Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 11)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 11, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 11 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

air conditioner

/eə/ /kənˈdɪʃənə/

(n) điều hòa

Minh họa cho air conditioner

Ví dụ minh họa

The room temperature was controlled by using an air conditioner.

Nhiệt độ phòng được kiểm soát bằng cách sử dụng máy điều hòa không khí.

automated

/ˈɔːtəmeɪt/

(adj) tự động

Ví dụ minh họa

Most lighthouses are now fully automated.

Hầu hết các ngọn hải đăng hiện nay đều hoàn toàn tự động.

thermostat

/ˈθɜː.mə.stæt/

(n) máy điều nhiệt

Minh họa cho thermostat

Ví dụ minh họa

The entrance fluid temperature is thermostated and the thermally non-active parts of the tubes are insulated.

Nhiệt độ chất lỏng đầu vào được ổn định nhiệt và các bộ phận không hoạt động nhiệt của ống được cách nhiệt.

high-speed

/ˌhaɪˈspiːd/

(adj) cao tốc

Ví dụ minh họa

High-speed rail between the two cities is still a long way from happening.

Đường sắt cao tốc giữa hai thành phố còn lâu mới có thể thực hiện được.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/

(adj) bền vững

Ví dụ minh họa

The growth momentum is likely to be sustainable into next year.

Đà tăng trưởng có thể sẽ bền vững trong năm tới.

transportation

/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/

(n) phương tiện giao thông

Ví dụ minh họa

In the past, British convicts could be sentenced to transportation (to Australia).

Trong quá khứ, những người Anh bị kết án có thể bị kết án vận chuyển (đến Úc

liveable

/ˈlɪvəbl/

(adj) sống động

Ví dụ minh họa

It"s not a luxurious apartment by any means but it"s livable.

Nó không phải là một căn hộ sang trọng bằng mọi cách nhưng nó có thể ở được.

urban

/ˈɜːbən/

(adj) đô thị

Ví dụ minh họa

The council is committed to a programme of urban regeneration.

Hội đồng cam kết thực hiện một chương trình tái tạo đô thị.

non-renewable

/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/

(adj) không thể tái tạo được

Ví dụ minh họa

Oil, natural gas, and coal are non-renewable fuels.

Dầu mỏ, khí tự nhiên và than đá là những nhiên liệu không thể tái tạo.

industrial

/ɪnˈdʌstriəl/

(adj) công nghiệp hóa

Ví dụ minh họa

The fund provides money to clean up chemically polluted industrial sites.

Quỹ cung cấp tiền để làm sạch các khu công nghiệp bị ô nhiễm hóa chất.

rural

/ˈrʊərəl/

(adj) nông thôn

Ví dụ minh họa

The area is still very rural and undeveloped.

Khu vực này vẫn còn rất nông thôn và chưa phát triển.

city dweller

/ˈsɪti - ˈdwelə(r)/ (n)

(np) cư dân thành phố

Ví dụ minh họa

We guess in the future city dwellers will choose to live with modern amenities.

Chúng tôi đoán rằng trong tương lai cư dân thành phố sẽ chọn sống với những tiện nghi hiện đại.

megacity

/ˈmeɡəsɪti/

(n) siêu đô thị

Ví dụ minh họa

London is likely to become one of the world"s biggest megacities by 2020.

London có khả năng trở thành một trong những siêu đô thị lớn nhất thế giới vào năm 2020.

amenity

/əˈmiː.nə.ti/

(n) tiện nghi

Ví dụ minh họa

We guess in the future city dwellers will choose to live with modern amenities.

Chúng tôi đoán rằng trong tương lai cư dân thành phố sẽ chọn sống với những tiện nghi hiện đại.

underground

/ˌʌndəˈɡraʊnd/

(adj) dưới lòng đất

Ví dụ minh họa

He suffers from claustrophobia so he never travels on underground trains.

Anh ấy mắc chứng sợ ngột ngạt nên không bao giờ đi tàu điện ngầm.

metropolis

/məˈtrɒp.əl.ɪs/

(n) đô thị

Ví dụ minh họa

Soon afterwards he left to begin his career in the metropolis.

Ngay sau đó, anh ấy rời đi để bắt đầu sự nghiệp của mình ở đô thị.

residential

/ˌrez.ɪˈden.ʃəl/

(adj) cư trú

Ví dụ minh họa

You must satisfy the residential qualifications to get a work permit.

Bạn phải đáp ứng các tiêu chuẩn cư trú để có được giấy phép lao động.

escape

/ɪˈskeɪp/

(v) trốn thoát

Ví dụ minh họa

You cannot escape the responsibility of tomorrow by evading it today.

