Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 11)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 11, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 3. Cities of the future Tiếng Anh 11 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

exhibition

/ˌeksɪˈbɪʃn/

(n) triển lãm

Minh họa cho exhibition

Ví dụ minh họa

Welcome to our exhibition: Future Cities.

Chào mừng đến với triển lãm của chúng tôi: Các thành phố tương lai.

model

/ˈmɒdl/

(n) mô hình

Minh họa cho model

Ví dụ minh họa

This model looks very interesting.

Mô hình này trông rất thú vị.

negative

/ˈneɡətɪv/

(adj) tiêu cực

Ví dụ minh họa

This is a “green city” designed to reduce its negative impact on the environment.

Đây là một “thành phố xanh” được thiết kế để giảm tác động tiêu cực đến môi trường.

impact on

/ˈɪm.pækt/

(v.phr) tác động vào

Ví dụ minh họa

This is a “green city” designed to reduce its negative impact on the environment.

Đây là một “thành phố xanh” được thiết kế để giảm tác động tiêu cực đến môi trường.

vehicle

/ ˈviːɪkl /

(n) xe cộ

Minh họa cho vehicle

Ví dụ minh họa

I don’t see any private vehicles on the roads.

Tôi không thấy bất kỳ phương tiện cá nhân nào trên đường.

public transport

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

(n) phương tiện giao thông công cộng

Minh họa cho public transport

Ví dụ minh họa

Most people will use public transport such as trams and electric buses.

Hầu hết mọi người sẽ sử dụng các phương tiện giao thông công cộng như tàu điện và xe buýt điện.

tram

/træm/

(n) tàu điện

Minh họa cho tram

Ví dụ minh họa

Most people will use public transport such as trams and electric buses.

Hầu hết mọi người sẽ sử dụng các phương tiện giao thông công cộng như tàu điện và xe buýt điện.

electric bus

/iˈlek.trɪk bʌs/

(n) xe buýt điện

Minh họa cho electric bus

Ví dụ minh họa

Most people will use public transport such as trams and electric buses.

Hầu hết mọi người sẽ sử dụng các phương tiện giao thông công cộng như tàu điện và xe buýt điện.

traffic jam

/"træfɪk dʒæm/

(n) tắc đường

Minh họa cho traffic jam

Ví dụ minh họa

There will be fewer traffic jams and less pollution.

Sẽ ít kẹt xe hơn và ít ô nhiễm hơn.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) sự ô nhiễm

Minh họa cho pollution

Ví dụ minh họa

There will be fewer traffic jams and less pollution.

Sẽ ít kẹt xe hơn và ít ô nhiễm hơn.

sensor

/ˈsensə(r)/

(n) cảm biến

Ví dụ minh họa

Technologies, such as cameras and smart sensors, will be installed to help the city operate more efficiently.

Tại các công nghệ, chẳng hạn như camera và cảm biến thông minh, sẽ được cài đặt để giúp thành phố hoạt động hiệu quả hơn.

urban area

/ˈɜː.bən ˈeə.ri.ə/

(n.phr) khu vực thành thị

Minh họa cho urban area

Ví dụ minh họa

So city dwellers will stop using their cars in urban areas.

Vì vậy, cư dân thành phố sẽ ngừng sử dụng ô tô của họ trong khu vực đô thị.

city dweller

/ˈsɪti - ˈdwelə(r)/ (n)

(n.phr) người dân thành phố

Minh họa cho city dweller

Ví dụ minh họa

So city dwellers will stop using their cars in urban areas.

Vì vậy, cư dân thành phố sẽ ngừng sử dụng ô tô của họ trong khu vực đô thị.

operate

/ˈɒpəreɪt/

(v) vận hành

Ví dụ minh họa

Technologies, such as cameras and smart sensors, will be installed to help the city operate more efficiently.

