Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng
Tổng quan nội dung
Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 11)
Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 11, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.
Tổng hợp từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 11 English Discovery
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
traffic jam
(n) tắc nghẽn giao thông

Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
rush hour
(n) giờ cao điểm
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
public transport
(n) phương tiện giao thông công cộng
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
get stuck
(vp) bị mắc kẹt
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
delay
(v) trì hoãn
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
stroll
(v) tản bộ
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
rickshaw
(n) xe kéo

Ví dụ minh họa
They have to travel long distances on foot, or by boat, bicycle, rickshaw or sledge.
Họ phải đi bộ một quãng đường dài, hoặc bằng thuyền, xích lô, xe kéo hoặc xe trượt tuyết.
sledge
(n) xe trượt tuyết

Ví dụ minh họa
They have to travel long distances on foot, or by boat, bicycle, rickshaw or sledge.
Họ phải đi bộ một quãng đường dài, hoặc bằng thuyền, xích lô, xe kéo hoặc xe trượt tuyết.
cable car
(np) cáp treo

Ví dụ minh họa
I cross a valley on a homemade cable car.
Tôi băng qua một thung lũng trên một cáp treo tự chế.
short cut
(np) đường cắt
Ví dụ minh họa
I take a short cut by cycling across a valley.
Tôi đi đường tắt bằng cách đạp xe qua một thung lũng.
winding path
(np) con đường quanh co
Ví dụ minh họa
I ride a donkey along narrow winding paths.
Tôi cưỡi lừa dọc theo những con đường hẹp quanh co.
donkey
(n) con lừa

Ví dụ minh họa
I ride a donkey along narrow winding paths.
Tôi cưỡi lừa dọc theo những con đường hẹp quanh co.
suspension bridge
(np) cầu treo

Ví dụ minh họa
A suspension bridge is the only structure which will provide a main span of 4,536 ft.
Cầu treo là cấu trúc duy nhất có nhịp chính dài 4.536 ft.
collapse
(v) sụp đổ
Ví dụ minh họa
Thousands of buildings collapsed in the earthquake.
Hàng ngàn tòa nhà sụp đổ trong trận động đất.
dirt track
(n) con đường đất

Ví dụ minh họa
I walk or run barefoot to school along a dirt track.
Tôi đi bộ hoặc chạy chân trần đến trường dọc theo con đường đất.
continent
(n) lục địa
Ví dụ minh họa
Stanley traversed the African continent from west to east.
Stanley đi qua lục địa châu Phi từ tây sang đông.
corner
(n) góc phố
Ví dụ minh họa
For some students, the journey to school is just a stroll around the corner or a short drive and the biggest problems they face are getting stuck in traffic jams during rush hour or public transport delays.
Đối với một số học sinh, con đường đến trường chỉ là một cuộc tản bộ quanh góc phố hoặc một đoạn lái xe ngắn và vấn đề lớn nhất mà các em gặp phải là kẹt xe vào giờ cao điểm hoặc chậm trễ của các phương tiện giao thông công cộng.
seatbelt
(n) dây an toàn

Ví dụ minh họa
I barely have time to fasten my seatbelt.
Tôi hầu như không có thời gian để thắt dây an toàn.
lift
(n) thang máy

Ví dụ minh họa
Take the lift to the sixth floor.
Đi thang máy lên tầng sáu.
barefoot
(adj) chân trần
Ví dụ minh họa
I walk or run barefoot to school along a dirt track.
Tôi đi bộ hoặc chạy chân trần đến trường dọc theo con đường đất.
caravan
(n) đoàn lữ hành

Ví dụ minh họa
On Sunday evening at 8.00 p.m, a holidaymaker was walking to his caravan with his eleven year old son when he believed he saw a lion.
Vào lúc 8 giờ tối Chủ nhật, một khách du lịch đang đi bộ đến đoàn lữ hành cùng đứa con trai mười một tuổi của mình thì anh ta tin rằng mình đã nhìn thấy một con sư tử.
roar
(v) tiếng gầm
Ví dụ minh họa
One woman said “I heard a loud roar at 10.00 p.m”
Một phụ nữ cho biết “Tôi nghe thấy một tiếng gầm lớn lúc 10 giờ đêm”
baggage
(n) hành lý

