Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 9)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 9, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 7: Take a deep breath Tiếng Anh 9 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

allergy

/ˈælədʒi/

(n) dị ứng

Minh họa cho allergy

Ví dụ minh họa

My sister has an allergy to peanuts.

Chị gái tôi bị dị ứng với đậu phộng.

asthma

/ˈæsmə/

(n) bệnh hen suyễn

Minh họa cho asthma

Ví dụ minh họa

He uses an inhaler to control his asthma.

Anh ấy sử dụng ống hít để kiểm soát bệnh hen suyễn.

bug

/bʌɡ/

(n) vi trùng, sâu bọ

Minh họa cho bug

Ví dụ minh họa

I think I caught a stomach bug from eating bad food.

Tôi nghĩ mình đã bị nhiễm vi trùng dạ dày do ăn đồ ăn không tốt.

food poisoning

/fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/

(n) ngộ độc thực phẩm

Minh họa cho food poisoning

Ví dụ minh họa

He got food poisoning after eating seafood.

Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn hải sản.

hay fever

/heɪ ˈfiːvə/

(n) dị ứng phấn hoa

Minh họa cho hay fever

Ví dụ minh họa

My hay fever gets worse in the spring.

Bệnh dị ứng phấn hoa của tôi trở nên tệ hơn vào mùa xuân.

infection

/ɪnˈfekʃn/

(n) nhiễm trùng

Minh họa cho infection

Ví dụ minh họa

The doctor prescribed antibiotics for my ear infection.

Bác sĩ kê đơn kháng sinh cho bệnh viêm tai của tôi.

injury

/ˈɪndʒəri/

(n) chấn thương

Minh họa cho injury

Ví dụ minh họa

He suffered a knee injury while playing football.

Anh ấy bị chấn thương đầu gối khi chơi bóng đá.

insomnia

/ɪnˈsɒm.ni.ə/

(n) chứng mất ngủ

Minh họa cho insomnia

Ví dụ minh họa

Stress can cause insomnia in many people.

Căng thẳng có thể gây ra chứng mất ngủ ở nhiều người.

migraine

/ˈmaɪɡreɪn/

(n) đau nửa đầu

Minh họa cho migraine

Ví dụ minh họa

She often gets migraines when she"s under pressure.

Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi chịu áp lực.)

virus

/ˈvaɪə.rəs/

(n) vi-rút

Minh họa cho virus

Ví dụ minh họa

The flu is caused by a virus.

Bệnh cúm được gây ra bởi vi-rút.

travel sickness

/ˈtrævl ˈsɪknɪs/

(n) say tàu xe

Minh họa cho travel sickness

Ví dụ minh họa

She takes medication for travel sickness before long journeys.

Cô ấy uống thuốc chống say tàu xe trước những chuyến đi dài.

for sale

/fə(r) seɪl/

(adj) để bán

Ví dụ minh họa

There"s a house for sale on our street.

Có một ngôi nhà để bán trên đường phố của chúng tôi.

chest

/tʃest/

(n) ngực

Minh họa cho chest

Ví dụ minh họa

The doctor listened to my chest with a stethoscope.

Bác sĩ nghe ngực tôi bằng ống nghe.

check-up

/ˈtʃek ʌp/

(n) kiểm tra sức khỏe

Minh họa cho check-up

Ví dụ minh họa

I have a check-up with my doctor every year.

Tôi kiểm tra sức khỏe với bác sĩ mỗi năm.

tablet

/ˈtæb.lət/

(n) viên thuốc

Minh họa cho tablet

Ví dụ minh họa

Take one tablet three times a day after meals.

Uống một viên thuốc ba lần một ngày sau bữa ăn.

bodyboarding

/ˈbɒd.i.bɔː.dɪŋ/

(n) lướt ván nằm

Minh họa cho bodyboarding

Ví dụ minh họa

Bodyboarding is a fun water sport for beginners.

Lướt ván nằm là một môn thể thao dưới nước thú vị cho người mới bắt đầu.

temperature

/ˈtemprətʃə(r)/

(n) nhiệt độ

Minh họa cho temperature

Ví dụ minh họa

The doctor took my temperature to check for a fever.

Bác sĩ đo nhiệt độ của tôi để kiểm tra xem có sốt không.

voice

/vɔɪs/

(n) giọng nói

Minh họa cho voice

Ví dụ minh họa

He lost his voice after shouting at the concert.

Anh ấy bị mất giọng sau khi hét to tại buổi hòa nhạc.

rash

/ræʃ/

(n) phát ban

Minh họa cho rash

Ví dụ minh họa

She developed a rash after using the new soap.