Tại các công nghệ, chẳng hạn như camera và cảm biến thông minh, sẽ được cài đặt để giúp thành phố hoạt động hiệu quả hơn.

efficiently

/i"fi∫əntli/

(adv) có hiệu quả

Ví dụ minh họa

Technologies, such as cameras and smart sensors, will be installed to help the city operate more efficiently.

Tại các công nghệ, chẳng hạn như camera và cảm biến thông minh, sẽ được cài đặt để giúp thành phố hoạt động hiệu quả hơn.

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

(n) cơ sở hạ tầng

Minh họa cho infrastructure

Ví dụ minh họa

The modern infrastructure of the city looks beautiful.

Cơ sở hạ tầng hiện đại của thành phố trông thật đẹp.

impressed

/ɪmˈprest/

(v) ấn tượng

Ví dụ minh họa

I’m really impressed with the high-rise building.

Tôi thực sự ấn tượng với tòa nhà cao tầng.

high-rise

/ˈhaɪ raɪz/

(n) nhà cao tầng

Minh họa cho high-rise

Ví dụ minh họa

I’m really impressed with the high-rise building.

Tôi thực sự ấn tượng với tòa nhà cao tầng.

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

(n) khí thải carbon

Ví dụ minh họa

Tall buildings can actually limit the carbon footprint of the built environment and help solve housing problems in big cities.

Các tòa nhà cao tầng thực sự có thể hạn chế lượng khí thải carbon của môi trường xây dựng và giúp giải quyết các vấn đề về nhà ở tại các thành phố lớn.

smart city

/smɑːt ˈsɪt.i/

(n.phr) thành phố thông minh

Ví dụ minh họa

Mmm, I’m thinking of living in a smart city in the future.

Mmm, tôi đang nghĩ đến việc sống trong một thành phố thông minh trong tương lai.

rush hour

/ˈrʌʃ ˌaʊr/

(n) giờ cao điểm

Ví dụ minh họa

Traffic jams are the city’s biggest problem, especially during rush hour.

Ùn tắc giao thông là vấn đề lớn nhất của thành phố, đặc biệt là trong giờ cao điểm.

skyscraper

/ˈskaɪskreɪpə(r)/

(n) tòa nhà chọc trời

Minh họa cho skyscraper

Ví dụ minh họa

The skyscraper attracts people’s attention because of its unusual architecture.

Tòa nhà chọc trời thu hút sự chú ý của mọi người vì kiến trúc khác thường của nó.

architecture

/ˈɑːkɪtektʃə(r)/

(n) ngành kiến ​​​​trúc

Minh họa cho architecture

Ví dụ minh họa

The skyscraper attracts people’s attention because of its unusual architecture.

Tòa nhà chọc trời thu hút sự chú ý của mọi người vì kiến trúc khác thường của nó.

suburb

/ˈsʌbɜːb/

(n) vùng ngoại ô

Minh họa cho suburb

Ví dụ minh họa

More people are moving away from the urban center of large cities to the suburbs.

Nhiều người đang rời khỏi trung tâm đô thị của các thành phố lớn đến vùng ngoại ô.

roof garden

/ˈruːf ˌɡɑː.dən/

(n) vườn trên sân thượng

Minh họa cho roof garden

Ví dụ minh họa

With the help of technology, people can now grow vegetables in the roof garden of high-rise buildings.

Với sự trợ giúp của công nghệ, giờ đây con người có thể trồng rau trên mái vườn nhà cao tầng.

smoothly

/ˈsmuːð.li/

(adv) trơn tru

Ví dụ minh họa

Infrastructure: basic systems such as transport, banks, etc. needed for a city, country or organization to run smoothly.

Cơ sở hạ tầng: các hệ thống cơ bản như giao thông, ngân hàng, v.v. cần thiết để một thành phố, quốc gia hoặc tổ chức vận hành trơn tru.

organization

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

(n) tổ chức

Ví dụ minh họa

Infrastructure: basic systems such as transport, banks, etc. needed for a city, country or organisation to run smoothly.

