Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 10)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 10, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 1. Family life Tiếng Anh 10 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

sports field

/ˈspɔːts fiːld/

(n/p): sân chơi thể thao

Minh họa cho sports field

Ví dụ minh họa

I’m going to play football at our school sports field with a few friends this evening.

Tôi sẽ chơi bóng đá tại sân thể thao của trường với một vài người bạn vào tối nay.

prepare

/prɪˈpeə(r)/

(v): chuẩn bị

Minh họa cho prepare

Ví dụ minh họa

I’m preparing dinner.

Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

help with something

/help wɪð ˈsʌmθɪŋ/

(v.phr): giúp làm việc gì đó

Minh họa cho help with something

Ví dụ minh họa

Does she help with the housework?

Cô ấy có giúp việc nhà không?

divide

/dɪˈvaɪd/

(v): phân chia

Minh họa cho divide

Ví dụ minh họa

How do you divide the household chores in your family?

Bạn phân chia việc nhà trong gia đình như thế nào?

household chores

/ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/

(n.phr): công việc nhà

Minh họa cho household chores

Ví dụ minh họa

Everybody in Nam’s family does some of the household chores.

Mọi người trong gia đình của Nam làm một số công việc nhà.

homemaker

/ˈhəʊmmeɪkə(r)/

(n): nội trợ

Minh họa cho homemaker

Ví dụ minh họa

Mum is the homemaker, so she does the chores.

Mẹ là nội trợ, nên mẹ làm việc nhà.

breadwinner

/ˈbredwɪnə(r)/

(n): trụ cột gia đình

Minh họa cho breadwinner

Ví dụ minh họa

My dad is the breadwinner, so he earns money.

Bố tôi là trụ cột gia đình, nên bố kiếm tiền.

earn money

/ɜːn ˈmʌni/

(v.phr): kiếm tiền

Ví dụ minh họa

He tries to earn money doing part-time jobs.

Anh ấy cố gắng kiếm tiền bằng cách làm những công việc bán thời gian.

equally

/ˈiːkwəli/

(adv): một cách công bằng, bình đẳng

Minh họa cho equally

Ví dụ minh họa

In my family, we divide the housework equally.

Trong gia đình chúng tôi phân chia việc nhà bình đẳng

shop for groceries

/ʃɒp fɔː(r) ˈɡrəʊsəri/

(v.phr): mua thực phẩm

Minh họa cho shop for groceries

Ví dụ minh họa

Mum usually cooks and shops for groceries.

Mẹ thường nấu ăn và mua thực phẩm.

do the laundry

/duː ðə ˈlɔːndri/

(v.phr): làm công việc giặt giũ

Minh họa cho do the laundry

Ví dụ minh họa

My sister does the laundry.

Chị tôi làm công việc giặt giũ.

do the washing-up

/duː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/

(v.phr): rửa chén / bát

Minh họa cho do the washing-up

Ví dụ minh họa

I do the washing up after meals eveyday.

Tôi làm công việc rửa bát sau các bữa ăn mỗi ngày.

put out the rubbish

/pʊt aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/

(v.phr): vứt rác

Minh họa cho put out the rubbish

Ví dụ minh họa

My brother puts out the rubbish after dinner.

Anh tôi vứt rác sau bữa ăn tối.

housework

/ˈhaʊswɜːk/

(n): việc nhà

Minh họa cho housework

Ví dụ minh họa

My sister can’t do any housework today. She is studying for her exams.

Hôm nay chị tôi không thể làm việc nhà. Chị ấy đang học cho các bài thi.

do the heavy-lifting

/duː ðə ˌhevi ˈlɪftɪŋ/

(v.phr): làm công việc mang vác nặng

Minh họa cho do the heavy-lifting

Ví dụ minh họa

My eldest son is strong enough to do the heavy-lifting for the family.

Con trai lớn của tôi đủ khỏe để làm những công việc nặng nhọc cho gia đình.

support

/səˈpɔːt/

(v): ủng hộ, hỗ trợ

Minh họa cho support

Ví dụ minh họa

My father earns money to support our family.

Bố tôi kiếm tiền để nuôi nấng cả gia đình.

look after

/lʊk ˈɑːftə(r)/

(phr.v): chăm sóc = take care of /teɪk keə(r) əv/

Minh họa cho look after

Ví dụ minh họa

My mother doesn’t go to work, but stays at home to look after the family.

Mẹ tôi không đi làm, mà ở nhà chăm sóc gia đình.

tidy up

/ˈtaɪdi/ /ʌp/

(v.phr): dọn dẹp

Minh họa cho tidy up

Ví dụ minh họa

Her husband is tidying up the house.

Chồng cô ấy đang dọn dẹp nhà cửa.

responsibility

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

(n): trách nhiệm

Minh họa cho responsibility

Ví dụ minh họa

Sharing housework helps young people learn to take responsibility.