Bạn không thể thoát khỏi trách nhiệm của ngày mai bằng cách trốn tránh nó hôm nay.

responsibility

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

(n) trách nhiệm

Ví dụ minh họa

You cannot escape the responsibility of tomorrow by evading it today.

Bạn không thể thoát khỏi trách nhiệm của ngày mai bằng cách trốn tránh nó hôm nay.

evade

/ɪˈveɪd/

(v) trốn tránh

Ví dụ minh họa

You cannot escape the responsibility of tomorrow by evading it today.

Bạn không thể thoát khỏi trách nhiệm của ngày mai bằng cách trốn tránh nó hôm nay.

monitor

/ˈmɒnɪtə(r)/

(v) quản lý

Ví dụ minh họa

It will be controlled by a computer system that monitors everything going on.

Nó sẽ được điều khiển bởi một hệ thống máy tính giám sát mọi thứ đang diễn ra.

control

/kənˈtrəʊl/

(v) kiểm soát

Ví dụ minh họa

It will be controlled by a computer system that monitors everything going on.

Nó sẽ được điều khiển bởi một hệ thống máy tính giám sát mọi thứ đang diễn ra.

mansion

/ˈmæn.ʃən/

(n) biệt thự

Ví dụ minh họa

I will be living in a mansion.

Tôi sẽ sống trong một biệt thự.

artificial intelligence

/ˌɑːtɪfɪʃl.ɪnˈtelɪɡəns/

(n) trí tuệ nhân tạo

Ví dụ minh họa

Artificial intelligence research has been going on for decades without making an impact outside a few specialized areas.

Nghiên cứu trí tuệ nhân tạo đã diễn ra trong nhiều thập kỷ mà không tạo ra tác động bên ngoài một số lĩnh vực chuyên biệt.

accident

/ˈæksɪdənt/

(n) tai nạn

Ví dụ minh họa

The sign was damaged in an accident.

Dấu hiệu đã bị hư hỏng trong một tai nạn.

ensure

/ɪnˈʃʊə(r)/

(v) đảm bảo

Ví dụ minh họa

The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.

Hãng hàng không đang thực hiện các bước để đảm bảo an toàn trên máy bay của mình.

allow

/əˈlaʊ/

(v) cho phép

Ví dụ minh họa

While you are away, it will be switching lights on and off, controlling the temperature in each room, and even opening windows to allow air in.

Khi bạn đi vắng, nó sẽ bật và tắt đèn, kiểm soát nhiệt độ trong mỗi phòng và thậm chí mở cửa sổ để không khí tràn vào.

switch

/swɪtʃ/

(n) công tắc

Minh họa cho switch

Ví dụ minh họa

While you are away, it will be switching lights on and off, controlling the temperature in each room, and even opening windows to allow air in.

Khi bạn đi vắng, nó sẽ bật và tắt đèn, kiểm soát nhiệt độ trong mỗi phòng và thậm chí mở cửa sổ để không khí tràn vào.

smart home

/ smɑːt ˌhəʊm/

(np) ngôi nhà thông minh

Ví dụ minh họa

In 2035, you will be living in a smart home.

Vào năm 2035, bạn sẽ sống trong một ngôi nhà thông minh.

drone

/drəʊn/

(n) không người lái

Ví dụ minh họa

Where can we catch a drone bus?

Chúng ta có thể bắt xe buýt không người lái ở đâu?

helicopter

/"helikɒptə[r]/

(n) máy bay trực thăng

Minh họa cho helicopter

Ví dụ minh họa

When will the next automated helicopter be?

Khi nào máy bay trực thăng tự động tiếp theo sẽ có?

construction

/kən"strʌk∫n/

(n) xây dựng

Ví dụ minh họa

When will the construction of the hyperloop be completed?

Khi nào việc xây dựng tàu siêu tốc chạy bằng cảm ứng điện từ sẽ hoàn thành?

hyperloop

/ ˈhaɪpə(r) luːp /

(n) tàu siêu tốc chạy bằng cảm ứng điện từ

Ví dụ minh họa

When will the construction of the hyperloop be completed?

Khi nào việc xây dựng tàu siêu tốc chạy bằng cảm ứng điện từ sẽ hoàn thành?

maglev train

/ˈmæɡ.lev ˌtreɪn/

(n) tàu đệm từ

Minh họa cho maglev train

Ví dụ minh họa

Which maglev train will take us to Tokyo?

