Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 6)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 7. Growing Up Tiếng Anh 6 Friend Plus

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

describe

/dɪˈskraɪb/

(v): mô tả

Minh họa cho describe

Ví dụ minh họa

I can describe people.

Tôi có thể mô tả mọi người.

people

/ˈpiːpl/

(n): người

Minh họa cho people

Ví dụ minh họa

Which famous people do you like?

Bạn thích những người nổi tiếng nào?

slim

/slɪm/

(adj): mảnh khảnh

Minh họa cho slim

Ví dụ minh họa

I"m short and slim.

Tôi thấp và mảnh khảnh.

short

/ʃɔːt/

(adj): thấp

Minh họa cho short

Ví dụ minh họa

I"m short but my brother"s very tall.

Tôi thấp nhưng anh trai tôi rất cao.

long

/lɒŋ/

(adj): dài

Minh họa cho long

Ví dụ minh họa

She"s got long hair.

Cô ấy để tóc dài.

bald

/bɔːld/

(adj): hói

Minh họa cho bald

Ví dụ minh họa

Our sports coach is bald.

Huấn luyện viên thể thao của chúng ta bị hói.

beard

/bɪəd/

(n): râu

Minh họa cho beard

Ví dụ minh họa

He"s growing a beard.

Anh ấy đang mọc râu.

light

/laɪt/

(n): ánh sáng; (adj): sáng

Minh họa cho light

Ví dụ minh họa

She has light brown hair.

Cô để tóc nâu sáng.

dark

/dɑːk/

(adj): tối, đậm

Minh họa cho dark

Ví dụ minh họa

It was too dark to see much.

Nó quá tối để có thể nhìn thấy nhiều.

moustache

/ˈmʌstæʃ/

(n): ria mép

Minh họa cho moustache

Ví dụ minh họa

Do you like men with a moustache?

Bạn có thích đàn ông có ria mép không?

curly

/ˈkɜːli/

(adj): xoăn

Minh họa cho curly

Ví dụ minh họa

He has blond, curly hair.

Anh ta có mái tóc vàng, xoăn.

straight

/streɪt/

(adj): thẳng

Minh họa cho straight

Ví dụ minh họa

She has straight blonde hair.

Cô ấy có mái tóc thẳng màu vàng.

overweight

/ˌəʊvəˈweɪt/

(adj): thừa cân

Minh họa cho overweight

Ví dụ minh họa

He used to be overweight.

Anh ấy đã từng bị thừa cân.

average

/ˈævərɪdʒ/

(adj): trung bình

Minh họa cho average

Ví dụ minh họa

He is of average build.

Anh ấy có thể hình trung bình.

tall

/tɔːl/

(adj): cao

Minh họa cho tall

Ví dụ minh họa

You are so tall!

Bạn cao thật đấy!

glasses

/ɡlɑːsiz/

(n): kính

Minh họa cho glasses

Ví dụ minh họa

She had glasses.

Cô ấy có kính.

young

/jʌŋ/

(adj): trẻ

Minh họa cho young

Ví dụ minh họa

You look very young.

Bạn nhìn rất trẻ.

start

/stɑːt/

(v): bắt đầu

Minh họa cho start

Ví dụ minh họa

My brother didn"t start a new school last year.

Anh trai tôi đã không bắt đầu một trường học mới vào năm ngoái.

basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

(n): bóng rổ

Minh họa cho basketball

Ví dụ minh họa

We played basketball yesterday.

Chúng tôi đã chơi bóng rổ ngày hôm qua.

holiday

/ˈhɒlədeɪ/

(n): kỳ nghỉ

Minh họa cho holiday

Ví dụ minh họa

My best friend didn"t go on holiday last year.

Bạn thân nhất của tôi đã không đi nghỉ vào năm ngoái.

cousin

/ˈkʌzn/

(n): anh chị em họ

Minh họa cho cousin

Ví dụ minh họa

My cousin gave me a present for my birthday.

Em họ của tôi đã tặng cho tôi một món quà nhân ngày sinh nhật của tôi.

grew

/ɡruː/

(v): đã lớn

Minh họa cho grew

Ví dụ minh họa

She grew and changed a little.

