Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 7)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 7, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 7 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

bullet train

/ ˈbʊlɪt treɪn /

(n) tàu cao tốc

Minh họa cho bullet train

Ví dụ minh họa

He travelled from Tokyo to Suzuka on the bullet train.

Anh ấy đã đi từ Tokyo đến Suzuka trên tàu cao tốc.

jetpack

/ˈdʒetpæk/

(n) gói phản lực

Minh họa cho jetpack

Ví dụ minh họa

For many, the jetpack will forever be associated with the master of gadgets, James Bond.

Đối với nhiều người, chiếc jetpack sẽ mãi mãi gắn liền với bậc thầy của các thiết bị, James Bond.

balloon

/bəˈluːn/

(n) quả bóng

Minh họa cho balloon

Ví dụ minh họa

We tied balloons and streamers to the ceiling ready for the party.

Chúng tôi buộc bóng bay và bộ phát sóng lên trần nhà để sẵn sàng cho bữa tiệc.

mode

/məʊd/

(adj) phương thức

Minh họa cho mode

Ví dụ minh họa

Each department in the company has its own mode of operation.

Mỗi bộ phận trong công ty có phương thức hoạt động riêng.

carry

/ˈkæri/

(v) xách, mang

Minh họa cho carry

Ví dụ minh họa

Would you like me to carry your bag for you?

Bạn có muốn tôi xách cặp cho bạn không?

passenger

/ˈpæsɪndʒə(r)/

(n) hành khách

Minh họa cho passenger

Ví dụ minh họa

All passengers for flight LH103 please proceed to gate 16.

Tất cả hành khách đáp chuyến bay LH103 vui lòng làm thủ tục ra cổng 16.

technology

/tekˈnɒlədʒi/

(n) công nghệ

Minh họa cho technology

Ví dụ minh họa

Modern technology is amazing, isn"t it?

Công nghệ hiện đại thật tuyệt vời phải không?

multiple

/ˈmʌltɪpl/

(adj) đa dạng

Minh họa cho multiple

Ví dụ minh họa

The young man died of multiple burns.

Nam thanh niên tử vong do đa vết bỏng.

battery

/ˈbætri/

(n) pin

Minh họa cho battery

Ví dụ minh họa

This alarm clock takes two medium-sized batteries.

Đồng hồ báo thức này có hai pin cỡ trung bình.

precaution

/prɪˈkɔːʃn/

(n) sự đề phòng

Minh họa cho precaution

Ví dụ minh họa

Many people have been stockpiling food as a precaution against shortages.

Nhiều người đã dự trữ thực phẩm để đề phòng tình trạng thiếu hụt.

take off

/ˈteɪk ɒf/

(v) cất cánh

Minh họa cho take off

Ví dụ minh họa

He took off his clothes and got into the shower.

Anh ấy cởi quần áo của mình và đi vào phòng tắm

aircraft

/ˈeəkrɑːft/

(n) máy bay

Minh họa cho aircraft

Ví dụ minh họa

The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.

Hãng đang thực hiện các bước để đảm bảo an toàn trên máy bay của mình.

engine

/ˈendʒɪn/

(n) động cơ

Minh họa cho engine

Ví dụ minh họa

My car"s been having engine trouble recently.

Xe của tôi gần đây có vấn đề về động cơ.

petrol

/ˈpetrəl/

(v,n) xăng dầu

Minh họa cho petrol

Ví dụ minh họa

High petrol taxes are defensible on ecological grounds.

Thuế xăng dầu cao có thể bảo vệ được vì lý do sinh thái.

distance

/ˈdɪstəns/

(n) khoảng cách

Minh họa cho distance

Ví dụ minh họa

He travels quite a distance.

Anh ấy đi một quãng đường khá xa

look forward

/lʊk/

(v) trông chờ

Minh họa cho look forward

Ví dụ minh họa

I"m really looking forward to my holiday.

Tôi thực sự mong đợi kỳ nghỉ của tôi.

rush hour

/ˈrʌʃ ˌaʊr/

(n) giờ cao điểm

Minh họa cho rush hour

Ví dụ minh họa

Take alternate routes during the morning rush hour.

