Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Hướng Dẫn Giải: Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng (Môn Tiếng Anh Lớp 6)

Bạn đang theo dõi phần hướng dẫn giải chi tiết và chuyên sâu dành riêng cho bài học Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng. Đây là một nội dung học tập quan trọng nằm trong chương trình môn Tiếng Anh của học sinh lớp 6, được trích xuất từ bộ SGK chuẩn . Trong bài học này, chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án chính xác cho các câu hỏi phần lý thuyết, mà còn giải mã cặn kẽ từng bài tập tự luận và trắc nghiệm nằm ở cuối bài. Mỗi bước biến đổi công thức, mỗi luận điểm đưa ra đều được đội ngũ giáo viên phân tích rõ ràng, giúp học sinh nắm bắt được phương pháp tư duy và áp dụng thành thạo cho các dạng bài kiểm tra tương tự. Hãy cùng chuẩn bị vở nháp và theo dõi sát sao từng bước giải dưới đây để củng cố vững chắc kiến thức của bạn nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 3 Tiếng anh lớp 6 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

favorite

/ˈfeɪ. vər.ət/

(adj): yêu thích

Minh họa cho favorite

Ví dụ minh họa

What"s your favorite time of day?

Thời gian yêu thích của bạn trong ngày là gì?

get up

/gɛt ʌp/

(v.phr): thức dậy

Minh họa cho get up

Ví dụ minh họa

I get up immediately.

Tôi thức dậy ngay lập tức.

typical

/ˈtɪpɪkl/

(adj): đặc trưng

Ví dụ minh họa

What"s the typical breakfast for you?

Bữa sáng điển hình cho bạn là gì?

drag

/dræɡ/

(v): kéo lê

Minh họa cho drag

Ví dụ minh họa

I drag myself out of bed and into the shower.

Tôi lê mình ra khỏi giường và đi vào phòng tắm.

breakfast

/ˈbrekfəst/

(n): ăn sáng

Minh họa cho breakfast

Ví dụ minh họa

I grab some breakfast.

Tôi ăn sáng.

catch

/kætʃ/

(v): bắt

Minh họa cho catch

Ví dụ minh họa

I grab some breakfast and then catch the bus to school.

Tôi ăn sáng và sau đó bắt xe buýt đến trường.

arrive

/əˈraɪv/

(v): đến

Minh họa cho arrive

Ví dụ minh họa

We arrive at school, and I get ready for my first class.

Chúng tôi đến trường và tôi đã sẵn sàng cho buổi học đầu tiên của mình.

spend time

/spend taɪm/

(v.phr): dành thời gian

Minh họa cho spend time

Ví dụ minh họa

We learn about school activities and study skills. and spend time on thinking and reading activities.

Chúng tôi tìm hiểu về các hoạt động của trường và các kỹ năng học tập. và dành thời gian cho các hoạt động suy nghĩ và đọc sách.

get a snack

/ɡet eɪ snæk/

(n): ăn nhẹ

Minh họa cho get a snack

Ví dụ minh họa

I take the bus home and get a snack.

Tôi bắt xe buýt về nhà và ăn nhẹ.

relax

/rɪˈlæks/

(v): thư giãn

Minh họa cho relax

Ví dụ minh họa

I relax and sleep.

Tôi thư giãn và ngủ.

dinner

/ˈdɪnə(r)/

(n): ăn tối

Minh họa cho dinner

Ví dụ minh họa

My family has dinner at 19 pm.

Gia đình tôi ăn tối lúc 19 giờ tối.

homework

/ˈhəʊmwɜːk/

(n): bài tập

Minh họa cho homework

Ví dụ minh họa

I usually spend about one or two hours doing my homework.

Tôi thường dành khoảng một hoặc hai giờ để làm bài tập.

fall asleep

/fɔːl/ /əˈsliːp/

(v.phr): chìm vào giấc ngủ

Minh họa cho fall asleep

Ví dụ minh họa

Then fall asleep.

Sau đó chìm vào giấc ngủ.

wake up

/weɪk/

(v) thức dậy

Minh họa cho wake up

Ví dụ minh họa

I often wake up before 9 a.m.

Tôi thường thức dậy trước 9 giờ sáng.

exercise

/ˈeksəsaɪz/

(n): tập thể dục

Minh họa cho exercise

Ví dụ minh họa

I often exercise in the morning.

Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng.

midnight

/ˈmɪdnaɪt/

(n): nửa đêm

Minh họa cho midnight

Ví dụ minh họa

I"m never in bed before midnight.

