Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 11)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 11, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 2. The generation gap Tiếng Anh 11 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

generation gap

/dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/

(n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ

Minh họa cho generation gap

Ví dụ minh họa

Today, we’ll talk about the generation gap.

Hôm nay, chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.

belief

/bɪˈliːf/

(n) sự tin tưởng

Ví dụ minh họa

Well, I think it’s the difference in beliefs and behaviors between young and older people.

Chà, tôi nghĩ đó là sự khác biệt trong niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.

behavior

/bɪˈheɪ.vjɚ/

(n) hành vi

Ví dụ minh họa

Well, I think it’s the difference in beliefs and behaviors between young and older people.

Chà, tôi nghĩ đó là sự khác biệt trong niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.

nuclear family

/ˈnjuːklɪə/ /ˈfæmɪli/

(n.phr) gia đình hạt nhân

Minh họa cho nuclear family

Ví dụ minh họa

I live in a nuclear family with my parents and brother.

Tôi sống trong một gia đình hạt nhân với cha mẹ và anh trai của tôi.

extended family

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

(n.phr) gia đình đa thế hệ

Minh họa cho extended family

Ví dụ minh họa

Well, I live with my extended family, and I have to learn to accept the differences between the generations.

Chà, tôi sống với đại gia đình của mình, và tôi phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.

follow in one’s footsteps

(idiom) theo bước, nối bước

Minh họa cho follow in one’s footsteps

Ví dụ minh họa

They give us advice, but never force us to follow in their footsteps.

Họ cho chúng ta lời khuyên, nhưng không bao giờ bắt chúng ta phải đi theo bước chân của họ.

argument

/ˈɑːɡjumənt/

(n) tranh cãi

Minh họa cho argument

Ví dụ minh họa

We can’t avoid daily arguments.

Chúng ta không thể tránh những tranh luận hàng ngày.

experienced

/ɪkˈspɪəriənst/

(adj) có kinh nghiệm

Ví dụ minh họa

Thank you, Mai, for sharing your experiences.

Cám ơn Mai đã chia sẻ kinh nghiệm.

traditional view

/trəˈdɪʃ.ən.əl vjuː/

(n.phr) quan điểm truyền thống

Ví dụ minh họa

Well, my grandparents hold traditional views about jobs and gender roles.

Chà, ông bà tôi giữ quan điểm truyền thống về việc làm và vai trò giới tính.

follow one’s dream

(idiom) theo đuổi ước mơ

Ví dụ minh họa

Mai’s parents believe that children should follow their dreams.

Cha mẹ Mai tin rằng con cái nên theo đuổi ước mơ của mình.

respect

/rɪˈspekt/

(v) tôn trọng

Ví dụ minh họa

Ms Hoa thinks that children must respect their parents and grandparents.

Bà Hoa cho rằng con cái phải kính trọng cha mẹ, ông bà.

conflict

/ˈkɒnflɪkt/

(n) xung đột

Minh họa cho conflict

Ví dụ minh họa

When you live with your extended family, you have to deal with generational conflict.

Khi bạn sống với đại gia đình của mình, bạn phải đối phó với xung đột thế hệ.

deal with

/diːl wɪð/

(v.phr) đối phó

Ví dụ minh họa

When you live with your extended family, you have to deal with generational conflict.

Khi bạn sống với đại gia đình của mình, bạn phải đối phó với xung đột thế hệ.

characteristic

/ˌkærəktəˈrɪstɪk/

(n) đặc trưng, đặc điểm

Ví dụ minh họa

We all have common characteristics, and they can influence the way we treat other people.

Tất cả chúng ta đều có những đặc điểm chung và chúng có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta đối xử với người khác.

breadwinner

/ˈbredwɪnə(r)/

(n) trụ cột gia đình

Ví dụ minh họa

A traditional view is that men are the breadwinners in the family.

Quan điểm truyền thống cho rằng đàn ông là trụ cột trong gia đình.

cultural value

/ˈkʌl.tʃər.əl ˈvæl.juː/

(n.phr) giá trị văn hoá

Minh họa cho cultural value

Ví dụ minh họa

Each generation has its cultural values that are influenced by social and economic conditions.

Mỗi thế hệ đều có những giá trị văn hóa chịu ảnh hưởng của các điều kiện kinh tế và xã hội.

household chore

/ˈhaʊs.həʊld tʃɔːr/

(n.phr) việc nhà

Minh họa cho household chore

Ví dụ minh họa

My grandmother had to do all the household chores.

Bà tôi đã phải làm tất cả các công việc gia đình.

generational difference

/dʒen.əˈreɪ.ʃən.əl ˈdɪf.ər.əns/

(n.phr) khác biệt thế hệ

Ví dụ minh họa

We will have to accept these generational differences.

Chúng ta sẽ phải chấp nhận những khác biệt thế hệ này.

rudely

/ˈruːd.li/

(adv) một cách thô lỗ

Ví dụ minh họa

You mustn’t behave rudely towards other people.