Đi các tuyến đường luân phiên trong giờ cao điểm buổi sáng.

rush hour

/ˈrʌʃ ˌaʊr/

(n) giờ cao điểm

Minh họa cho rush hour

Ví dụ minh họa

Take alternate routes during the morning rush hour.

Đi các tuyến đường luân phiên trong giờ cao điểm buổi sáng.

vehicle

/ ˈviːɪkl /

(n) phương tiện

Minh họa cho vehicle

Ví dụ minh họa

Tractors are farm vehicles.

máy kéo là xe công nông.

speed

/spiːd/

(v) tốc độ

Minh họa cho speed

Ví dụ minh họa

The car has a top speed of 155 miles per hour.

Xe có tốc độ tối đa là 155 km /h.

traffic jam

/"træfɪk dʒæm/

(n) tắc đường

Minh họa cho traffic jam

Ví dụ minh họa

The snow caused traffic jams all over the city.

Tuyết gây tắc đường khắp thành phố.

accident

/ˈæksɪdənt/

(n) tai nạn

Minh họa cho accident

Ví dụ minh họa

Josh had an accident and spilled water all over his work.

Thành phố sẽ lắp đặt 25 hệ thống điện mặt trời như một phần của chương trình thử nghiệm.

power

/ˈpaʊə(r)/

(n) quyền lực năng lượng

Minh họa cho power

Ví dụ minh họa

I"ve no power over him - he does what he wants to.

Tôi không có quyền đối với anh ấy - anh ấy làm những gì anh ấy muốn.

solar-power

/ˌsəʊlə ˈpaʊə(r)/

(n) năng lượng mặt trời

Minh họa cho solar-power

Ví dụ minh họa

The city will install 25 solar power systems as part of a pilot program.

Lịch sử, cổ đại và hiện đại, đã dạy cho những người này một sự ngờ vực dữ dội đối với những người xung quanh của họ

emission

/ɪˈmɪʃn/(n)

(n) khí thải

Minh họa cho emission

Ví dụ minh họa

Excess infrared emission was detected around six of these stars.

Phát hiện tia hồng ngoại dư thừa đã được phát hiện xung quanh sáu trong số các ngôi sao này

vertically

/ˈvɜːtɪkli/

(adv) một cách thẳng đứng

Minh họa cho vertically

Ví dụ minh họa

A wall of rock towered vertically up on one side of the narrow mountain path.

Một bức tường đá cao vút thẳng đứng ở một bên của con đường núi hẹp.

compact

/kəmˈpækt/

(adj) nhỏ gọn

Minh họa cho compact

Ví dụ minh họa

What a compact office! How did you fit so much into so little space?

Thật là một văn phòng nhỏ gọn! Làm thế nào bạn có thể phù hợp với rất nhiều không gian như vậy?

recharge

/ˌriːˈtʃɑːdʒ/

(v) sạc

Minh họa cho recharge

Ví dụ minh họa

We use solar panels to recharge the battery.

Chúng tôi sử dụng các tấm pin mặt trời để sạc lại pin.

impact

/ˈɪmpækt/

(n) tác động

Minh họa cho impact

Ví dụ minh họa

The impact of the crash reduced the car to a third of its original length.

Tác động của vụ va chạm đã làm chiếc xe giảm đi một phần ba chiều dài ban đầu

generate

/ˈdʒenəreɪt/

(v) tạo ra

Minh họa cho generate

Ví dụ minh họa

The new development will generate 1,500 new jobs.

Sự phát triển mới sẽ tạo ra 1.500 việc làm mới.

multiple

/ˈmʌltɪpl/

(adj) nhiều

Minh họa cho multiple

Ví dụ minh họa

We made multiple copies of the report.

Chúng tôi đã tạo nhiều bản sao của báo cáo.

stuck

/stʌk/

(v) kẹt

Minh họa cho stuck

Ví dụ minh họa

This door seems to be stuck - can you help me push it open?

Cánh cửa này dường như bị kẹt - bạn có thể giúp tôi mở nó ra được không?

propeller

/prəˈpelə(r)/

(n) cánh quạt

Minh họa cho propeller

Ví dụ minh họa

The prototype, we are told, has electric motors on each wingtip to drive folding propellers.

