Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 8)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 8, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 7. Environmental protection Tiếng Anh 8 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

carbon dioxide

carbon dioxide

(np) đi ô xít các bon

Minh họa cho carbon dioxide

Ví dụ minh họa

Forests help release oxygen and absorb carbon dioxide.

Rừng giúp thải ra khí ô xy và hấp thụ khí các bon níc.

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

(np) dấu chân các bon

Minh họa cho carbon footprint

Ví dụ minh họa

The carbon footprint of U.S. households is about 5 times greater than the global average.

Dấu Cacbon tại các hộ gia đình ở Mỹ gấp 5 lần trung bình toàn cầu.

coral

/ˈkɒrəl/

(n) san hô

Minh họa cho coral

Ví dụ minh họa

Many species of corals as well as sea turtles, dolphins, and endangered dugongs live here as well.

Nhiều loài san hô cũng như rùa biển, cá heo và cá nược có nguy cơ tuyệt chủng cũng sống ở đây.

dugong

/ˈdjuː.ɡɒŋ/

(n) con cá húi, bò biển

Minh họa cho dugong

Ví dụ minh họa

Many species of corals as well as sea turtles, dolphins, and endangered dugongs live here as well.

Nhiều loài san hô cũng như rùa biển, cá heo và cá nược có nguy cơ tuyệt chủng cũng sống ở đây.

ecosystem

/ˈiːkəʊsɪstəm/

(n) hệ sinh thái

Minh họa cho ecosystem

Ví dụ minh họa

The ecosystem here is very diverse with thousands of species, including marine animals.

Hệ sinh thái ở đây rất đa dạng với hàng ngàn loài, bao gồm cả động vật biển.

endangered species

/ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/

(np) các loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng

Minh họa cho endangered species

Ví dụ minh họa

We can volunteer at some local environment programmes to save endangered species.

Chúng ta có thể tình nguyện tham gia một số chương trình môi trường địa phương để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

extinction

/ɪkˈstɪŋkʃn/

(n) sự tuyệt chủng, tuyệt diệt

Ví dụ minh họa

Endangered species are animals in the wild that face a high risk of extinction.

Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những động vật trong tự nhiên phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng cao.

habitat

/ˈhæbɪtæt/

(n) môi trường sống

Minh họa cho habitat

Ví dụ minh họa

Pollution and habitat loss, I think.

Tôi nghĩ là ô nhiễm và mất môi trường sống.

oxygen

/ˈɒksɪdʒən/

(n) khí ô-xi

Ví dụ minh họa

Mars lacks oxygen to support human life.

Sao Hỏa thiếu oxy để hỗ trợ sự sống của con người.

participate

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/

(v) tham gia

Minh họa cho participate

Ví dụ minh họa

What clubs do you participate in?

Bạn tham gia câu lạc bộ nào?

product

/ˈprɒdʌkt/

(n) sản phẩm

Minh họa cho product

Ví dụ minh họa

Mai wants to learn more about farm products.

Mai muốn tìm hiểu thêm về nông sản.

protect

/prəˈtekt/

(v) bảo vệ

Minh họa cho protect

Ví dụ minh họa

What should we do to help protect our environment?

Chúng ta nên làm gì để giúp bảo vệ môi trường của chúng ta?

release

/rɪˈliːs/

(v) thải ra, làm thoát ra

Minh họa cho release

Ví dụ minh họa

Bad gases are being released into the air.

Khí xấu đang được thải vào không khí.

resident

/ˈrezɪdənt/

(n) người dân, dân cư

Minh họa cho resident

Ví dụ minh họa

It helps raise the awareness of local residents about the importance of nature.

Nó giúp nâng cao nhận thức của cư dân địa phương về tầm quan trọng của thiên nhiên.

single-use

/ˌsɪŋ.ɡəlˈjuːs/

(adj) sử dụng một lần

Ví dụ minh họa

You should try to avoid using single-use products, like plastic bags, and stop littering.

Bạn nên cố gắng tránh sử dụng các sản phẩm sử dụng một lần, như túi nhựa và ngừng xả rác.

species

/ˈspi·ʃiz/

(n) giống, loài động vật

Minh họa cho species

Ví dụ minh họa

Forests provide homes for many species.

Rừng cung cấp nhà cho nhiều loài.

substance

/ˈsʌbstəns/

(n) chất

Ví dụ minh họa

Sometimes toxic substances flow into rivers from factories.

Đôi khi các chất độc hại chảy ra sông từ các nhà máy.

toxic

/ˈtɒk.sɪk/

(adj) độc hại

Ví dụ minh họa

You’ll be cleaning up toxic waste.

Bạn sẽ dọn dẹp chất thải độc hại.

turn off

/tɜːn ɒf/

(phr.v) tắt

Minh họa cho turn off

Ví dụ minh họa

She turned off her mobile phone

Cô ấy đã tắt điện thoại di động của mình.

plant

/plɑːnt/

(n/v) cây trồng, trồng cây

Minh họa cho plant

Ví dụ minh họa

We can plant more trees in our neighbourhood.