Cô ấy bị phát ban sau khi sử dụng loại xà phòng mới.

come down with

/kʌm daʊn wɪð/

(v) mắc bệnh

Minh họa cho come down with

Ví dụ minh họa

I think I"m coming down with a cold.

Tôi nghĩ tôi đang bị cảm.

emergency

/ɪˈmɜːdʒənsi/

(n) khẩn cấp

Minh họa cho emergency

Ví dụ minh họa

Call an ambulance if there"s a medical emergency.

Gọi xe cứu thương nếu có trường hợp cấp cứu y tế.

get a prescription

/ɡet ə prɪˈskrɪpʃn/

(v) nhận đơn thuốc

Minh họa cho get a prescription

Ví dụ minh họa

I need to get a prescription for my allergy medication.

Tôi cần nhận đơn thuốc cho thuốc dị ứng của mình.

cook

/kʊk/

(v) nấu ăn

Minh họa cho cook

Ví dụ minh họa

He likes to cook Italian food.

Anh ấy thích nấu đồ ăn Ý.

geography

/dʒiˈɑː.ɡrə.fi/

(n) địa lý

Minh họa cho geography

Ví dụ minh họa

We"re studying world geography in class.

Chúng tôi đang học địa lý thế giới trong lớp.

make an appointment

/meɪk ən əˈpɔɪntmənt/

(v) đặt lịch hẹn

Minh họa cho make an appointment

Ví dụ minh họa

I need to make an appointment with the dentist.

Tôi cần đặt lịch hẹn với nha sĩ.

headache

/ˈhed.eɪk/

(n) đau đầu

Minh họa cho headache

Ví dụ minh họa

She often gets headaches when she"s stressed.

Cô ấy thường bị đau đầu khi căng thẳng.

color-blindness

/ˈkʌlə(r) ˈblaɪndnəs/

(n) mù màu

Minh họa cho color-blindness

Ví dụ minh họa

Color-blindness is more common in men than in women.

Chứng mù màu phổ biến ở nam giới hơn nữ giới.

optician

/ɒpˈtɪʃn/

(n) bác sĩ nhãn khoa

Minh họa cho optician

Ví dụ minh họa

I visit the optician every year for an eye test.

Tôi đi khám bác sĩ nhãn khoa mỗi năm để kiểm tra mắt.

take the medicine

/teɪk ðə ˈmedɪsn/

(v) uống thuốc

Minh họa cho take the medicine

Ví dụ minh họa

Remember to take your medicine after meals.

Nhớ uống thuốc sau bữa ăn.

feed

/fiːd/

(v) cho ăn

Minh họa cho feed

Ví dụ minh họa

We feed the birds in our garden every morning.

Chúng tôi cho chim ăn trong vườn mỗi sáng.

amount

/əˈmaʊnt/

(n) số lượng

Minh họa cho amount

Ví dụ minh họa

The doctor prescribed a small amount of antibiotics.

Bác sĩ kê một lượng nhỏ kháng sinh.

hydrate

/ˈhaɪdreɪt/

(v) cung cấp nước

Minh họa cho hydrate

Ví dụ minh họa

It"s important to hydrate your body after exercise.

Việc cung cấp nước cho cơ thể sau khi tập thể dục là quan trọng.

sweat

/swɛt/

(v) đổ mồ hôi

Minh họa cho sweat

Ví dụ minh họa

You sweat more when it"s hot outside.

Bạn đổ mồ hôi nhiều hơn khi trời nóng bên ngoài.

explode

/ɪkˈspləʊd/

(v) nổ tung

Minh họa cho explode

Ví dụ minh họa

The scientists made the volcano model explode.

Các nhà khoa học làm cho mô hình núi lửa nổ tung.

raw

/rɔː/

(adj) sống, tươi

Minh họa cho raw

Ví dụ minh họa

Some people like to eat raw fish in sushi.

Một số người thích ăn cá sống trong sushi.

remedy

/ˈremədi/

(n) thuốc chữa

Minh họa cho remedy

Ví dụ minh họa

Honey is a natural remedy for sore throats.

Mật ong là thuốc chữa tự nhiên cho đau họng.

get a cold

/ɡet ə kəʊld/

(v) bị cảm

Minh họa cho get a cold

Ví dụ minh họa

I often get a cold in the winter.

Tôi thường bị cảm vào mùa đông.

lie down

/laɪ daʊn/

(v) nằm xuống

Minh họa cho lie down

Ví dụ minh họa

You should lie down and rest if you feel dizzy.

Bạn nên nằm xuống và nghỉ ngơi nếu cảm thấy chóng mặt.

bandage

/ˈbændɪdʒ/

(n) băng gạc

Minh họa cho bandage

Ví dụ minh họa

The nurse put a bandage on my cut.