Cô ấy đã lớn và thay đổi một chút.

took

/tʊk/

(v): đã lấy đi

Minh họa cho took

Ví dụ minh họa

She took my phone so I can concentrate on doing my homework.

Cô ấy đã lấy điện thoại của tôi để tôi có thể tập trung làm bài tập về nhà.

collected

/kəˈlektɪd/

(adj): đã thu thập

Minh họa cho collected

Ví dụ minh họa

She collected 6,575 photos in total.

Cô đã thu thập 6.575 bức ảnh tổng cộng.

made

/meɪd/

(v): đã làm

Minh họa cho made

Ví dụ minh họa

He was wearing a suit made from pure silk.

Anh ta đang mặc một bộ đồ làm từ lụa nguyên chất.

adult

/ˈædʌlt/

(n): người trưởng thành

Minh họa cho adult

Ví dụ minh họa

Suman was an adult when she received the present.

Suman đã là người trưởng thành khi cô nhận được món quà.

question

/ˈkwestʃən/

(n): câu hỏi

Minh họa cho question

Ví dụ minh họa

I have got a few questions for you.

Tôi có một vài câu hỏi cho bạn.

singer

/ˈsɪŋə(r)/

(n): ca sĩ

Minh họa cho singer

Ví dụ minh họa

When did you decide to become a singer?

Bạn quyết định trở thành ca sĩ khi nào?

interesting

/ˈɪntrəstɪŋ/

(adj): thú vị

Minh họa cho interesting

Ví dụ minh họa

That"s interesting.

Nó thật thú vị.

career

/kəˈrɪə(r)/

(n): công việc, sự nghiệp

Minh họa cho career

Ví dụ minh họa

What was the most exciting moment in your career?

Khoảnh khắc thú vị nhất trong sự nghiệp của bạn là gì?

guess

/ɡes/

(v): đoán

Minh họa cho guess

Ví dụ minh họa

I guess so.

Tôi đoán là vậy.

quite

/kwaɪt/

(adv): khá

Minh họa cho quite

Ví dụ minh họa

It was quite exciting to be in the big city.

Thật là khá thú vị khi được ở thành phố lớn.

go ahead

/gəʊ/ /əˈhɛd/

(phr. v): cứ tự nhiên, tiếp tục, tiến lên

Minh họa cho go ahead

Ví dụ minh họa

Sure, go ahead.

Chắc chắn rồi, cứ tự nhiên.

born

/bɔːn/

(v): được sinh ra; (adj): bẩm sinh

Minh họa cho born

Ví dụ minh họa

When was he born?

Anh ta sinh ra khi nào?

get married

/gɛt/ /ˈmærɪd/

(phr): kết hôn

Minh họa cho get married

Ví dụ minh họa

Did he get married?

Anh ta cưới chưa?

travel

/ˈtrævl/

(v): đi du lịch

Minh họa cho travel

Ví dụ minh họa

Did he travel much?

Anh ấy có đi du lịch nhiều không?

leave

/liːv/

(v): rời đi, bỏ lại

Minh họa cho leave

Ví dụ minh họa

At what age did he leave school?

Anh ấy nghỉ học ở độ tuổi nào?

university

/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/

(n): đại học

Minh họa cho university

Ví dụ minh họa

Did he go to university?

Anh ấy có từng học đại học không?

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

(n): bằng cấp

Minh họa cho qualification

Ví dụ minh họa

He didn"t get a qualification.

Anh ấy không đạt được bằng cấp.

job

/dʒɒb/

(n): việc làm

Minh họa cho job

Ví dụ minh họa

Where did he get a job?

Anh ấy đã kiếm được việc làm ở đâu?

company

/ˈkʌmpəni/

(n): công ty

Minh họa cho company

Ví dụ minh họa

He got a job with the shoe company that made his special shoes.

Anh ấy đã nhận được một công việc với công ty giày sản xuất những đôi giày đặc biệt của anh ấy.

die

/daɪ/

(v): mất, qua đời

Minh họa cho die

Ví dụ minh họa

When did he die?

Ông ấy đã qua đời khi nào?

actor

/ˈæktə(r)/

(n): diễn viên nam

Minh họa cho actor

Ví dụ minh họa

I love Thai actors, they are so handsome!

