Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 12)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 12, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Tổng hợp từ vựng Unit 9: Career paths Tiếng Anh 12 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
keep up with
(phr.v) theo kịp
Ví dụ minh họa
I hope you will continue to keep up with the rapid changes in the job market.
Tôi hy vọng bạn sẽ tiếp tục theo kịp những thay đổi nhanh chóng của thị trường việc làm.
pursue
(v) theo đuổi
Ví dụ minh họa
Yes, do you think we needed to have a university degree to pursue a career?
Vâng, bạn có nghĩ rằng chúng ta cần phải có bằng đại học để theo đuổi sự nghiệp không?
critical thinking
(n.p) tư duy phản biện
Ví dụ minh họa
That’s why it’s important to choose jobs that involve a high level of human interaction, critical thinking, and decision-making.
Đó là lý do tại sao việc chọn những công việc có mức độ tương tác cao giữa con người với nhau, tư duy phản biện và ra quyết định lại quan trọng.
look down on
(phr.v) coi thường

Ví dụ minh họa
Employers look down on job applicants without a university degree.
Nhà tuyển dụng coi thường những người xin việc không có bằng đại học.
school-leaver
(n) người mới ra trường

Ví dụ minh họa
Many companies hire school-leavers and provide on-the-job training.
Nhiều công ty tuyển dụng những người mới ra trường và đào tạo tại chỗ.
decision-making
(n) đưa ra quyết định
Ví dụ minh họa
That’s why it’s important to choose jobs that involve a high level of human interaction, critical thinking, and decision-making.
Đó là lý do tại sao việc chọn những công việc có mức độ tương tác cao giữa con người với nhau, tư duy phản biện và ra quyết định lại quan trọng.
regulation
(n) quy định
Ví dụ minh họa
You need to learn so many regulations and build good working relationships with clients.
Bạn cần phải tìm hiểu rất nhiều quy định và xây dựng mối quan hệ làm việc tốt với khách hàng.
soft skill
(n.p) kỹ năng mềm
Ví dụ minh họa
Mr Kien advises students to develop soft skills, which will help them deal with difficult situations.
Anh Kiên khuyên sinh viên phát triển các kỹ năng mềm để giúp các em giải quyết những tình huống khó khăn.
deal with
(phr.v) giải quyết
Ví dụ minh họa
Mr Kien advises students to develop soft skills, which will help them deal with difficult situations.
Anh Kiên khuyên sinh viên phát triển các kỹ năng mềm để giúp các em giải quyết những tình huống khó khăn.
take over
(phr.v) đảm nhận
Ví dụ minh họa
How do I make sure that the job I choose won’t be taken over by a robot?
Anh Kiên khuyên sinh viên phát triển các kỹ năng mềm để giúp các em giải quyết những tình huống khó khăn.
automated
(adj) tự động hóa
Ví dụ minh họa
Many factory jobs and jobs in customer service have already become automated.
Nhiều công việc tại nhà máy và dịch vụ khách hàng đã được tự động hóa.
get on with
(phr.v) hòa hợp với
Ví dụ minh họa
She gets on with all the members of her team.
Cô ấy hòa hợp với tất cả thành viên của đội mình.
put up with
(phr.v) chịu đựng
Ví dụ minh họa
I can’t put up with his bad behavior any longer.
Tôi không thể chịu được hành vi xấu xa của anh ấy nữa.
live up to
(phr.v) đáp ứng mong đợi
Ví dụ minh họa
However, she didn’t live up to my parents’ expectations.
Tuy nhiên, cô ấy đã không đáp ứng được kì vọng của bố mẹ.
go in for
(phr.v) tham gia vào
Ví dụ minh họa
Instead, she went in for a game design competition and became a game designer.
Thay vào đó, cô tham gia một cuộc thi thiết kế trò chơi và trở thành nhà thiết kế trò chơi.
field
(n) lĩnh vực
Ví dụ minh họa
It depends on the industry and the field of work that you’re interested in.
Nó phụ thuộc vào ngành nghề và lĩnh vực công việc mà bạn quan tâm.
depend on
(phr.v) phụ thuộc
Ví dụ minh họa
It depends on the industry and the field of work that you’re interested in.
Nó phụ thuộc vào ngành nghề và lĩnh vực công việc mà bạn quan tâm.
cut down on
(phr.v) cắt giảm
Ví dụ minh họa
I"m trying to cut down on fatty foods.
Tôi đang cố gắng cắt giảm thực phẩm có nhiều chất béo.
get through to
(phr.v) liên lạc với ai đó qua điện thoại
Ví dụ minh họa
I find it impossible to get through to her.
Tôi không thể liên lạc với cô ấy qua điện thoại.
look forward to
(phr.v) mong đợi điều gì đó
Ví dụ minh họa
We"re really looking forward to seeing you again.
Chúng tôi thật sự mong gặp lại bạn.
come up with
(phr.v) đưa ra giải pháp
Ví dụ minh họa
These soft skills will help you adapt to changes and come up with solutions to challenging problems.
Những kỹ năng mềm này sẽ giúp bạn thích ứng với những thay đổi và đưa ra giải pháp cho những vấn đề đầy thách thức.
teamwork
(n) làm việc nhóm
Ví dụ minh họa
Good communication and teamwork will always be in demand.
Giao tiếp tốt và làm việc nhóm sẽ luôn được yêu cầu.
adapt
(v) thích ứng
Ví dụ minh họa
These soft skills will help you adapt to changes and come up with solutions to challenging problems.
Những kỹ năng mềm này sẽ giúp bạn thích ứng với những thay đổi và đưa ra giải pháp cho những vấn đề đầy thách thức.
solution
(n) giải pháp
Ví dụ minh họa
These soft skills will help you adapt to changes and come up with solutions to challenging problems.
Những kỹ năng mềm này sẽ giúp bạn thích ứng với những thay đổi và đưa ra giải pháp cho những vấn đề đầy thách thức.
mechanic
(n) thợ cơ khí
Ví dụ minh họa
For example, you may consider becoming a flight attendant, car mechanic, or repair worker.
Ví dụ, bạn có thể cân nhắc việc trở thành tiếp viên hàng không, thợ sửa xe hoặc thợ sửa chữa.
flight attendant
(n.p) tiếp viên hàng không