Cơ sở hạ tầng: các hệ thống cơ bản như giao thông, ngân hàng, v.v. cần thiết để một thành phố, quốc gia hoặc tổ chức vận hành trơn tru.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/

(adj) bền vững

Ví dụ minh họa

Do you think they will be smarter and more sustainable?

Bạn có nghĩ rằng họ sẽ thông minh hơn và bền vững hơn?

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

(n) dân số

Ví dụ minh họa

By 2050 the world’s population is expected to reach 10 billion, and nearly 70 percent of these people will live in cities.

Đến năm 2050, dân số thế giới dự kiến sẽ đạt 10 tỷ người và gần 70% trong số này sẽ sống ở các thành phố.

cope with

/kəʊp wɪð/

(collocation) đối phó với

Ví dụ minh họa

The cities of the future will be smarter and more sustainable to cope with a growing population and improve people"s lives.

Các thành phố trong tương lai sẽ thông minh hơn và bền vững hơn để đối phó với dân số ngày càng tăng và cải thiện cuộc sống của người dân.

predicting

/prɪˈdɪkt/

(v) tiên đoán

Ví dụ minh họa

The new technologies can help save time by predicting changes in the traffic and warning people of possible traffic jams.

Các công nghệ mới có thể giúp tiết kiệm thời gian bằng cách dự đoán những thay đổi về lưu lượng và cảnh báo mọi người về tình trạng tắc đường có thể xảy ra.

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

(n) biến đổi khí hậu

Minh họa cho climate change

Ví dụ minh họa

These smart technologies will help save energy, reduce air pollution, and fight climate change.

Những công nghệ thông minh này sẽ giúp tiết kiệm năng lượng, giảm ô nhiễm không khí, chống biến đổi khí hậu.

biodiversity

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

(n) đa dạng sinh học

Minh họa cho biodiversity

Ví dụ minh họa

Making room for biodiversity and nature can be done in various ways including underground and rooftop farming, green roofs, and roof gardens.

Tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau bao gồm canh tác dưới lòng đất và trên mái nhà, mái nhà xanh và vườn trên mái.

rooftop farming

/ˈruːf.tɒp ˈfɑː.mɪŋ/

(n.phr) canh tác trên sân thượng

Minh họa cho rooftop farming

Ví dụ minh họa

Making room for biodiversity and nature can be done in various ways including underground and rooftop farming, green roofs, and roof gardens.

Tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau bao gồm canh tác dưới lòng đất và trên mái nhà, mái nhà xanh và vườn trên mái.

green roof

/ɡriːn ruːf/

(n.phr) mái nhà xanh

Minh họa cho green roof

Ví dụ minh họa

Making room for biodiversity and nature can be done in various ways including underground and rooftop farming, green roofs, and roof gardens.

Tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau bao gồm canh tác dưới lòng đất và trên mái nhà, mái nhà xanh và vườn trên mái.

renewable

/rɪˈnjuːəbl/

(adj) tái tạo

Minh họa cho renewable

Ví dụ minh họa

As people will care more about the environment, most cities will use renewable and clean energy.

Khi mọi người quan tâm nhiều hơn đến môi trường, hầu hết các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo và sạch.

eco-friendly

/ˈiːkəʊ-ˈfrendli/

(adj) thân thiện với môi trường

Minh họa cho eco-friendly

Ví dụ minh họa

Modern infrastructure will also be more eco-friendly.

Cơ sở hạ tầng hiện đại cũng sẽ thân thiện với môi trường hơn.

emission

/ɪˈmɪʃn/

(n) khí thải

Ví dụ minh họa

Computer-controlled transport systems like electric buses and trains will produce less greenhouse gas emissions.

Các hệ thống giao thông do máy tính điều khiển như xe buýt và xe lửa điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.

pedestrian

/pəˈdestriən/

(n) đi bộ

Minh họa cho pedestrian

Ví dụ minh họa

In addition, more pedestrian zones for walking and cycle paths will be made available for people in all neighborhoods.

