Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 7)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 7, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 2: Communication Tiếng Anh 7 Friends Plus

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

communicate

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

(v): giao tiếp

Minh họa cho communicate

Ví dụ minh họa

I want to communicate with foreigners.

Tôi muốn giao tiếp với người nước ngoài

face-to-face conversation

/ feɪs-tuː-feɪs ˌkɒnvəˈseɪʃən/

(phr.n): Hội thoại trực tiếp

Minh họa cho face-to-face conversation

Ví dụ minh họa

How often do you have face-to-face conversations with friends?

Bạn có thường xuyên trò chuyện trực tiếp với bạn bè không?

send a text message

/sɛnd ə tɛkst ˈmɛsɪʤ/

(phr.v): gửi tin nhắn

Minh họa cho send a text message

Ví dụ minh họa

How often do you send a text message?

Bao lâu thì bạn gửi một tin nhắn văn bản?

send an email

/ sɛnd ən ˈiːmeɪl/

(phr.v): gửi email

Minh họa cho send an email

Ví dụ minh họa

How often do you send an email?

Bạn gửi email bao lâu một lần?

send a letter or card

/ sɛnd ə ˈlɛtər ɔː kɑːd/

(phr.v): gửi thư trực tiếp

Minh họa cho send a letter or card

Ví dụ minh họa

How often do you send a letter or card?

Bao lâu thì bạn gửi một lá thư hoặc một tấm thiệp?

call someone from a landline

/kɔːl ˈsʌmwʌn frɒm ə ˈlændlaɪn/

(phr.v): gọi điện thoại bàn

Minh họa cho call someone from a landline

Ví dụ minh họa

How often do you call someone from a landline?

Bạn thường gọi cho ai đó từ điện thoại cố định?

instant

/ˈɪnstənt/

(adj): khẩn

Ví dụ minh họa

How often do you use instant messaging?.

Bao lâu thì bạn dùng tin nhắn khẩn?

emtion and emoji

/ɪˈməʊtɪˌkɒn ænd ɪˈməʊʤi/

(n): biểu tượng cảm xúc

Minh họa cho emtion and emoji

Ví dụ minh họa

How often do you use symbols like emoticons and emojis in messaging?

Bao lâu thì bạn dùng biểu tượng cảm xúc?

social media

/ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/

(n): mạng xã hội

Minh họa cho social media

Ví dụ minh họa

How often do you post messages on social media?

Bao lâu bạn đăng tin trên mạng xã hội?

surprise

/səˈpraɪz/

(adj): ngạc nhiên

Minh họa cho surprise

Ví dụ minh họa

I’m surprised.

Tôi ngạc nhiên.

adult

/ˈædʌlt/

(n): người lớn

Minh họa cho adult

Ví dụ minh họa

Do the adults speak on the phone more than you?

Có phải người lớn nói chuyện điện thoại nhiều hơn bạn không?

prefer

/prɪˈfɜː(r)/

(v): thích hơn

Minh họa cho prefer

Ví dụ minh họa

Do you prefer to text or talk?

Bạn thích nhắn tin hơn hay nói chuyện hơn?

colorful

/ˈkʌləfl/

(adj): nhiều màu sắc

Minh họa cho colorful

Ví dụ minh họa

They’re communicating with small, colorful pictures – emojis.

Họ đang giao tiếp bằng tranh nhỏ nhiều màu – biểu tượng cảm xúc.

creative

/kriˈeɪtɪv/

(adj): sáng tạo

Minh họa cho creative

Ví dụ minh họa

You can find creative emoji T-shirts, posters, videos, stories and songs.

Bạn có thể tìm thấy những chiếc áo thun, áp phích, video, khoảnh khắc và bài hát chứa biểu tượng cảm xúc sáng tạo.

culture

/ˈkʌltʃə(r)/

(n): văn hóa

Minh họa cho culture

Ví dụ minh họa

I love to know more about the Western cultures.

Tôi muốn biết nhiều hơn về văn hóa phương Tây.

international

/ˌɪntəˈnæʃnəl/

(adj): quốc tế

Ví dụ minh họa

Emojis are becoming a truly international language.

Biểu tượng cảm xúc dần thật sự trở thành ngôn ngữ quốc tế.

add

/æd/

(v): thêm vào

Ví dụ minh họa

So emojis are useful, but they mostly add a bit of fun and colour to our lives.

Vì vậy biểu tượng cảm xúc hữu ích nhưng chúng góp phần tạo niềm vui và màu sắc cho cuộc sống của chúng ta

fantastic

/fænˈtæstɪk/

(adj): tuyệt vời

Minh họa cho fantastic

Ví dụ minh họa

They aren’t having a fantastic holiday!.

Họ không có một kỳ nghỉ tuyệt vời

boat

/bəʊt/

(n): thuyền

Minh họa cho boat

Ví dụ minh họa

A man is sitting in a boat.