Chia sẻ công việc nhà giúp người trẻ học cách chịu trách nhiệm.

husband

/ˈhʌzbənd/

(n): chồng

Minh họa cho husband

Ví dụ minh họa

My father is a wonderful husband.

Bố tôi là một người chồng tuyệt vời.

wife

/waɪf/

(n): vợ

Minh họa cho wife

Ví dụ minh họa

Steve lives here with his wife and children.

Steve sống ở đây với vợ và các con của mình.

life skill

/laɪf skɪl/

(n.phr): kỹ năng sống

Minh họa cho life skill

Ví dụ minh họa

Kids who do housework develop important life skills that they will need for the rest of their lives.

Trẻ em làm việc nhà phát triển các kỹ năng sống quan trọng mà chúng sẽ cần trong suốt quãng đời còn lại.

gratitude

/ˈɡrætɪtjuːd/

(n): lòng biết ơn

Minh họa cho gratitude

Ví dụ minh họa

Doing chores also helps develop children’s gratitude to their parents

Làm việc nhà cũng giúp phát triển lòng biết ơn của trẻ đối với cha mẹ.

appreciate

/əˈpriːʃieɪt/

(v): đánh giá cao, đề cao

Ví dụ minh họa

When doing housework, children learn to appreciate all the hard work their parents do around the house for them.

Khi làm việc nhà, trẻ em học cách đánh giá cao tất cả những công việc vất vả mà cha mẹ chúng đã làm trong nhà cho mình.

strengthen

/ˈstreŋkθn/

(v): tăng cường

Ví dụ minh họa

Doing chores together helps strengthen family bonds.

Làm việc nhà cùng nhau giúp tang cường gắn kết trong gia đình.

bond

/bɒnd/

(n): sự gắn kết

Ví dụ minh họa

Informal language creates a bond between the members of the community.

Ngôn ngữ không trang trọng tạo ra sự gắn bó giữa các thành viên trong cộng đồng.

benefit

/ˈbenɪfɪt/

(n): lợi ích

Ví dụ minh họa

Doing housework can bring a lot of benefits to children.

Làm việc nhà có thể mang lại nhiều lợi ích cho trẻ.

character

/ˈkærəktə(r)/

(n): tính cách

Ví dụ minh họa

Parents can teach children life skills and help buil their character.

Bố mẹ có thể dạy trẻ con kỹ năng sống và giúp chúng xây dựng tính cách.

encourage

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

(v): khuyến khích

Ví dụ minh họa

Parents should encourage their kids to share the housework.

Bố mẹ nên khuyến khích các con chia sẻ việc nhà.

share

/ʃeə(r)/

(v): chia sẻ

Minh họa cho share

Ví dụ minh họa

Thank you for sharing your ideas.

Cảm ơn đã chia sẻ những ý kiến của bạn.

damage

/ˈdæmɪdʒ/

(v): phá hủy

Minh họa cho damage

Ví dụ minh họa

Children may break or damage things when doing housework.

Trẻ em có thể làm vỡ hoặc làm hỏng đồ đạc khi làm việc nhà.

playtime

/ˈpleɪtaɪm/

(n): thời gian vui chơi

Ví dụ minh họa

Kids should be given plenty of playtime when they are young.

Trẻ em nên được dành nhiều thời gian chơi khi chúng còn nhỏ.

grow up

/ɡrəʊ ʌp/

(phr.v): phát triển

Ví dụ minh họa

Life skills such as cooking, cleaning or taking care of others are really necessary for kids when they grow up.

Các kỹ năng sống như nấu ăn, dọn dẹp hay chăm sóc người khác thực sự cần thiết cho trẻ khi lớn lên.

routine

/ruːˈtiːn/

(n): sinh hoạt thường ngày

Ví dụ minh họa

Hieu’s family routines help them spend some time together every week.

Các thói quen sinh hoạt thường nhật của gia đình Hiếu giúp họ dành thời gian bên nhau hàng tuần.

cheer someone up

/tʃɪə(r) ˈsʌmwʌn ʌp /

(v.phr): cổ vũ

Ví dụ minh họa

My parents always listen to me and cheer me up whenever I have problems

Bố mẹ luôn lắng nghe và cổ vũ tinh thần cho tôi mỗi khi tôi gặp khó khăn.

trust

/trʌst/

(n): niềm tin

Ví dụ minh họa

His parents’ love and trust give him strength to carry on.

Tình yêu và sự tin tưởng của cha mẹ cho anh ấy sức mạnh để tiếp tục.

carry on

(phr.v): tiếp tục

Ví dụ minh họa

Carry on with your work while I"m away.

Hãy tiếp tục với công việc của bạn khi tôi đi vắng nhé.

achieve success

/əˈtʃiːv səkˈses/

(v.phr): đạt thành tựu

Ví dụ minh họa

How can parents help their children achieve success in their studies?