Ví dụ minh họa
How many pieces of baggage do you have?
Bạn có bao nhiêu kiện hành lý?
reclaim
(v) đòi lại
Ví dụ minh họa
You"ll be able to reclaim the tax on all equipment that you buy.
Bạn sẽ có thể đòi lại thuế đối với tất cả các thiết bị mà bạn mua.
wallet
(n) ví (nữ)

Ví dụ minh họa
I can’t find my wallet.
Với túi tiền của tôi?
(n) túi tiền

Ví dụ minh họa
With my pocket money?
Với túi tiền của tôi?
coat
(n) áo khoác

Ví dụ minh họa
Dave can’t have left yet, his coat still here.
Dave chưa thể rời đi, áo khoác của anh ấy vẫn ở đây.
hostel
(n) nhà trọ
Ví dụ minh họa
We stayed in a lovely hostel just off the main square.
Chúng tôi ở trong một nhà trọ xinh xắn ngay gần quảng trường chính.
budget
(n) ngân sách
Ví dụ minh họa
The firm has drawn up a budget for the coming financial year.
Công ty đã lập một ngân sách cho năm tài chính sắp tới.
snowboard
(v) trượt tuyết
Ví dụ minh họa
Have you ever been snowboarding at a well-known ski resort?
Bạn đã bao giờ trượt tuyết tại một khu trượt tuyết nổi tiếng chưa?
ski resort
(np) khu nghỉ dưỡng trượt tuyết
take care of
(vp) chăm sóc
Ví dụ minh họa
Take good care of that girl of yours, Patrick - she"s very special.
Hãy chăm sóc tốt cho cô gái của anh, Patrick - cô ấy rất đặc biệt.
well-known
(adj) nổi tiếng
Ví dụ minh họa
Have you ever been snowboarding at a well-known ski resort?
Bạn đã bao giờ trượt tuyết tại một khu trượt tuyết nổi tiếng chưa?
social media
(n) mạng xã hội
Ví dụ minh họa
You can post selfies on social media and make everyone jealous.
Bạn có thể chụp ảnh tự sướng trên mạng xã hội và khiến mọi người phải ghen tị.
jealous
(adj) ghen tị
Ví dụ minh họa
You can post selfies on social media and make everyone jealous.
Bạn có thể chụp ảnh tự sướng trên mạng xã hội và khiến mọi người phải ghen tị.
immerse
(v) đắm chìm vào
Ví dụ minh họa
She got some books out of the library and immersed herself in Jewish history and culture.
Cô ấy lấy một số cuốn sách ra khỏi thư viện và đắm mình trong lịch sử và văn hóa Do Thái.
gap year
(np) năm nghỉ phép
Ví dụ minh họa
I took my gap year a couple of years ago, and I’m really glad I did, because it changed my life.
Tôi đã thực hiện gap year cách đây vài năm và tôi thực sự vui vì mình đã làm như vậy, vì nó đã thay đổi cuộc đời tôi.
rewarding
(v) cảm thấy được đền đáp
Ví dụ minh họa
The time I spent in India and Zambia were the hardest and most rewarding of my life.
Khoảng thời gian ở Ấn Độ và Zambia là khoảng thời gian khó khăn nhất và bổ ích nhất trong cuộc đời tôi.
unavoidable
(adj) không thể tránh khỏi
Ví dụ minh họa
It’s unavoidable.
Đó là điều không thể tránh khỏi.
solitary