Ngoài ra, nhiều khu vực dành cho người đi bộ dành cho đi bộ và đi xe đạp sẽ được cung cấp cho người dân ở tất cả các khu vực lân cận.

cycle path

/ˈsaɪ.kəl ˌpɑːθ/

(n) đường dành cho xe đạp

Minh họa cho cycle path

Ví dụ minh họa

In addition, more pedestrian zones for walking and cycle paths will be made available for people in all neighborhoods.

Ngoài ra, nhiều khu vực dành cho người đi bộ dành cho đi bộ và đi xe đạp sẽ được cung cấp cho người dân ở tất cả các khu vực lân cận.

available

/əˈveɪləbl/

(adj) có sẵn

Ví dụ minh họa

In addition, more pedestrian zones for walking and cycle paths will be made available for people in all neighborhoods.

Ngoài ra, nhiều khu vực dành cho người đi bộ dành cho đi bộ và đi xe đạp sẽ được cung cấp cho người dân ở tất cả các khu vực lân cận.

neighborhood

/ˈneɪ.bə.hʊd/

(n) hàng xóm

Minh họa cho neighborhood

Ví dụ minh họa

In addition, more pedestrian zones for walking and cycle paths will be made available for people in all neighborhoods.

Ngoài ra, nhiều khu vực dành cho người đi bộ dành cho đi bộ và đi xe đạp sẽ được cung cấp cho người dân ở tất cả các khu vực lân cận.

liveable

/ˈlɪvəbl/

(adj) đáng sống

Ví dụ minh họa

These features will make future cities more liveable and will provide a high quality of life to city dwellers.

Những tính năng này sẽ làm cho các thành phố trong tương lai trở nên đáng sống hơn và sẽ mang lại chất lượng cuộc sống cao cho cư dân thành phố.

underground

/ˌʌndəˈɡraʊnd/

(adv) dưới đất

Minh họa cho underground

Ví dụ minh họa

Making room for biodiversity and nature can be done in various ways including underground and rooftop farming, green roofs, and roof gardens.

Tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau bao gồm canh tác dưới lòng đất và trên mái nhà, mái nhà xanh và vườn trên mái.

greenhouse gas

/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n)

(n) khí gây hiệu ứng nhà kính

Ví dụ minh họa

Computer-controlled transport systems like electric buses and trains will produce less greenhouse gas emissions.

Các hệ thống giao thông do máy tính điều khiển như xe buýt và xe lửa điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.

quality

/ˈkwɒləti/

(n) chất lượng

Ví dụ minh họa

Quality of life will be improved thanks to the cleaner environment.

Chất lượng cuộc sống sẽ được cải thiện nhờ môi trường trong sạch hơn.

block

/blɒk/

(n) khối, dãy nhà

Minh họa cho block

Ví dụ minh họa

Green skyscrapers will replace old blocks of flats and offices in crowded urban centres.

Những tòa nhà chọc trời xanh sẽ thay thế những khối căn hộ và văn phòng cũ ở các trung tâm đô thị đông đúc.

crowded

/ˈkraʊdɪd/

(adj) đông đúc

Minh họa cho crowded

Ví dụ minh họa

Green skyscrapers will replace old blocks of flats and offices in crowded urban centers.

Những tòa nhà chọc trời xanh sẽ thay thế những khối căn hộ và văn phòng cũ ở các trung tâm đô thị đông đúc.

flat

/flæt/

(n) căn hộ

Minh họa cho flat

Ví dụ minh họa

Green skyscrapers will replace old blocks of flats and offices in crowded urban centers.

Những tòa nhà chọc trời xanh sẽ thay thế những khối căn hộ và văn phòng cũ ở các trung tâm đô thị đông đúc.

decision-making

/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/

(n) việc ra quyết định

Ví dụ minh họa

Smart street infrastructure with sensor technology will provide information for faster, cheaper, and better decision-making.