Một người đàn ông ngồi trên tàu

point

/pɔɪnt/

(v): chỉ

Ví dụ minh họa

The dog is pointing at a sign.

Con chó đang ra dấu

be engaged

/biː ɪnˈgeɪʤd/

(phr.v): bận rộn

Ví dụ minh họa

I’m sorry, his line is engaged at the moment.

Tôi xin lỗi đường dây của anh ấy lúc này đang bận.

call back

/ kɔl bæk /

(phr.v): gọi lại

Minh họa cho call back

Ví dụ minh họa

Please call back later.

Vui lòng gọi lại sau nhé

dial a number

/ˈdaɪəl ə ˈnʌmbə/

(phr.v): quay số

Minh họa cho dial a number

Ví dụ minh họa

Dial number 1 for emergency.

Hãy quay số 1 nếu cần gấp

download a ringtone

/ˌdaʊnˈləʊd ə ˈrɪŋtəʊn/

(phr.v): tải nhạc chuông

Ví dụ minh họa

I will download this ringtone for my new phone.

Tôi sẽ tải nhạc chuông mới này cho dế mới của tôi.

hang up

/ hæŋ ʌp/

(phr.v): gác máy

Ví dụ minh họa

Please hang up for a moment.

Vui lòng gác máy một lúc

leave a voicemail

/liːv ə ˈvɔɪsmeɪl/

(phr.v): để lại lời nhắn

Ví dụ minh họa

I can leave a voicemail?

Tôi có thể để lại lời nhắn thoại không?

put on speakerphone

/ pʊt ɒn ˈspiːkərfəʊn/

(phr.v): mở loa ngoài

Ví dụ minh họa

Could you please put on speakerphone?

Bạn có thể bật loa ngoài được không?

credit

/ˈkredɪt/

(n): tín dụng

Ví dụ minh họa

I have not got any credit.

Tôi hết tiền rồi

speak up

/spiːk ʌp/

(phr.v): nói to lên

Ví dụ minh họa

Can you speak up?

Bạn có thể lên tiếng không?

top up

/tɒp ʌp/

(phr.v): nạp tiền

Minh họa cho top up

Ví dụ minh họa

I need to top up my phone.

Tôi cần nạp tiền điện thoại

response

/rɪˈspɒns/

(n): phản hồi

Ví dụ minh họa

Do you wait for your friend’s response?

Bạn có đợi phản hồi bạn của bạn không?

ignore

/ɪɡˈnɔː(r)/

(v): phớt lờ

Minh họa cho ignore

Ví dụ minh họa

Do you think your friend is ignoring you and feel angry?

Bạn có nghĩ bạn của bạn lơ là bạn và giận bạn hay không?

chat

/tʃæt/(v)

(v): trò chuyện

Minh họa cho chat

Ví dụ minh họa

They’re chatting about sport.

Họ đang trò chuyện về thể thao

scientist

/ˈsaɪəntɪst/

(n): nhà khoa học

Minh họa cho scientist

Ví dụ minh họa

At the moment I am working with scientists in Miami.

Ngay lúc này tôi đang làm việc với những nhà khoa học ở Miami

dolphin

/ˈdɒlfɪn/

(n): cá heo

Minh họa cho dolphin

Ví dụ minh họa

We are listening to the sounds of the dolphins.

Chúng tôi đang nghe âm thanh cá heo.

choir

/ˈkwaɪə(r)/

(n): dàn hợp xướng

Minh họa cho choir

Ví dụ minh họa

He"s singing like the choir lead at a church revival.

Anh ấy đang hát như người dẫn đầu dàn hợp xướng trong một buổi phục hưng nhà thờ.

get bad reception

/gɛt bæd rɪˈsɛpʃən/

(phr.v): tín hiệu kém

Minh họa cho get bad reception

Ví dụ minh họa

I get a bad cell phone reception.

Điện thoại tôi không có tín hiệu.

lair

/leə(r)/

(n): hang ổ

Ví dụ minh họa

He retreated to his lair in the basement.

Anh ta rút lui về hang ổ của mình ở tầng hầm.

pear

/peə(r)/

(n): quả lê

Minh họa cho pear

Ví dụ minh họa

I love pear.

Tôi thích quả lê

break

/biːk/

(v/n): giờ giải lao

Ví dụ minh họa

The boat hit a rock and broke in half.

Con tàu đụng đá và bể ra thành hai.

be on the bus

/biː ɒn ðə bʌs/

(phr.v):lên xe buýt

Ví dụ minh họa

Text me when you’re on the bus.

Nhắn tin cho tôi khi bạn lên xe buýt nhé.

special

/ˈspeʃl/

(Adj): đặc biệt

Ví dụ minh họa

Nothing special.

Chẳng mấy đặc biệt

be interested in

/biː ˈɪntrɪstɪd ɪn/

(v.phr): thích thú cái gì đó

Ví dụ minh họa

She’s interested in going shopping.