(adj) đơn độc
Ví dụ minh họa
Staying connected doesn’t detract from traveling – independence doesn’t necessarily have to be solitary and young people don’t need to be cut off from home to explore the wider world and appreciate their place in it.
Duy trì kết nối không làm giảm đi việc đi du lịch – sự độc lập không nhất thiết phải đơn độc và những người trẻ tuổi không cần phải xa nhà để khám phá thế giới rộng lớn hơn và đánh giá cao vị trí của họ trong đó.
aspiration
(n) khát vọng
Ví dụ minh họa
The values and aspirations are the same.
Các giá trị và khát vọng là như nhau.
familiar
(adj) quen thuộc
Ví dụ minh họa
By cutting us off from everything that previously was familiar to us.
Bằng cách cắt đứt chúng tôi khỏi mọi thứ trước đây quen thuộc với chúng tôi.
disconnect
(v) gắt kết nối
Ví dụ minh họa
To be disconnected is unthinkable.
Bị ngắt kết nối là điều không tưởng.
unthinkable
(adj) không tưởng
Ví dụ minh họa
To be disconnected is unthinkable.
Bị ngắt kết nối là điều không tưởng.
carry out
(vp) tiến hành
Ví dụ minh họa
The hospital is carrying out tests to find out what"s wrong with her.
Bệnh viện đang tiến hành các xét nghiệm để tìm ra điều gì không ổn với cô ấy.
cut off
(vp) xa nhà
Ví dụ minh họa
Staying connected doesn’t detract from traveling – independence doesn’t necessarily have to be solitary and young people don’t need to be cut off from home to explore the wider world and appreciate their place in it.
Duy trì kết nối không làm giảm đi việc đi du lịch – sự độc lập không nhất thiết phải đơn độc và những người trẻ tuổi không cần phải xa nhà để khám phá thế giới rộng lớn hơn và đánh giá cao vị trí của họ trong đó.
appreciate
(v) đánh giá
Ví dụ minh họa
Staying connected doesn’t detract from traveling – independence doesn’t necessarily have to be solitary and young people don’t need to be cut off from home to explore the wider world and appreciate their place in it.
Duy trì kết nối không làm giảm đi việc đi du lịch – sự độc lập không nhất thiết phải đơn độc và những người trẻ tuổi không cần phải xa nhà để khám phá thế giới rộng lớn hơn và đánh giá cao vị trí của họ trong đó.
independence
(n) sự độc lập
Ví dụ minh họa
Staying connected doesn’t detract from traveling – independence doesn’t necessarily have to be solitary and young people don’t need to be cut off from home to explore the wider world and appreciate their place in it.
Duy trì kết nối không làm giảm đi việc đi du lịch – sự độc lập không nhất thiết phải đơn độc và những người trẻ tuổi không cần phải xa nhà để khám phá thế giới rộng lớn hơn và đánh giá cao vị trí của họ trong đó.
cashpoint
(n) điểm rút tiền