Bạn không được cư xử thô lỗ với người khác.

influence

/ˈɪnfluəns/

(v) gây ảnh hưởng

Minh họa cho influence

Ví dụ minh họa

Each generation has its cultural values that are influenced by social and economic conditions.

Mỗi thế hệ đều có những giá trị văn hóa chịu ảnh hưởng của các điều kiện kinh tế và xã hội.

grow up

/ɡrəʊ ʌp/

(v.phr) lớn lên

Minh họa cho grow up

Ví dụ minh họa

When Gen Xers grew up, they experienced many social changes and developments in history.

Khi Gen Xers lớn lên, họ đã trải qua nhiều thay đổi và phát triển của xã hội trong lịch sử.

curious

/ˈkjʊəriəs/

(adj) tò mò

Minh họa cho curious

Ví dụ minh họa

They are curious and ready to accept changes.

Họ tò mò và sẵn sàng chấp nhận thay đổi.

digital native

/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.tɪv/

(n) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet

Minh họa cho digital native

Ví dụ minh họa

That is why Gen Zers are also called digital natives.

Đó là lý do tại sao Gen Zers còn được gọi là người bản địa kỹ thuật số.

social media

/ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/

(n) mạng xã hội

Minh họa cho social media

Ví dụ minh họa

They grew up online and never knew the world before digital and social media.

Họ lớn lên trên mạng và chưa bao giờ biết đến thế giới trước các phương tiện truyền thông xã hội và kỹ thuật số.

creative

/kriˈeɪtɪv/

(adj) sáng tạo

Minh họa cho creative

Ví dụ minh họa

They are very creative and able to experiment with platforms to suit their needs.

Họ rất sáng tạo và có thể thử nghiệm các nền tảng phù hợp với nhu cầu của họ.

experiment

/ɪkˈsperɪmənt/

(n) thí nghiệm

Minh họa cho experiment

Ví dụ minh họa

They are very creative and able to experiment with platforms to suit their needs.

Họ rất sáng tạo và có thể thử nghiệm các nền tảng phù hợp với nhu cầu của họ.

platform

/ˈplætfɔːm/

(n) nền tảng

Ví dụ minh họa

They are very creative and able to experiment with platforms to suit their needs.

Họ rất sáng tạo và có thể thử nghiệm các nền tảng phù hợp với nhu cầu của họ.

interested in

/ˈɪn.trɪst /

(v.phr) quan tâm, hứng thú

Ví dụ minh họa

Many Gen Zers are also interested in starting their own businesses and companies.

Nhiều Gen Z cũng quan tâm đến việc thành lập doanh nghiệp và công ty của riêng họ.

rely on

/rɪˈlaɪ ɒn/

(v.phr) dựa vào

Ví dụ minh họa

They saw so many people lose their jobs, so they think it is safer to be your own boss than relying on someone else to hire you.

Họ thấy rất nhiều người mất việc, vì vậy họ nghĩ rằng tự mình làm chủ sẽ an toàn hơn là nhờ người khác thuê mình.

hire

/ˈhaɪə(r)/

(v) thuê

Minh họa cho hire

Ví dụ minh họa

They saw so many people lose their jobs, so they think it is safer to be your own boss than relying on someone else to hire you.

Họ thấy rất nhiều người mất việc, vì vậy họ nghĩ rằng tự mình làm chủ sẽ an toàn hơn là nhờ người khác thuê mình.

digital device

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl dɪˈvaɪs/

(n) thiết bị kỹ thuật số

Minh họa cho digital device

Ví dụ minh họa

They can use apps and digital devices in creative ways.

Họ có thể sử dụng các ứng dụng và thiết bị kỹ thuật số theo những cách sáng tạo.

point of view

/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/

(n) quan điểm

Ví dụ minh họa

When working in a team, Millennials welcome different points of view and ideas from others.

Khi làm việc theo nhóm, Millennials chào đón những quan điểm và ý tưởng khác biệt từ những người khác.

electronic device

/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/

(n) thiết bị điện tử

Minh họa cho electronic device

Ví dụ minh họa

Be good at using electronic devices.

Sử dụng tốt các thiết bị điện tử.

good at

/ ɡʊd æt/

(v.phr) giỏi về

Ví dụ minh họa

Be good at using electronic devices.

Sử dụng tốt các thiết bị điện tử.

make decision

/meɪk/ /dɪˈsɪʒən/

(v.phr) đưa ra quyết định

Minh họa cho make decision

Ví dụ minh họa

Want to make their own decisions

Muốn đưa ra quyết định của riêng mình.

take away

/teɪk əˈweɪ/

(v.phr) cất đi

Ví dụ minh họa

My parents take away my electronic devices after 9 p.m.

Cha mẹ tôi cất đi các thiết bị điện tử của tôi sau 9 giờ tối.

control

/kənˈtrəʊl/

(v) kiểm soát

Ví dụ minh họa

My parents control everything I do.