Cơ sở hạ tầng đường phố thông minh với công nghệ cảm biến sẽ cung cấp thông tin để đưa ra quyết định nhanh hơn, rẻ hơn và tốt hơn.

convenient

/kənˈviːniənt/

(adj) thuận lợi

Ví dụ minh họa

Because technology will make public transport faster, more convenient, and more eco-friendly.

Vì công nghệ sẽ giúp giao thông công cộng nhanh hơn, tiện lợi hơn và thân thiện với môi trường hơn.

control

/kənˈtrəʊl/

(v) kiểm soát

Ví dụ minh họa

Eco-friendly public transport will produce less carbon dioxide or waste, and will be controlled by computers.

Giao thông công cộng thân thiện với môi trường sẽ tạo ra ít carbon dioxide hoặc chất thải hơn và sẽ được điều khiển bằng máy tính.

interact with

/ˌɪn.təˈrækt wɪð/

(collocation) tương tác với

Ví dụ minh họa

Because she doesn’t interact with many people.

Bởi vì cô ấy không tương tác với nhiều người.

safety

/ˈseɪfti/

(n) sự an toàn

Ví dụ minh họa

To improve city dwellers’ safety and security.

Để cải thiện sự an toàn và an ninh của cư dân thành phố.

security

/sɪˈkjʊərəti/

(n) an ninh

Ví dụ minh họa

To improve city dwellers’ safety and security.

Để cải thiện sự an toàn và an ninh của cư dân thành phố.

face to face

/feɪs tʊ feɪs/

(adj) mặt đối mặt

Minh họa cho face to face

Ví dụ minh họa

Some city dwellers interact with each other face to face less.

Một số cư dân thành phố tương tác với nhau ít hơn.

privacy

/ˈprɪvəsi/

(n) sự riêng tư

Ví dụ minh họa

Privacy: the state of being alone and not watched or interrupted by other people.

Quyền riêng tư: trạng thái ở một mình và không bị người khác theo dõi hoặc làm gián đoạn.

interrupt

/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/

(v) làm gián đoạn

Ví dụ minh họa

Privacy: the state of being alone and not watched or interrupted by other people.

Quyền riêng tư: trạng thái ở một mình và không bị người khác theo dõi hoặc làm gián đoạn.

useless

/ˈjuːs.ləs/

(adj) vô ích

Ví dụ minh họa

Some smart technologies are difficult to use and without training, city dwellers might find them useless.

Một số công nghệ thông minh rất khó sử dụng và nếu không được đào tạo, cư dân thành phố có thể thấy chúng vô dụng.

victim

/ˈvɪktɪm/

(n) nạn nhân

Minh họa cho victim

Ví dụ minh họa

They are worried that their personal information might not be protected, and they might become victims of cybercrime.

Họ lo lắng rằng thông tin cá nhân của họ có thể không được bảo vệ và họ có thể trở thành nạn nhân của tội phạm mạng.

cybercrime

/ˈsaɪ.bə.kraɪm/

(n) tội phạm mạng

Minh họa cho cybercrime

Ví dụ minh họa

They are worried that their personal information might not be protected, and they might become victims of cybercrime.

Họ lo lắng rằng thông tin cá nhân của họ có thể không được bảo vệ và họ có thể trở thành nạn nhân của tội phạm mạng.

article

/ˈɑːtɪkl/

(n) bài báo

Minh họa cho article

Ví dụ minh họa

Title- The topic of the article in a few words.

Tiêu đề- Chủ đề của bài viết trong một vài từ.

personal information

/ˈpɜː.sən.əl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

(n.phr) thông tin cá nhân

Minh họa cho personal information

Ví dụ minh họa

They are worried that their personal information might not be protected, and they might become victims of cybercrime.

Họ lo lắng rằng thông tin cá nhân của họ có thể không được bảo vệ và họ có thể trở thành nạn nhân của tội phạm mạng.

government

/ˈɡʌvənmənt/

(n) chính phủ

Minh họa cho government

Ví dụ minh họa

Do you think the government can build our first smart city in this area?