Y tá đắp băng gạc lên vết cắt của tôi.

biology

/baɪˈɒlədʒi/

(n) sinh học

Minh họa cho biology

Ví dụ minh họa

We"re studying plant biology in science class.

Chúng tôi đang học sinh học thực vật trong lớp khoa học.

pull

/pʊl/

(v) kéo

Minh họa cho pull

Ví dụ minh họa

Don"t pull on the dog"s tail.

Đừng kéo đuôi của con chó.

bend

/bend/

(v) uốn cong

Minh họa cho bend

Ví dụ minh họa

You need to bend your knees when you lift heavy objects.

Bạn cần uốn cong đầu gối khi nâng vật nặng.

breathe

/briːð/

(v) thở

Minh họa cho breathe

Ví dụ minh họa

Take a deep breath and try to relax.

Hãy hít thở sâu và cố gắng thư giãn.

ambulance

/ˈæmbjələns/

(n) xe cứu thương

Minh họa cho ambulance

Ví dụ minh họa

We called an ambulance when grandpa fell.

Chúng tôi gọi xe cứu thương khi ông nội ngã.

abseiling

/ˈæbseɪlɪŋ/

(n) leo dây

Minh họa cho abseiling

Ví dụ minh họa

Abseiling down the cliff was an exciting experience.

Leo dây xuống vách đá là một trải nghiệm thú vị.

rafting

/ˈrɑːftɪŋ/

(n) chèo bè

Minh họa cho rafting

Ví dụ minh họa

We went rafting on the river last summer.

Chúng tôi đi chèo bè trên sông vào mùa hè năm ngoái.

hang-gliding

/ˈhæŋˌɡlaɪ.dɪŋ/

(n) lượn dù

Minh họa cho hang-gliding

Ví dụ minh họa

Hang-gliding gives you a bird"s-eye view of the landscape.

Lượn dù cho bạn tầm nhìn từ trên cao của phong cảnh.

sandboarding

/ˈsændbɔːdɪŋ/

(n) trượt cát

Minh họa cho sandboarding

Ví dụ minh họa

Sandboarding is popular in desert areas.

Trượt cát rất phổ biến ở các vùng sa mạc.

sky-diving

/ˈskaɪ ˌdaɪvɪŋ/

(n) nhảy dù

Minh họa cho sky-diving

Ví dụ minh họa

Sky-diving requires a lot of courage.

Nhảy dù đòi hỏi rất nhiều can đảm.

bungee jumping

/ˈbʌn.dʒi ˌdʒʌm.pɪŋ/

(n) nhảy bungee

Minh họa cho bungee jumping

Ví dụ minh họa

Bungee jumping is an extreme sport.

Nhảy bungee là một môn thể thao mạo hiểm.

drive one’s mad

/draɪv wʌn mæd/

(v) làm ai phát điên

Minh họa cho drive one’s mad

Ví dụ minh họa

The constant noise from next door drives me mad.

Tiếng ồn liên tục từ nhà bên cạnh làm tôi phát điên.

sound weird

/saʊnd wɪəd/

(v) nghe có vẻ kỳ lạ

Minh họa cho sound weird

Ví dụ minh họa

That story sounds weird to me.

Câu chuyện đó nghe có vẻ kỳ lạ đối với tôi.

give it a go

/ɡɪv ɪt ə ɡəʊ/

(v) thử

Minh họa cho give it a go

Ví dụ minh họa

Why don"t you give it a go? You might enjoy it.

Tại sao bạn không thử xem? Bạn có thể sẽ thích nó đấy.

consume

/kənˈsjuːm/

(v) tiêu thụ

Minh họa cho consume

Ví dụ minh họa

We should consume less sugar in our diet.

Chúng ta nên tiêu thụ ít đường hơn trong chế độ ăn uống.

hiccup

/ˈhɪkʌp/

(n) nấc cụt

Minh họa cho hiccup

Ví dụ minh họa

I got the hiccups after eating too quickly.

Tôi bị nấc cụt sau khi ăn quá nhanh.

meditation

/ˌmedɪˈteɪʃn/(n)

(n) thiền

Minh họa cho meditation

Ví dụ minh họa

Many people practice meditation to reduce stress.

Nhiều người thực hành thiền để giảm căng thẳng.

health issue

/helθ ˈɪʃuː/

(n) vấn đề sức khỏe

Minh họa cho health issue

Ví dụ minh họa

Regular exercise can help prevent many health issues.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa nhiều vấn đề sức khỏe.

symptom

/ˈsɪmptəm/

(n) triệu chứng

Minh họa cho symptom

Ví dụ minh họa

Fever is a common symptom of many illnesses.

Sốt là một triệu chứng phổ biến của nhiều bệnh.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 9, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 9, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 7 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 9 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.