Chuyến tàu đệm từ nào sẽ đưa chúng ta đến Tokyo?

catch

/kætʃ/

(v) bắt

Ví dụ minh họa

Where can we catch a drone bus?

Chúng ta có thể bắt xe buýt không người lái ở đâu?

contrast

/ˈkɒntrɑːst/

(n) ngược lại

Ví dụ minh họa

I like the contrast of the white trousers with the black jacket.

Tôi thích sự tương phản của quần trắng với áo khoác đen.

desirable

/dɪˈzaɪə.rə.bəl/

(adj) đáng mơ ước

Ví dụ minh họa

Originally, Singapore decided to go green as means of creating a desirable image, attracting visitors, and providing a more livable experience for its city dwellers.

Ban đầu, Singapore quyết định chuyển sang màu xanh lá cây như một phương tiện để tạo ra một hình ảnh đáng mơ ước, thu hút du khách và mang lại trải nghiệm đáng sống hơn cho cư dân thành phố.

go green

/ɡəʊ ɡriːn/

Ví dụ minh họa

Originally, Singapore decided to go green as means of creating a desirable image, attracting visitors, and providing a more livable experience for its city dwellers.

Ban đầu, Singapore quyết định chuyển sang màu xanh lá cây như một phương tiện để tạo ra một hình ảnh đáng mơ ước, thu hút du khách và mang lại trải nghiệm đáng sống hơn cho cư dân thành phố.

decide

/dɪˈsaɪd/

(v) quyết định

Ví dụ minh họa

Originally, Singapore decided to go green as means of creating a desirable image, attracting visitors, and providing a more livable experience for its city dwellers.

Ban đầu, Singapore quyết định chuyển sang màu xanh lá cây như một phương tiện để tạo ra một hình ảnh đáng mơ ước, thu hút du khách và mang lại trải nghiệm đáng sống hơn cho cư dân thành phố.

enhance

/ɪnˈhɑːns/

(v) tăng cường

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contributed to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố.

contribute

/kənˈtrɪbjuːt/

(v) góp phần

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contributed to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố.

reduce

/ri"dju:s/

(v) giảm

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contributed to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố.

assist

/əˈsɪst/

(v) giúp

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contributed to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố.

improve

/ɪmˈpruːv/

(v) cải thiện

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contributed to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố

biodiversity

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

(adj) đa dạng sinh học

Ví dụ minh họa

But “greening” the metropolis, the process of using plants to enhance a place, has also contrubuted to helping reduce urban heat, assist with sustainable water management, and improve the city’s biodiversity.

Nhưng “phủ xanh” đô thị, quá trình sử dụng thực vật để cải thiện địa điểm, cũng góp phần giúp giảm nhiệt đô thị, hỗ trợ quản lý nước bền vững và cải thiện đa dạng sinh học của thành phố.

vertical

/ˈvɜːtɪkl/

(adj) trên cao

Minh họa cho vertical

Ví dụ minh họa

Singapore has limited space for growth, so the only way to expand is to go vertical, not horizontal.

Singapore có không gian phát triển hạn chế, vì vậy cách duy nhất để mở rộng là đi theo chiều dọc chứ không phải chiều ngang.

horizontal

/ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/

(adj) chiều ngang

Ví dụ minh họa

Singapore has limited space for growth, so the only way to expand is to go vertical, not horizontal.

Singapore có không gian phát triển hạn chế, vì vậy cách duy nhất để mở rộng là đi theo chiều dọc chứ không phải chiều ngang.

expand

/ɪkˈspænd/

(v) mở rộng

Ví dụ minh họa

Singapore has limited space for growth, so the only way to expand is to go vertical, not horizontal.

Singapore có không gian phát triển hạn chế, vì vậy cách duy nhất để mở rộng là đi theo chiều dọc chứ không phải chiều ngang.

coexist

/ˌkoʊ·ɪɡˈzɪst/

(v) cùng tồn tại

Ví dụ minh họa

City dwellers will realize that they can coexist with nature in an urban environment.

Cư dân thành phố sẽ nhận ra rằng họ có thể cùng tồn tại với thiên nhiên trong môi trường đô thị.

material

/məˈtɪəriəl/

(n) chất liệu

Ví dụ minh họa

Using biological materials: Substances from bacteria and mushrooms will have been applied to cracks in concrete.

Sử dụng vật liệu sinh học: Các chất từ vi khuẩn và nấm sẽ được bôi lên các vết nứt trên bê tông.

bacteria

/bækˈtɪəriə/

(n) vi khuẩn

Ví dụ minh họa

Using biological materials: Substances from bacteria and mushrooms will have been applied to cracks in concrete.