Cô ấy thích đi mua sắm

cousin

/ˈkʌzn/

(n): anh em họ

Ví dụ minh họa

He is my dear cousin.

Anh ấy là anh họ thân yêu của tôi.

have coffee

/hæv ˈkɒfi/

(phr.v): uống cà phê

Minh họa cho have coffee

Ví dụ minh họa

What about having coffee on the weekend?.

Còn việc uống cà phê vào cuối tuần thì sao?

do homework

/ du:ˈhəʊm.wɜːk /

(v.phr): làm bài tập

Minh họa cho do homework

Ví dụ minh họa

I’m doing my homework.

Tôi đang làm bài tập về nhà.

result

/rɪˈzʌlt/

(n): kết quả

Ví dụ minh họa

These are the results of our survey on using foreign languages.

Đây là kết quả khảo sát của chúng tôi về việc sử dụng ngoại ngữ.

interview

/ˈɪntəvjuː/

(n): cuộc phỏng vấn

Minh họa cho interview

Ví dụ minh họa

The results are from interviews with eight people in our class of thirteen, so more than half of the class.

Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với tám người trong lớp mười ba người của chúng tôi, tức là hơn một nửa số người trong lớp

contrast

/ˈkɒntrɑːst/ (v)

(v): tương phản

Ví dụ minh họa

I can use but and however to contrast results.

Tôi có thể sử dụng nhưng và tuy nhiên để tương phản kết quả.

comment

/ˈkɒmɛnt/

(n): bình luận

Ví dụ minh họa

However, less than half of the survey group post comments or messages online in another language

Tuy nhiên, chưa đến một nửa số nhóm khảo sát đăng nhận xét hoặc tin nhắn trực tuyến bằng ngôn ngữ khác.

programme

/ˈprəʊɡræm/

(n): chương trình

Ví dụ minh họa

Everybody in the group listens to English songs, but only a few people watch TV programmes or films in other languages.

Mọi người trong nhóm đều nghe các bài hát tiếng Anh, nhưng chỉ có một số người xem các chương trình TV hoặc phim bằng ngôn ngữ khác..

learn a second language

/lɜːn ə ˈsɛkənd ˈlæŋgwɪʤ/

(phr.v): học ngôn ngữ 2

Ví dụ minh họa

Are you learning a second language at the moment?

Bạn đang học ngôn ngữ thứ hai lúc này đúng không?

report

/rɪˈpɔːt/

(n): báo cáo

Ví dụ minh họa

I can make a report on a survey.

Tôi có thể làm một báo cáo về một cuộc khảo sát..

English proficiency index

/ˈɪŋglɪʃ prəˈfɪʃənsi ˈɪndɛks/

(n): chỉ số thành thạo tiếng anh

Ví dụ minh họa

I can talk about English Proficiency Index in the world..

Tôi có thể nói về Chỉ số thông thạo tiếng Anh trên thế giới.

international

/ˌɪntəˈnæʃnəl/

(adj): quốc tế

Ví dụ minh họa

Education First (EF) is an international education company in the USA.

Education First (EF) là một công ty giáo dục quốc tế tại Hoa Kỳ.

produce

/prəˈdjuːs/

(v): chỉ ra, đưa ra

Ví dụ minh họa

It produced English Prociency Index (EPI) in 2011.

Nó đưa ra Chỉ số Năng lực Tiếng Anh (EPI) vào năm 2011.

non-native English speakers

/nɒnˈneɪtɪv ˈɪŋglɪʃ ˈspiːkəz/

(phr.n): những người không phải là người bản ngữ

Ví dụ minh họa

It ranks how well non-native English speakers can speak the language in their countries.

Nó xếp hạng mức độ những người nói tiếng Anh không phải là bản ngữ có thể nói ngôn ngữ này ở quốc gia của họ

rank

/ræŋk/

(v): xếp hạng

Ví dụ minh họa

Việt Nam ranks 13th with an EPI score of 473.

Việt Nam đứng thứ 13 với điểm EPI là 473.

require

/rɪˈkwaɪə(r)/

(v): yêu cầu, đòi hỏi

Ví dụ minh họa

In Việt Nam, the development of most aspects requires better English.

Tại Việt Nam, sự phát triển về hầu hết các mặt đều đòi hỏi tiếng Anh tốt hơn

billion

/ˈbɪljən/

(n): tỷ

Ví dụ minh họa

More than a billion people speak English in the world.

Hơn một tỷ người nói tiếng Anh trên thế giới.

study abroad

/ˈstʌdi əˈbrɔːd/

(phr.v): đi du học

Minh họa cho study abroad

Ví dụ minh họa

Do you intend to study abroad? Where?

Bạn có ý định đi du học? Ở đâu?

allow

/əˈlaʊ/

(v): cho phép

Ví dụ minh họa

Our dad allows us to watch TV in the evening.

Cha của chúng tôi cho phép chúng tôi xem TV vào buổi tối.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 7, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 7, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 7 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.