Bạn có nghĩ rằng chính phủ có thể xây dựng thành phố thông minh đầu tiên của chúng tôi trong lĩnh vực này?

refund

/ˈriːfʌnd/

(n) khoản tiền được hoàn lại (vì bạn không hài lòng về cái gì đó)

Minh họa cho refund

Ví dụ minh họa

You can also extend your booking or receive a refund if you leave early.

Bạn cũng có thể gia hạn đặt chỗ hoặc nhận tiền hoàn lại nếu bạn rời đi sớm.

one-way

/ˌwʌnˈweɪ/

(adj) một chiều

Ví dụ minh họa

Using a mobile app, you can unlock bikes from one station and return them to any other station in the system, making them ideal for one-way trips.

Sử dụng ứng dụng dành cho thiết bị di động, bạn có thể mở khóa xe đạp từ một trạm và đưa chúng trở lại bất kỳ trạm nào khác trong hệ thống, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các chuyến đi một chiều.

ideal

/aɪˈdɪəl/

(adj) lý tưởng

Ví dụ minh họa

Using a mobile app, you can unlock bikes from one station and return them to any other station in the system, making them ideal for one-way trips.

Sử dụng ứng dụng dành cho thiết bị di động, bạn có thể mở khóa xe đạp từ một trạm và đưa chúng trở lại bất kỳ trạm nào khác trong hệ thống, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các chuyến đi một chiều.

pedal

/ˈpedl/

(n) bàn đạp

Minh họa cho pedal

Ví dụ minh họa

In Copenhagen (Denmark), you can use a mobile app to guide you through the city streets and tell how fast you need to pedal to make the next green light.

Tại Copenhagen (Đan Mạch), bạn có thể sử dụng một ứng dụng di động để hướng dẫn bạn đi qua các con đường trong thành phố và cho biết bạn cần đạp nhanh bao nhiêu để có đèn xanh tiếp theo.

card reader

/ˈkɑːd ˌriː.dər/

(n) đầu đọc thẻ

Minh họa cho card reader

Ví dụ minh họa

You can just touch your bank card on the card reader when you get on and off the bus or the underground to pay for your trip.

Bạn chỉ cần chạm thẻ ngân hàng của mình trên đầu đọc thẻ khi lên và xuống xe buýt hoặc tàu điện ngầm để thanh toán cho chuyến đi của mình.

appointment

/əˈpɔɪntmənt/

(n) cuộc hẹn

Minh họa cho appointment

Ví dụ minh họa

In Toronto (Canada), you can book an appointment and see a doctor online from your own home.

Tại Toronto (Canada), bạn có thể đặt lịch hẹn và gặp bác sĩ trực tuyến ngay tại nhà riêng của mình.

prescription

/prɪˈskrɪp.ʃən/

(n) đơn thuốc

Minh họa cho prescription

Ví dụ minh họa

You can also receive prescriptions and any other documents you need, all online.

Bạn cũng có thể nhận đơn thuốc và bất kỳ tài liệu nào khác mà bạn cần, tất cả đều trực tuyến.

driverless bus

/ˈdraɪ.və.ləs bʌs/

(n.phr) xe buýt không người lái

Minh họa cho driverless bus

Ví dụ minh họa

Student A thinks we’ll use driverless buses and flying cars.

Sinh viên A nghĩ rằng chúng ta sẽ sử dụng xe buýt không người lái và ô tô bay.

flying car

/ˈflaɪɪŋ kɑː/

(n.phr) ô tô bay

Minh họa cho flying car

Ví dụ minh họa

Student A thinks we’ll use driverless buses and flying cars.

Sinh viên A nghĩ rằng chúng ta sẽ sử dụng xe buýt không người lái và ô tô bay.

apartment

/əˈpɑːtmənt/

(n) căn hộ

Minh họa cho apartment

Ví dụ minh họa

The apartment was expensive, but my parents could afford it.

Căn hộ đắt tiền, nhưng bố mẹ tôi có thể mua được.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 11, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 11, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 11 Unit 3 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 11 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.