Sử dụng vật liệu sinh học: Các chất từ vi khuẩn và nấm sẽ được bôi lên các vết nứt trên bê tông.

concrete

/ˈkɒŋkriːt/

(n) bê tông

Ví dụ minh họa

Using biological materials: Substances from bacteria and mushrooms will have been applied to cracks in concrete.

Sử dụng vật liệu sinh học: Các chất từ vi khuẩn và nấm sẽ được bôi lên các vết nứt trên bê tông.

mine

/maɪn/

(v) khai thác mỏ than

Minh họa cho mine

Ví dụ minh họa

My grandfather used to work in (UK also down) the mines.

Ông tôi từng làm việc ở (Anh cũng xuống) mỏ.

condo

/ˈkɒn.dəʊ/

(n) chung cư

Ví dụ minh họa

Residential condos are often built into high-rise buildings for common entertainment spaces to save space and construction costs.

Chung cư thường được xây dựng thành những tòa nhà cao tầng dành cho không gian giải trí chung nhằm tiết kiệm diện tích và chi phí xây dựng.

substance

/ˈsʌbstəns/

(n) chất

Ví dụ minh họa

What sort of substance could withstand those temperatures?

Loại chất nào có thể chịu được nhiệt độ đó?

cement

/sɪˈment/

(n) xi măng

Ví dụ minh họa

Dentists use cement to hold crowns and bridges in place.

Các nha sĩ sử dụng xi măng để giữ mão và cầu tại chỗ.

remove

/rɪˈmuːv/

(v) loại bỏ

Ví dụ minh họa

This detergent will remove even old stains.

Chất tẩy rửa này sẽ loại bỏ ngay cả những vết bẩn cũ.

brick

/brɪk/

(n) gạch

Minh họa cho brick

Ví dụ minh họa

They will also have made bricks from plastic water bottles.

Họ cũng sẽ làm gạch từ chai nước nhựa.

technique

/tekˈniːk/

(n) kỹ thuật

Ví dụ minh họa

How many modern construction techniques were mentioned in the passage?

Có bao nhiêu kỹ thuật xây dựng hiện đại đã được đề cập trong đoạn văn?

available

/əˈveɪləbl/

(adj) có sẵn

Ví dụ minh họa

Our autumn catalog is now available from our usual stockists.

Danh mục mùa thu của chúng tôi hiện đã có sẵn từ các kho dự trữ thông thường của chúng tôi.

variety

/vəˈraɪəti/

(n) đa dạng

Ví dụ minh họa

Sexual reproduction serves to create genetic variety.

Sinh sản hữu tính nhằm tạo ra giống di truyền.

architect

/ˈɑːkɪtekt/

(n) kiến trúc sư

Ví dụ minh họa

Both of the architects want to design a park that catches rainwater.

Cả hai kiến trúc sư đều muốn thiết kế một công viên hứng nước mưa.

pesticide

/ˈpestɪsaɪd/

(n) thuốc trừ sâu

Ví dụ minh họa

Most urban farms use pesticides.

Hầu hết các trang trại đô thị sử dụng thuốc trừ sâu.

reliant

/rɪˈlaɪ.ənt/

(adj) phụ thuộc

Ví dụ minh họa

Urban farming helps us become less reliant on importing food.

Nông nghiệp đô thị giúp chúng ta bớt phụ thuộc vào việc nhập khẩu thực phẩm.

overcrowded

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/

(adj) đông đúc

Ví dụ minh họa

The two overcrowded residential areas need to go green.

Hai khu dân cư đông đúc cần chuyển sang màu xanh.

fearful

/ˈfɪə.fəl/

(adj) e sợ

Ví dụ minh họa

Since 91% of Japanese live in urban centers, I’m fearful that many people will be in danger if there are any environmental threats, such as flooding, tropical cyclones, heat waves, or epidemics.

Vì 91% người Nhật sống ở các trung tâm đô thị, tôi e rằng nhiều người sẽ gặp nguy hiểm nếu có bất kỳ mối đe dọa nào về môi trường, chẳng hạn như lũ lụt, lốc xoáy nhiệt đới, sóng nhiệt hoặc dịch bệnh.

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

(n) động đất

Ví dụ minh họa

In 1906 an earthquake destroyed much of San Francisco.

Năm 1906, một trận động đất đã phá hủy phần lớn San Francisco.

tropical cyclone

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈsaɪ.kləʊn/

(np) lốc xoáy nhiệt đới

Ví dụ minh họa

Since 91% of Japanese live in urban centers, I’m fearful that many people will be in danger if there are any environmental threats, such as flooding, tropical cyclones, heat waves, or epidemics.