Ví dụ minh họa
For example, you may consider becoming a flight attendant, car mechanic, or repair worker.
Ví dụ, bạn có thể cân nhắc việc trở thành tiếp viên hàng không, thợ sửa xe hoặc thợ sửa chữa.
willing
(adj) sẵn sàng
Ví dụ minh họa
You need to show that you’re hard-working and willing to learn.
Bạn cần thể hiện rằng bạn là người chăm chỉ và sẵn sàng học hỏi.
hard-working
(adj) chăm chỉ
Ví dụ minh họa
You need to show that you’re hard-working and willing to learn.
Bạn cần chứng tỏ rằng bạn là người chăm chỉ và sẵn sàng học hỏi.
career
(n) nghề nghiệp
Ví dụ minh họa
We’ve talked to our career experts, and here is their advice.
Chúng tôi đã nói chuyện với các chuyên gia nghề nghiệp của mình và đây là lời khuyên của họ.
passionate
(adj) đam mê
Ví dụ minh họa
For example, if you are passionate about working with people and helping them develop, you may consider becoming a social worker or a teacher.
Ví dụ, nếu bạn đam mê làm việc với mọi người và giúp họ phát triển, bạn có thể cân nhắc việc trở thành nhân viên xã hội hoặc giáo viên.
take into account
(idiom) quan tâm đến
Ví dụ minh họa
Next, you should take into account any career qualifications you may need.
Tiếp theo, bạn nên tính đến bất kỳ bằng cấp nghề nghiệp nào bạn có thể cần.
specialty
(n) chuyên môn
Ví dụ minh họa
In order to work as a doctor, for example you will need to study at medical school for some years of general medical training, followed by several years of specialty.
Ví dụ, để làm bác sĩ, bạn sẽ cần phải học ở trường y trong một số năm đào tạo y khoa tổng quát, sau đó là vài năm chuyên khoa.
barista
(n) nhân viên pha chế

Ví dụ minh họa
You can be hired as a server or a barista in a coffee shop, for instance, and you will be given on-the-job training.
Ví dụ, bạn có thể được thuê làm người phục vụ hoặc nhân viên pha chế trong một quán cà phê và bạn sẽ được đào tạo tại chỗ.
obsolete
(adj) lỗi thời

