dụ minh họa

He doesn"t seem all that keen on being here, honestly.

Thành thật mà nói, anh ấy có vẻ không thích ở đây cho lắm.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 11, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 11, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 11 Bright Unit 6 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 11 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.