Vì 91% người Nhật sống ở các trung tâm đô thị, tôi e rằng nhiều người sẽ gặp nguy hiểm nếu có bất kỳ mối đe dọa nào về môi trường, chẳng hạn như lũ lụt, lốc xoáy nhiệt đới, sóng nhiệt hoặc dịch bệnh.

epidemic

/,epi"demik/

(n) dịch bệnh

Ví dụ minh họa

Since 91% of Japanese live in urban centes, I’m fearful that many people will be in danger if there are any environmental threats, such as flooding, tropical cyclones, heat waves, or epidemics.

Vì 91% người Nhật sống ở các trung tâm đô thị, tôi e rằng nhiều người sẽ gặp nguy hiểm nếu có bất kỳ mối đe dọa nào về môi trường, chẳng hạn như lũ lụt, lốc xoáy nhiệt đới, sóng nhiệt hoặc dịch bệnh.

catastrophe

/kəˈtæs.trə.fi/

(n) thảm họa

Ví dụ minh họa

I find it concerning that just one of these could be a catastrophe for Tokyo.

Tôi thấy đáng lo ngại rằng chỉ một trong số này có thể là một thảm họa đối với Tokyo.

survive

/sə"vaiv/

(v) tồn tại

Ví dụ minh họa

This will cause serious problems for the poor making it difficult for them to survive.

Điều này sẽ gây ra những vấn đề nghiêm trọng cho người nghèo khiến họ khó tồn tại.

natural disaster

/"næt∫rəl di"zɑ:stə/

(n) thảm họa thiên nhiên

Ví dụ minh họa

Europe"s 2003 heat wave claimed more than 30,000 lives, making it the continent"s largest natural disaster in 50 years.

Đợt nắng nóng năm 2003 ở châu u đã cướp đi sinh mạng của hơn 30.000 người, trở thành thảm họa thiên nhiên lớn nhất châu lục này trong 50 năm qua.

estate

/ɪˈsteɪt/

(n) điền trang

Ví dụ minh họa

It"s a typical country estate with a large house for the owner, farm buildings, and estate workers" houses.

Đó là một điền trang điển hình ở nông thôn với một ngôi nhà lớn cho chủ sở hữu, các tòa nhà trang trại và nhà ở của công nhân điền trang.

suburb

/ˈsʌbɜːb/

(n) ngoại ô

Ví dụ minh họa

We drove from middle-class suburbs to a very poor inner-city area.

Chúng tôi lái xe từ những vùng ngoại ô thuộc tầng lớp trung lưu đến một khu vực nội thành rất nghèo.

pollute

/pəˈluːt/

(v) ô nhiễm

Ví dụ minh họa

You will even pass by a sustainable industrial estate that does not pollute the environment.

Bạn thậm chí sẽ đi ngang qua một khu công nghiệp bền vững không gây ô nhiễm môi trường.

cycle land

/ˈsaɪ.kəl ˌleɪn/

(np) làn đường xe đạp

Minh họa cho cycle land

Ví dụ minh họa

Not all students will be walking to school today, some will be riding their electric scooters in cycle lanes.

Không phải tất cả học sinh sẽ đi bộ đến trường hôm nay, một số sẽ đi xe máy điện trên làn đường dành cho xe đạp.

electric scooter

/ɪˈlɛktrɪk ˈskuːtə/

(np) xe điện

Ví dụ minh họa

Not all students will be walking to school today, some will be riding their electric scooters in cycle lanes.

Không phải tất cả học sinh sẽ đi bộ đến trường hôm nay, một số sẽ đi xe máy điện trên làn đường dành cho xe đạp.

recreation centre

/ˌrek.riˈeɪ.ʃənˈsen.tər/

(np) trung tâm giải trí

Minh họa cho recreation centre

Ví dụ minh họa

The sports and recreation center will provide about 39 different types of activity, ranging from acrobatics to yoga.

Trung tâm thể thao và giải trí sẽ cung cấp khoảng 39 loại hoạt động khác nhau, từ nhào lộn đến yoga.

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v) tái chế

Ví dụ minh họa

The Japanese recycle more than half their waste paper.

Người Nhật tái chế hơn một nửa giấy thải của họ.

attract

/əˈtrækt/

(v) thu hút

Ví dụ minh họa

I can attract an audience during a presentation.

Tôi có thể thu hút khán giả trong khi thuyết trình.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 11, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 11, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 8 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 11 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.