Bố mẹ tôi kiểm soát mọi việc tôi làm.

limit

/ˈlɪmɪt/

(n) giới hạn

Ví dụ minh họa

My parents limit the time I spend on electronic devices.

Cha mẹ tôi giới hạn thời gian tôi dành cho các thiết bị điện tử.

screen time

/ˈskriːn ˌtaɪm/

(n) thời gian trên màn hình

Minh họa cho screen time

Ví dụ minh họa

Kevin’s parents limit his screen time.

Cha mẹ của Kevin giới hạn thời gian trên màn hình của anh ấy.

worry about

/ˈwʌri əˈbaʊt/

(v.phr) lo lắng về

Ví dụ minh họa

According to Mai, what might Kevin’s parents worry about?

Theo Mai, bố mẹ Kevin có thể lo lắng điều gì?

complain about

/kəmˈpleɪn əˈbaʊt/

(v.phr) phàn nàn về

Ví dụ minh họa

What does Mai’s mother keep complaining about?

Mẹ của Mai cứ phàn nàn về điều gì?

upset

/ˌʌpˈset/

(v) khó chịu

Minh họa cho upset

Ví dụ minh họa

Mai’s choice in clothes and hairstyle upsets her mother.

Sự lựa chọn trang phục và kiểu tóc của Mai khiến mẹ cô khó chịu.

hairstyle

/ˈheəstaɪl/

(n) kiểu tóc

Minh họa cho hairstyle

Ví dụ minh họa

Mai’s choice in clothes and hairstyle upsets her mother.

Sự lựa chọn trang phục và kiểu tóc của Mai khiến mẹ cô khó chịu.

strictly

/ˈstrɪkt.li/

(adv) nghiêm ngặt

Ví dụ minh họa

Should parents strictly limit teenagers’ screen time?

Cha mẹ có nên hạn chế nghiêm ngặt thời gian sử dụng thiết bị của thanh thiếu niên

immigrant

/ˈɪmɪɡrənt/

(n) người nhập cư

Minh họa cho immigrant

Ví dụ minh họa

Naturally, children of Asian American immigrants adapt to American culture much faster than their parents.

Đương nhiên, con cái của những người nhập cư Mỹ gốc Á thích nghi với văn hóa Mỹ nhanh hơn nhiều so với cha mẹ của chúng.

individualism

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/

(n) chủ nghĩa cá nhân

Minh họa cho individualism

Ví dụ minh họa

They accept American values such as individualism, freedom, honesty, and competition.

Họ chấp nhận các giá trị của Mỹ như chủ nghĩa cá nhân, tự do, trung thực và cạnh tranh.

freedom

/ˈfriːdəm/

(n) tự do

Minh họa cho freedom

Ví dụ minh họa

They accept American values such as individualism, freedom, honesty, and competition.

Họ chấp nhận các giá trị của Mỹ như chủ nghĩa cá nhân, tự do, trung thực và cạnh tranh.

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

(n) cuộc thi, sự cạnh tranh

Minh họa cho competition

Ví dụ minh họa

They accept American values such as individualism, freedom, honesty, and competition.

Họ chấp nhận các giá trị của Mỹ như chủ nghĩa cá nhân, tự do, trung thực và cạnh tranh.

attitude

/ˈætɪtjuːd/

(n) thái độ

Ví dụ minh họa

Due to their different attitudes to the new culture, Asian American children may have cultural values different from their parent"s Asian cultural values.

Do thái độ khác nhau đối với nền văn hóa mới, trẻ em người Mỹ gốc Á có thể có những giá trị văn hóa khác với những giá trị văn hóa châu Á của cha mẹ chúng.

permission

/pəˈmɪʃn/

(n) sự cho phép

Ví dụ minh họa

Student A is asking for permission to invite friends to a party.

Sinh viên A đang xin phép mời bạn bè đến dự tiệc.

taste

/teɪst/

(n) thị hiếu về

Ví dụ minh họa

For people in most cultures, the generation gap in their family is mainly about differences in musical tastes, career choices, and lifestyles.

Đối với mọi người ở hầu hết các nền văn hóa, khoảng cách thế hệ trong gia đình họ chủ yếu là do sự khác biệt về sở thích âm nhạc, lựa chọn nghề nghiệp và lối sống.

rule

/ruːl/

(n) luật lệ

Ví dụ minh họa

It’s against the school rules.

Điều đó trái với nội quy của trường.

consist of

/ kənˈsɪst ɒv/

(v.phr) bao gồm

Ví dụ minh họa

Lan lives in a nuclear family that consists of her parents and younger sister.

Lan sống trong một gia đình hạt nhân bao gồm bố mẹ và em gái.

confident

/ˈkɒnfɪdənt/

(adj) tự tin

Minh họa cho confident

Ví dụ minh họa

They will become less confident in their abilities.

Họ sẽ trở nên thiếu tự tin vào khả năng của mình.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 11, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 11, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 11 Unit 2 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 11 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.