Nguyên mẫu, chúng tôi được biết, có động cơ điện trên mỗi đầu cánh để dẫn động các cánh quạt gấp.

driveway

/ˈdraɪvweɪ/

(n) đường lái

Minh họa cho driveway

Ví dụ minh họa

We heard tyres coming down the gravel driveway.

Chúng tôi nghe thấy tiếng lốp xe chạy trên đường lái xe đầy sỏi.

spacious

/ˈspeɪʃəs/

(adj) rộng rãi

Minh họa cho spacious

Ví dụ minh họa

A spacious house is comfortable.

Nhà rộng rãi thoải mái.

congest

/kənˈdʒest/

(v) gây ra tắc nghẽn

Minh họa cho congest

Ví dụ minh họa

There is no need for us to congest the city with traffic.

Chúng ta không cần phải làm tắc nghẽn giao thông trong thành phố.

common

/ˈkɒmən/

(adj) phổ biến

Minh họa cho common

Ví dụ minh họa

It"s quite common to see couples who dress alike.

Khá phổ biến khi thấy các cặp đôi ăn mặc giống nhau.

advantage

/ədˈvɑːntɪdʒ/

(n) lợi ích

Minh họa cho advantage

Ví dụ minh họa

The advantage of booking tickets in advance is that you get better seats.

Lợi ich của việc đặt vé hạng sang là có được chỗ ngồi tốt hơn.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) cho mượn

Minh họa cho pollution

Ví dụ minh họa

Car exhaust is the main reason for the city"s pollution.

Khói ô tô là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng ô nhiễm của thành phố.

convenient

/kənˈviːniənt/

(n) sự tiện lợi

Minh họa cho convenient

Ví dụ minh họa

Our local shop has very convenient opening hours.

Cửa hàng địa phương của chúng tôi có giờ mở cửa rất thuận tiện.

break down

/breɪk daʊn/

(v) hỏng

Minh họa cho break down

Ví dụ minh họa

Our car broke down and we had to push it off the road.

Xe của chúng tôi bị hỏng và chúng tôi phải đẩy nó ra đường.

time consuming

/ˈtaɪm.kənˌsuː.mɪŋ/

(adj) tốn thời gian

Minh họa cho time consuming

Ví dụ minh họa

Producing a dictionary is a very time-consuming job.

Tạo từ điển là một công việc rất tốn thời gian.

untidy

/ʌnˈtaɪdi/

(adj) bừa bộn

Minh họa cho untidy

Ví dụ minh họa

She"s really untidy at home.

Cô ấy thực sự bừa bộn ở nhà.

exhausted

/ɪɡˈzɔːstɪd/

(adj) kiệt sức

Minh họa cho exhausted

Ví dụ minh họa

By the time they reached the summit they were exhausted.

Đến khi lên đến đỉnh, họ đã kiệt sức.

allow

/əˈlaʊ/

(n) cho phép

Minh họa cho allow

Ví dụ minh họa

You"re not allowed to talk during the exam.

Bạn không được phép nói chuyện trong kỳ thi.

self-driving

/ˌself ˈdraɪvɪŋ/

(adj) tự lái

Minh họa cho self-driving

Ví dụ minh họa

A self-driving car must be able not only to follow lanes on a road, but also to react other traffic.

Xe tự lái không chỉ phải đi theo làn đường trên một con đường mà còn có thể phản ứng với các phương tiện giao thông khác.

intersection

/ˈɪntəsekʃn/

(n) giao điểm

Minh họa cho intersection

Ví dụ minh họa

The intersection of the lines on the graph marks the point where we start to make a profit.

Giao điểm của các đường trên biểu đồ đánh dấu điểm mà chúng ta bắt đầu tạo ra lợi nhuận.

experiment

/ɪkˈsperɪmənt/

(n) heo đất

Minh họa cho experiment

Ví dụ minh họa

ome people believe that experiments on animals should be banned.

Một số người cho rằng nên cấm các thí nghiệm trên động vật.

comfortable

/ˈkʌmftəbl/

(adj) thoải mái

Minh họa cho comfortable

Ví dụ minh họa

Are you comfortable or shall I turn the heat down?

Bạn có thoải mái không hay tôi sẽ giảm nhiệt?

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 7, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 7, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 7 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.