Tôi yêu những nam diễn viên Thái, họ thật là đẹp trai!

actress

/ˈæktrəs/

(n): diễn viên nữ

Minh họa cho actress

Ví dụ minh họa

Anne Hathaway is a beautiful actress.

Anne Hathaway là 1 nữ diễn viên xinh đẹp.

century

/ˈsentʃəri/

(n): thế kỷ

Minh họa cho century

Ví dụ minh họa

He lived in the 18th century.

Ông sống ở thế kỷ 18.

principal

/ˈprɪnsəpl/

(n): hiệu trưởng

Minh họa cho principal

Ví dụ minh họa

He was the principal of the Vietnam National University, Hanoi.

Ông từng là Hiệu trưởng Đại học Quốc gia Hà Nội.

poet

/ˈpəʊɪt/

(n): nhà thơ

Minh họa cho poet

Ví dụ minh họa

He was a poet, a scholar, and a government official.

Ông là một nhà thơ, một học giả và một quan chức chính phủ.

China

/ˈtʃaɪ. nə/

(n): Trung Quốc

Minh họa cho China

Ví dụ minh họa

In 1760, Le Quy Don went to China as an ambassador.

Năm 1760, Lê Quý Đôn đi sứ sang Trung Quốc.

major

/ˈmeɪdʒə(r)/

(adj): chính, quan trọng, lớn

Minh họa cho major

Ví dụ minh họa

They name major schools after him.

Họ đặt tên các trường học chính theo tên ông.

celebrity

/səˈlebrəti/

(n): người nổi tiếng

Minh họa cho celebrity

Ví dụ minh họa

Who is your favorite celebrity?

Người nổi tiếng yêu thích của bạn là ai?

strong

/strɒŋ/

(adj): khỏe

Minh họa cho strong

Ví dụ minh họa

He"s very tall, strong, and good-looking.

Anh ấy rất cao, khỏe và ưa nhìn.

good-looking

/ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/

(adj): đẹp trai, ưa nhìn

Minh họa cho good-looking

Ví dụ minh họa

Her new boyfriend is very good-looking.

Bạn trai mới của cô ấy rất đẹp trai.

fair hair

/feə(r) heə(r)/

(phr): tóc vàng hoe

Minh họa cho fair hair

Ví dụ minh họa

Chris has got fair hair.

Chris có mái tóc vàng hoe.

busy

/ˈbɪzi/

(adj): bận

Minh họa cho busy

Ví dụ minh họa

He"s busy right now.

HIện tại anh ấy đang bận.

spend

/spend/

(v): dành

Minh họa cho spend

Ví dụ minh họa

He spends lots of time outdoors with his three children.

Anh dành nhiều thời gian ở ngoài trời với ba đứa con của mình.

superhero

/ˈsuːpəhɪərəʊ/

(n): siêu anh hùng

Minh họa cho superhero

Ví dụ minh họa

He becomes a superhero in both films.

Anh ấy trở thành một siêu anh hùng trong cả hai bộ phim.

look

/lʊk/

(v): nhìn

Minh họa cho look

Ví dụ minh họa

Look at the board please!

Hãy nhìn lên bảng!

sleep

/sliːp/

(v): ngủ; (n): giấc ngủ

Minh họa cho sleep

Ví dụ minh họa

Why couldn"t Tom sleep?

Tại sao Tom không ngủ được?

run away

/rʌn əˈweɪ/

(phr. v): chạy trốn

Minh họa cho run away

Ví dụ minh họa

Mark and my sister are planning to run away together to get married.

Mark và em gái tôi đang định bỏ trốn cùng nhau để tổ chức đám cưới.

get away

/ɡet əˈweɪ/

(phr. v): đi khỏi

Minh họa cho get away

Ví dụ minh họa

Let"s get away from here.

Hãy đi khỏi đây.

somewhere

/ˈsʌmweə(r)/

(adv): ở đâu đó

Minh họa cho somewhere

Ví dụ minh họa

Let"s go and do something exciting somewhere.

Hãy đi và làm điều gì đó thú vị ở một nơi nào đó.

pipe

/paɪp/

(n): cái tấu

Minh họa cho pipe

Ví dụ minh họa

They had some bread and some meat, and Huck had his pipe.

Họ có một ít bánh mì và một ít thịt, còn Huck thì có cái tẩu của mình.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 6 Friends Plus Unit 7 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.