Bố mẹ có giúp con cái đạt thành tựu trong học tập bằng cách nào?

have a picnic

/hæv ə ˈpɪknɪk/

(v.phr): đi dã ngoại

Ví dụ minh họa

We had a picnic beside the river.

Chúng tôi đi dã ngoại cạnh dòng sông.

celebrate

/ˈselɪbreɪt/

(v): tổ chức, kỉ niệm

Ví dụ minh họa

We celebrated our 10th wedding anniversary in Dalat.

Chúng tôi tổ chức kỷ niệm 10 năm ngày cưới tại Đà Lạt.

experience

/ɪkˈspɪəriəns/

(n): trải nghiệm

Ví dụ minh họa

Dinners are important for us since we share our daily experiences and talk about the latest news.

Bữa tối rất quan trọng đối với chúng tôi vì chúng tôi chia sẻ trải nghiệm hàng ngày và nói về những tin tức mới nhất

spotlessly

/ˈspɒtləsli/

(adv): không tì vết

Ví dụ minh họa

We all feel happy and proud when we see our home spotlessly clean and the end of the day.

Tất cả chúng tôi đều cảm thấy hạnh phúc và tự hào khi chúng tôi nhìn thấy ngôi nhà của mình sạch sẽ không tì vết và cuối ngày

exchange opinions

/ɪksˈtʃeɪndʒ əˈpɪnjən/

(v.phr): trao đổi ý kiến

Ví dụ minh họa

We will have the chance to exchange opinions on the matter.

Chúng tôi sẽ có cơ hội trao đổi ý kiến về vấn đề này.

get into top university

/ɡet ˈɪntuː tɒp ˌjuːnɪˈvɜːsəti/

(v.phr) đỗ vào trường đại học hàng đầu

Ví dụ minh họa

They’ll need good grades to get into top universities.

Họ sẽ cần điểm cao để đỗ vào các trường đại học hàng đầu.

family value

/ˈfæməli ˈvæljuː/

(n.phr): giá trị gia đình

Ví dụ minh họa

Strong family values can prepare children for a happy life.

Các giá trị gia đình mạnh mẽ có thể giúp trẻ chuẩn bị cho một cuộc sống vui vẻ.

pass on

/pɑːs ɒn/

(phr.v): lưu truyền

Ví dụ minh họa

Family values are ideas about how people want to live their family life and are passed on from parents to children.

Giá trị gia đình là những ý tưởng về cách mọi người muốn sống cuộc sống gia đình của họ và được truyền từ cha mẹ sang con cái.

traditional

/trəˈdɪʃənl/

(adv): truyền thống

Ví dụ minh họa

A number of traditional family values are still important in the UK nowadays.

(Một số giá trị gia đình truyền thống vẫn còn quan trọng ở Vương quốc Anh ngày nay.

respect

/rɪˈspekt/

(n, v): sự tôn trọng / tôn trọng

Ví dụ minh họa

They learn to show respect to older people, who have a wealth of life experiences.

Họ học cách bày tỏ sự tôn trọng với những người lớn tuổi hơn, những người có nhiều kinh nghiệm sống.

wealth of something

/welθ/

(n) sự giàu có / nhiều

Ví dụ minh họa

The website provides a wealth of information.

Trang web cung cấp nhiều thông tin

table manners

/ˈteɪbl mænəz/

(n.phr): quy tắc ứng xử trên bàn ăn

Ví dụ minh họa

Having good table manners is an important family value.

Có cách cư xử tốt trên bàn ăn là một giá trị quan trọng của gia đình

respectively

/rɪˈspektɪvli/

(adv): lần lượt là

Ví dụ minh họa

Coming forth and fifth on the list are the values of remembering to say please and thank you, and helping with family chores respectively.

Đứng ở vị trí thứ 4 và thứ 5 trong danh sách lần lượt là các giá trị của việc ghi nhớ nói lời làm ơn và cảm ơn, cũng như giúp đỡ các công việc gia đình.

run a washing machine

/rʌn ə ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/

(v.phr) vận hành máy giặt

Ví dụ minh họa

He feels proud that he knows how to run a washing machine.

Anh ấy cảm thấy tự hào khi biết cách sử dụng máy giặt.

regularly

/ˈreɡjələli/

(adv): một cách thường xuyên

Ví dụ minh họa

Thanh cleans the house regularly, so it is never dirty.

Thanh lau nhà thường xuyên, vì vậy nó không bao giờ có bụi.

be away on business

/bi əˈweɪ ɒnˈbɪznəs/

(phrase): đi công tác xa

Ví dụ minh họa

Jack is away on business, so now I am looking after his dog.

Jack đi công tác xa nên bây giờ tôi đang chăm sóc con chó của anh ấy

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 10, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 10, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 10 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.