Ví dụ minh họa
With technology developing at a fast pace, some jobs such as cashiers and travel agents may become automated or obsolete.
Với công nghệ phát triển với tốc độ nhanh, một số công việc như nhân viên thu ngân và đại lý du lịch có thể trở nên tự động hóa hoặc lỗi thời.
patient
(n) bệnh nhân

Ví dụ minh họa
You must be very kind and care for patients.
Bạn phải rất tử tế và quan tâm đến bệnh nhân.
life expectancy
(n.p) tuổi thọ
Ví dụ minh họa
Doctors, nurses, and pharmacists, for instance, are in great demand because of aging populations and increasing life expectancy.
Ví dụ, các bác sĩ, y tá và dược sĩ đang có nhu cầu lớn vì dân số già đi và tuổi thọ tăng lên.
demand
(v) nhu cầu
Ví dụ minh họa
Doctors, nurses, and pharmacists, for instance, are in great demand because of aging populations and increased life expectancy.
Ví dụ, các bác sĩ, y tá và dược sĩ đang có nhu cầu lớn vì dân số già đi và tuổi thọ tăng lên.
pharmacist
(n) dược sĩ

Ví dụ minh họa
Doctors, nurses, and pharmacists, for instance, are in great demand because of aging populations and increased life expectancy.
Ví dụ, các bác sĩ, y tá và dược sĩ đang có nhu cầu lớn vì dân số già đi và tuổi thọ tăng lên.
discover
(v) khám phá
Ví dụ minh họa
First, learn about yourself and discover your personality type, beliefs, soft skills, and interests.
Đầu tiên, hãy tìm hiểu về bản thân và khám phá loại tính cách, niềm tin, kỹ năng mềm và sở thích của bạn.
belief
(adj) niềm tin
Ví dụ minh họa
First, learn about yourself and discover your personality type, beliefs, soft skills, and interests.
Đầu tiên, hãy tìm hiểu về bản thân và khám phá loại tính cách, niềm tin, kỹ năng mềm và sở thích của bạn.
personality
(n) tính cách
Ví dụ minh họa
First, learn about yourself and discover your personality type, beliefs, soft skills, and interests.
Đầu tiên, hãy tìm hiểu về bản thân và khám phá loại tính cách, niềm tin, kỹ năng mềm và sở thích của bạn.
hire
(v) tuyển dụng
Ví dụ minh họa
You should also consider your chances of being hired.
Bạn cũng nên xem xét cơ hội được tuyển dụng của mình.
attend
(v) tham gia
Ví dụ minh họa
Attend part-time courses or complete an apprenticeship.
Tham gia các khóa học bán thời gian hoặc hoàn thành khóa học nghề.
apprenticeship
(n) học nghề
Ví dụ minh họa
Attend part-time courses or complete an apprenticeship.
Tham gia các khóa học bán thời gian hoặc hoàn thành khóa học nghề.
confident
(adj) tự tin
Ví dụ minh họa
Be patient, confident, and able to deal with stressful situations.
Hãy kiên nhẫn, tự tin và có thể giải quyết các tình huống căng thẳng.
historical
(adj) lịch sử
Ví dụ minh họa
Knowledge of the local area: cultural, historical, and natural sites, and events.
Kiến thức về khu vực địa phương: các địa điểm và sự kiện văn hóa, lịch sử và tự nhiên.
diploma
(v) văn bằng

Ví dụ minh họa
Diploma in travel and tourism is useful, but a degree is not required.
Văn bằng về du lịch và lữ hành rất hữu ích nhưng không cần bằng cấp.
self-employed
(adj) tự kinh doanh

Ví dụ minh họa
Many tour guides are self-employed or combine tour guiding with another job.
Nhiều hướng dẫn viên du lịch tự kinh doanh hoặc kết hợp hướng dẫn du lịch với công việc khác.
certificate
(n) chứng chỉ