Chúng ta có thể trồng nhiều cây hơn trong khu phố của chúng ta.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) ô nhiễm

Minh họa cho pollution

Ví dụ minh họa

Pollution is a serious problem everywhere.

Ô nhiễm là một vấn đề nghiêm trọng ở mọi nơi.

reduce

/ri"dju:s/

(v) cắt giảm

Ví dụ minh họa

You can reduce your stress by writing down your problems.

Bạn có thể giảm căng thẳng bằng cách viết ra các vấn đề của mình.

plastic rubbish

/ˈplæs.tɪk ˈrʌb.ɪʃ/

(np) rác thải nhựa

Minh họa cho plastic rubbish

Ví dụ minh họa

Plastic rubbish causes pollution.

Rác nhựa gây ô nhiễm.

renewable source

/rɪˈnjuː.ə.bəl sɔːs/

(np) nguồn tài nguyên tái tạo

Ví dụ minh họa

Which of the following is a renewable source?

Cái nào sau đây là một nguồn tái tạo?

water pollution

/ˈwɔː.tər pəˈluː.ʃən/

(n) ô nhiễm nước

Ví dụ minh họa

We should avoid dumping waste into lakes and rivers to reduce water pollution.

Chúng ta nên tránh đổ chất thải vào hồ và sông để giảm ô nhiễm nước.

transport

/ˈtrænspɔːt/

(n) phương tiện giao thông

Minh họa cho transport

Ví dụ minh họa

The dogsled is still used as a means of transport in Alaska today.

Xe chó kéo vẫn được sử dụng như một phương tiện giao thông ở Alaska ngày nay.

marine

/məˈriːn/

(adj) thuộc biển

Minh họa cho marine

Ví dụ minh họa

Con Dao National Park provides a rich habitat for marine life.

Vườn quốc gia Côn Đảo cung cấp môi trường sống phong phú cho sinh vật biển.

campfire

/ˈkæmp.faɪər/

(n) nơi đốt lửa trại

Minh họa cho campfire

Ví dụ minh họa

You must get a permit before you build a campfire at a national park.

Bạn phải có giấy phép trước khi đốt lửa trại tại công viên quốc gia.

cut down

/ kʌt daʊn /

(phr.v) chặt

Minh họa cho cut down

Ví dụ minh họa

They cut down a lot of trees.

Họ chặt rất nhiều cây.

absorb

/əbˈzɔːb/

(v) hấp thụ

Minh họa cho absorb

Ví dụ minh họa

Forests help release oxygen and absorb carbon dioxide.

Rừng giúp giải phóng oxy và hấp thụ carbon dioxide.

concern

/kənˈsɜːn/

(n) mối lo âu

Minh họa cho concern

Ví dụ minh họa

Cutting down trees is a serious environmental concern as it harms natural habitats.

Chặt cây là một vấn đề môi trường nghiêm trọng vì nó gây hại cho môi trường sống tự nhiên.

environmental protection

/ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/

(adj) bảo vệ môi trường

Minh họa cho environmental protection

Ví dụ minh họa

Today we’re discussing environmental problems and environmental protection.

Hôm nay chúng ta đang thảo luận về các vấn đề môi trường và bảo vệ môi trường.

clean up

/kli:n ʌp/

(phr.v) dọn sạch

Minh họa cho clean up

Ví dụ minh họa

We will clean up the beach.

Chúng tôi sẽ làm sạch bãi biển.

pick up

/pɪk ʌp/

(phr.v) nhặt

Ví dụ minh họa

As soon as my friends come, we will pick up rubbish on the beach.

Ngay sau khi các bạn của tôi đến, chúng tôi sẽ nhặt rác trên bãi biển.

forest

/ˈfɒrɪst/

(n) rừng

Minh họa cho forest

Ví dụ minh họa

Tigers and monkeys live in the forest.

Hổ và khỉ sống trong rừng.

bush fire

/bʊʃ faɪər/

(vp) cháy vừng

Minh họa cho bush fire

Ví dụ minh họa

We called the forest guard unit as soon as we saw the bush fire.

Chúng tôi đã gọi cho đơn vị bảo vệ rừng ngay khi nhìn thấy đám cháy rừng.

suitable

/ˈsuːtəbl/(adj)

(adj) phù hợp

Ví dụ minh họa

Lan wanted to go to the party but she couldn’t choose a suitable dress

Lan muốn đi dự tiệc nhưng cô ấy không thể chọn một chiếc váy phù hợp

campsite

/ˈkæmpsaɪt/

(n) khu cắm trại

Minh họa cho campsite

Ví dụ minh họa

We cleaned up everything at the campsite before we left.

Chúng tôi đã dọn dẹp mọi thứ ở khu cắm trại trước khi rời đi.

lay the table

/leɪ ðiː ˈteɪ.bəl/

(vp) lau bàn

Minh họa cho lay the table

Ví dụ minh họa

Can you help me lay the table?

Bạn có thể giúp tôi dọn bàn được không?

wild

/waɪld/

(adj) hoang dã

Ví dụ minh họa

What do you mean by ‘in the wild’?

Bạn có ý gì khi nói "trong tự nhiên"?

risk

/rɪsk/

(v/n) rủi ro

Minh họa cho risk

Ví dụ minh họa

Endangered species are animals in the wild that face a high risk of extinction.

Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những động vật trong tự nhiên phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng cao.

movement

/ˈmuːvmənt/

(n) sự chuyển động

Minh họa cho movement

Ví dụ minh họa

Today more than 1 billion people participate in Earth Day activities each year, making it one of the largest movements.

Ngày nay, hơn 1 tỷ người tham gia các hoạt động của Ngày Trái đất mỗi năm, khiến nó trở thành một trong những phong trào lớn nhất.

reuse

/ˌriːˈjuːz/

(v) tái sử dụng

Ví dụ minh họa

You can do things like buying green products and practicing reduce, reuse and recycle.

Bạn có thể làm những việc như mua các sản phẩm xanh và thực hành giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế.

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v) tái chế

Minh họa cho recycle

Ví dụ minh họa

We shouldn’t throw away single-use products but recycle them.

Chúng ta không nên vứt bỏ các sản phẩm dùng một lần mà hãy tái chế chúng.

green product

/gri:n ˈprɒd.ʌkt/

(np) sản phẩm xanh

Minh họa cho green product

Ví dụ minh họa

You can also do things like buying green products.

Bạn cũng có thể làm những việc như mua sản phẩm xanh.

national park

/ˈnæʃənl/ /pɑːk/

(np) công viên quốc gia

Minh họa cho national park

Ví dụ minh họa

Today, there are national parks all over the world, and the number is rising all the time.

Ngày nay, có nhiều công viên quốc gia trên khắp thế giới và con số này không ngừng tăng lên.

sea turtle

/siː/ /ˈtɜːtl/

(np) rùa biển

Minh họa cho sea turtle

Ví dụ minh họa

Many species of corals as well as sea turtles, saolas and endangered dugongs live here as well.

Nhiều loài san hô cũng như rùa biển, sao la và cá nược có nguy cơ tuyệt chủng cũng sống ở đây.

dolphin

/ˈdɒlfɪn/

(n) cá heo

Minh họa cho dolphin

Ví dụ minh họa

Many species of corals as well as saolas, dolphins, and endangered dugongs live here as well.

Nhiều loài san hô cũng như sao la, cá heo và bò biển có nguy cơ tuyệt chủng cũng sống ở đây.

medicinal

/məˈdɪs.ɪ.nəl/

(adj) thuộc về thuốc

Ví dụ minh họa

The park is also home to a lot of valuable kinds of woods and medicinal plants.

Vườn cũng là nơi có nhiều loại gỗ và cây thuốc quý.

natural resource

/ˈnætʃ·ər·əl ˈri·sɔrs/

(np) tài nguyên thiên nhiên

Minh họa cho natural resource

Ví dụ minh họa

Con Dao National Park plays a key role in saving endangered species as well as protecting the environment and natural resources.

Vườn quốc gia Côn Đảo đóng vai trò quan trọng trong việc cứu các loài nguy cấp cũng như bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

factory

/ˈfæktri/

(n) nhà máy

Minh họa cho factory

Ví dụ minh họa

Our factory needs a lot of workers.

Nhà máy của chúng tôi cần rất nhiều công nhân.

dangerous

/ˈdeɪndʒərəs/

(adj) nguy hiểm

Ví dụ minh họa

Avoid dangerous places, such as windows or bookcases, during an earthquake.

Tránh những nơi nguy hiểm, chẳng hạn như cửa sổ hoặc tủ sách, trong một trận động đất.

destroy

/di"strɔi/

(v) phá hủy

Ví dụ minh họa

The development of cities destroys vast areas of countryside.

Sự phát triển của các thành phố phá hủy các vùng nông thôn rộng lớn.

lock

/lɒk/

(v) khóa

Minh họa cho lock

Ví dụ minh họa

Make sure you lock the door when you go out.

Hãy chắc chắn rằng bạn khóa cửa khi bạn đi ra ngoài.

community

/kəˈmjuːnəti/

(n) cộng đồng

Minh họa cho community

Ví dụ minh họa

I hear that the members will work together on small community service projects.

Tôi nghe nói rằng các thành viên sẽ làm việc cùng nhau trong các dự án phục vụ cộng đồng nhỏ.

picnic

/ˈpɪk.nɪk/

(n) dã ngoại

Minh họa cho picnic

Ví dụ minh họa

Let’s go for a picnic.

Chúng ta hãy đi dã ngoại.

saolas

(n) sao la

Minh họa cho saolas

Ví dụ minh họa

Animals such as saolas and dugongs are endangered species.

Các loài động vật như sao la và bò biển là những loài có nguy cơ tuyệt chủng.

wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

(n) động vật hoang dã

Minh họa cho wildlife

Ví dụ minh họa

A national park is a special area for the protection of the environment and wildlife.

Công viên quốc gia là một khu vực đặc biệt để bảo vệ môi trường và động vật hoang dã.

bottle

/ˈbɒtl/

(n) chai nước

Ví dụ minh họa

There is a lot of water in the bottle.

Có rất nhiều nước trong chai.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 8, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 8, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 8 Unit 7 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 8 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.