Ví dụ minh họa
We have seen cashpoints become entirely normal and universally accepted.
Chúng tôi đã thấy các điểm rút tiền trở nên hoàn toàn bình thường và được chấp nhận rộng rãi.
sword
(n) kiếm

Ví dụ minh họa
A sword is an edged, bladed weapon intended for manual cutting or thrusting.
Kiếm là một loại vũ khí có lưỡi, có lưỡi dùng để cắt hoặc đâm thủ công.
revolutionary
(adj) cách mạng
Ví dụ minh họa
Because he was a revolutionary!
Vì ông là một nhà cách mạng!
aristocracy
(adj) quý tộc
Ví dụ minh họa
His aristocratic manner alienated many voters.
Phong cách quý tộc của ông đã khiến nhiều cử tri xa lánh.
mushroom
(n) cây nấm

Ví dụ minh họa
I didn’t used to like mushrooms or green beans.
Tôi vốn không thích nấm hay đậu xanh.
comfortable
(adj) thoải mái
Ví dụ minh họa
Air travel was more comfortable.
Du lịch hàng không thoải mái hơn.
security
(n) an ninh
Ví dụ minh họa
Airports didn’t have so many security checks.
Các sân bay không có quá nhiều kiểm tra an ninh.
pull over
(vp) tấp vào (lề đường)
Ví dụ minh họa
Just pull over here, and I"ll get out and walk the rest of the way.
Chỉ cần tấp vào đây, và tôi sẽ xuống xe và đi bộ nốt quãng đường còn lại.
put up
(vp) dựng
Ví dụ minh họa
We"re going to put up a new fence around our garden.
Chúng tôi sẽ dựng một hàng rào mới xung quanh khu vườn của chúng tôi.
drop off
(vp) bỏ (ai đó) ở một nơi
Ví dụ minh họa
We dropped our luggage off at the hotel and went sightseeing.
Chúng tôi gửi hành lý tại khách sạn và đi tham quan.
hold up
(vp) giữ máy
Ví dụ minh họa
I hope the repairs hold up until we can get to a garage.
Tôi hy vọng việc sửa chữa sẽ tiếp tục cho đến khi chúng tôi có thể đến ga ra.
pick up
(vp) đón ai đó
Ví dụ minh họa
Could you please pick me up at the airport at 6pm?
Bạn có thể đón tôi tại sân bay lúc 6 giờ tối được không?
turn up
(vp) xảy ra
Ví dụ minh họa
Don"t worry about it - something will turn up, you"ll see.
Đừng lo lắng về điều đó - điều gì đó sẽ xảy ra, rồi bạn sẽ thấy.
head for
(vp) hướng tới
Ví dụ minh họa
They"re heading for disaster if they"re not careful.
Họ đang hướng tới thảm họa nếu họ không cẩn thận.
keep up with
(vp) theo kịp với
Ví dụ minh họa
She walks so fast I can never keep up with her.
Cô ấy đi rất nhanh, tôi không bao giờ có thể theo kịp cô ấy.
break down
(vp) phá bỏ
Ví dụ minh họa
Some of the campers had broken down fences and lit fires that caused a lot of damage.
Một số trại viên đã phá hàng rào và đốt lửa gây ra nhiều thiệt hại.
turn into
(vp) trở thành, biến thành
Ví dụ minh họa
The tadpole has turned into a frog.
Con nòng nọc đã trở thành con ếch.
bring up
(vp) nuôi dưỡng
Ví dụ minh họa
She was brought up by her grandmother.
Cô được bà ngoại nuôi dưỡng.
run out of
(vp) hết
Ví dụ minh họa
What do they do when they run out of money?
Họ làm gì khi hết tiền?
set off
(vp) khởi hành
Ví dụ minh họa
Where did they set off from?
Họ khởi hành từ đâu?
walk away from
(vp) bỏ đi
Ví dụ minh họa
What did the couple walk away from to go traveling?
Cặp đôi đã bỏ đi những gì để đi du lịch?
soak up
(vp) hòa mình
Ví dụ minh họa
Mù Cang Chải is best experienced as a road trip so we did it by car, trying to soak up the scenic beauty of the landscape.
Trải nghiệm Mù Cang Chải tốt nhất là một chuyến đi đường bộ nên chúng tôi đã thực hiện bằng ô tô, cố gắng hòa mình vào vẻ đẹp tuyệt vời của phong cảnh.
nightmare
(n) ác mộng
Ví dụ minh họa
It was really a nightmare!
Đó thực sự là một cơn ác mộng!
adventure
(n) cuộc phiêu lưu
Ví dụ minh họa
They would expect fun and a big adventure, but it turned out to be a long wait.
Họ mong đợi niềm vui và một cuộc phiêu lưu lớn, nhưng hóa ra lại phải chờ đợi lâu.
flat tyre
(n) xì lốp

Ví dụ minh họa
The problem was my mum and dad hadn’t really thought about flat tyres.
Vấn đề là bố mẹ tôi đã không thực sự nghĩ về việc xì lốp.
journey
(n) hành trình
Ví dụ minh họa
It"s a two-hour train journey from York to London.
Đó là một hành trình xe lửa kéo dài hai giờ từ York đến London.
passenger
(n) hành khách
Ví dụ minh họa
Two passenger trains were involved in the accident.
Hai đoàn tàu chở khách liên quan đến vụ tai nạn.
pillow
(n) gối

Ví dụ minh họa
Do you prefer a feather pillow or a foam pillow?
Bạn thích gối lông vũ hay gối xốp hơn?
tissue
(n) khăn giấy

Ví dụ minh họa
I always keep a box of tissues in the car.
Tôi luôn để một hộp khăn giấy trong xe.
sunglasses
(n) kính râm

Ví dụ minh họa
The parents wore opaque sunglasses to block their view of the images.
Phụ huynh đeo kính râm mờ đục để che khuất tầm nhìn của họ về hình ảnh.
earphone
(n) tai nghe

Ví dụ minh họa
The defendant had to listen to the court proceedings in translation through earphones.
Bị cáo phải nghe phiên tòa phiên dịch qua tai nghe.
Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng
Bài học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 11, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.
Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)
Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:
- Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
- Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 11, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
- Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.
Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn
Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.
Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh
Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 6 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 11 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.