Ví dụ minh họa
Earn a teaching certificate.
Đạt được chứng chỉ giảng dạy.
enthusiastic
(adj) nhiệt tình
Ví dụ minh họa
Enthusiastic and hardworking senior secondary school student, currently studying towards a school graduation diploma.
Là một học sinh trung học phổ thông nhiệt tình và chăm chỉ, hiện đang học để lấy bằng tốt nghiệp.
confused
(adj) bối rối
Ví dụ minh họa
I’m still confused about this section.
Tôi vẫn còn bối rối về phần này.
recruiter
(n) nhà tuyển dụng
Ví dụ minh họa
Nowadays, coding – or the process of writing computer programs- is becoming a valuable skill that recruiters are looking for.
Ngày nay, viết mã – hay quá trình viết chương trình máy tính – đang trở thành một kỹ năng quý giá mà các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm.
look for
(phr.v) tìm kiếm
Ví dụ minh họa
Nowadays, coding – or the process of writing computer programs- is becoming a valuable skill that recruiters are looking for.
Ngày nay, viết mã – hay quá trình viết chương trình máy tính – đang trở thành một kỹ năng quý giá mà các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm.
valuable
(adj) có giá trị lớn
Ví dụ minh họa
Nowadays, coding – or the process of writing computer programs- is becoming a valuable skill that recruiters are looking for.
Ngày nay, viết mã – hay quá trình viết chương trình máy tính – đang trở thành một kỹ năng quý giá mà các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm.
illegally
(adv) trái pháp luật
Ví dụ minh họa
However, personal data can also be misused or used illegally to commit offenses.
Tuy nhiên, ngày tháng cá nhân cũng có thể bị lạm dụng hoặc sử dụng trái pháp luật để phạm tội.
commit
(v) làm, phạm
Ví dụ minh họa
However, personal data can also be misused or used illegally to commit offenses.
Tuy nhiên, ngày tháng cá nhân cũng có thể bị lạm dụng hoặc sử dụng trái pháp luật để phạm tội.
detective
(n) thám tử

Ví dụ minh họa
Therefore, the demand for data protection officers, who educate employees about date handling, and data detectives, who examine data and detect issues, will go up.
Do đó, nhu cầu về nhân viên bảo vệ ngày tháng, những người đào tạo nhân viên về cách xử lý ngày tháng và thám tử dữ liệu, người kiểm tra dữ liệu và phát hiện vấn đề, sẽ tăng lên.
go up
(phr.v) tăng lên
Ví dụ minh họa
Therefore, the demand for data protection officers, who educate employees about date handling, and data detectives, who examine data and detect issues, will go up.
Do đó, nhu cầu về nhân viên bảo vệ ngày tháng, những người đào tạo nhân viên về cách xử lý ngày tháng và thám tử dữ liệu, người kiểm tra dữ liệu và phát hiện vấn đề, sẽ tăng lên.
communicate with
(collocation) giao tiếp
Ví dụ minh họa
Companies need to communicate with their customers, so they will always need talented content creators to help them.
Các công ty cần giao tiếp với khách hàng của mình, vì vậy họ sẽ luôn cần những người sáng tạo nội dung tài năng để giúp đỡ họ.
content creator
(n.p) người sáng tạo nội dung

Ví dụ minh họa
Companies need to communicate with their customers, so they will always need talented content creators to help them.
Các công ty cần giao tiếp với khách hàng của mình, vì vậy họ sẽ luôn cần những người sáng tạo nội dung tài năng để giúp đỡ họ.
curriculum
(n) chương trình giảng dạy
Ví dụ minh họa
Not surprisingly, in many countries, coding has even been added to the primary school curriculum.
Không có gì đáng ngạc nhiên khi ở nhiều nước, việc viết mã thậm chí còn được thêm vào chương trình giảng dạy ở bậc tiểu học.
purpose
(n) mục đích
Ví dụ minh họa
Personal data should only be collected and used for specific purposes.
Dữ liệu cá nhân chỉ nên được thu thập và sử dụng cho các mục đích cụ thể.
specific
(adj) cụ thể
Ví dụ minh họa
Personal data should only be collected and used for specific purposes.
Dữ liệu cá nhân chỉ nên được thu thập và sử dụng cho các mục đích cụ thể.
advert
(n) quảng cáo

Ví dụ minh họa
I saw a new job advert on the school notice board.
Tôi nhìn thấy một quảng cáo việc làm mới trên bảng thông báo của trường.
heritage site
(n) di sản

Ví dụ minh họa
The heritage site wants to hire a tour guide with the relevant work experience.
Khu di sản muốn thuê một hướng dẫn viên du lịch có kinh nghiệm làm việc liên quan.
relevant
(adj) liên quan
Ví dụ minh họa
The heritage site wants to hire a tour guide with the relevant work experience.
Khu di sản muốn thuê một hướng dẫn viên du lịch có kinh nghiệm làm việc liên quan.
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng
Bài học Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 12, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 12, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 12 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.