Tôi không bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.

speak

/spiːk/

(v): nói chuyện

Minh họa cho speak

Ví dụ minh họa

Don"t speak to me at breakfast.

Đừng nói chuyện với tôi vào bữa sáng.

opinion

/əˈpɪnjən/

(n): ý kiến

Minh họa cho opinion

Ví dụ minh họa

In my opinion, the best time to do homework is late at night.

Theo ý kiến của tôi, thời gian tốt nhất để làm bài là đêm khuya.

go home

/gəʊ/ /həʊm/

(v.phr): về nhà

Minh họa cho go home

Ví dụ minh họa

How did you go home?

Bạn đã về nhà thế nào vậy?

go to bed

/gəʊ/ /tuː/ /bɛd/

(v.phr): đi ngủ

Minh họa cho go to bed

Ví dụ minh họa

What time do you usually go to bed?

Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?

go to work

/ɡoʊ tuː wɝːk/

(v.phr): đi làm

Minh họa cho go to work

Ví dụ minh họa

What time do you usually go to work?

Bạn thường đi làm lúc mấy giờ?

go to school

/ɡəʊ tuː skuːl /

(v.phr): đến trường

Minh họa cho go to school

Ví dụ minh họa

What time do you usually go to school?

Bạn thường đến trường lúc mấy giờ?

study

/ˈstʌdi/

(v): học

Minh họa cho study

Ví dụ minh họa

I study at school.

Tôi học ở trường.

pet

/pet/

(n): vật cưng

Minh họa cho pet

Ví dụ minh họa

Have you got a family pet?

Bạn đã có một con vật cưng gia đình?

help

/help/

(v): giúp

Minh họa cho help

Ví dụ minh họa

You don"t help at home.

Bạn không giúp gì ở nhà.

house

/haʊs/

(n): ngôi nhà

Minh họa cho house

Ví dụ minh họa

This is your house.

Đây là ngôi nhà của bạn.

parents

/ˈpeərənts/

(n): bố mẹ

Minh họa cho parents

Ví dụ minh họa

My parents often say these things to my sister.

Bố mẹ tôi thường nói những điều này với em gái tôi.

habits

/ˈhæbɪt/

(n): thói quen

Minh họa cho habits

Ví dụ minh họa

They don"t say anything about bad habits.

Họ không nói gì về những thói quen xấu.

cat

/kæt/

(n): con mèo

Minh họa cho cat

Ví dụ minh họa

He is the perfect cat.

Anh ấy là con mèo hoàn hảo.

shoes

/ʃuːiz/

(n): giày

Minh họa cho shoes

Ví dụ minh họa

Our dog eats my mom"s shoes.

Con chó của chúng tôi ăn giày của mẹ tôi.

busy

/ˈbɪzi/

(adj): bận

Minh họa cho busy

Ví dụ minh họa

I"m busy.

Tôi đang bận.

hamsters

/ˈhæmstə(r)/

(n): chuột đồng

Minh họa cho hamsters

Ví dụ minh họa

I love hamsters.

Tôi yêu chuột đồng.

pony

/ˈpoʊ.ni/

(n): ngựa

Minh họa cho pony

Ví dụ minh họa

I love pony.

Tôi yêu ngựa.

tortoises

/ˈtɔːtəs/

(n): rùa

Minh họa cho tortoises

Ví dụ minh họa

I love tortoises.

Tôi yêu rùa.

budgie

/ˈbʌdʒ.i/

(n): con vẹt

Minh họa cho budgie

Ví dụ minh họa

I love budgie.

Tôi yêu con vẹt.

International

/ˌɪntəˈnæʃnəl/

(adj): Quốc tế

Minh họa cho International

Ví dụ minh họa

The International Space Station orbits the Earth on every 6 months.

Trạm Vũ trụ Quốc tế quay quanh Trái đất 6 tháng một lần.

astronauts

/ˈæstrənɔːt/

(n): phi hành gia

Minh họa cho astronauts

Ví dụ minh họa

There are normally 15 astronauts on the station.

Bình thường có 15 phi hành gia trên trạm.

station

/ˈsteɪʃn/

(n): trạm

Minh họa cho station

Ví dụ minh họa

Astronauts are on the station for half the year.

Các phi hành gia ở trên trạm trong nửa năm.

noisy

/ˈnɔɪzi/

(adj): ồn ào

Minh họa cho noisy

Ví dụ minh họa

It is noisy.

Nó ồn ào.

hard

/hɑːrd/

(adj): khó

Minh họa cho hard

Ví dụ minh họa

It is hard to stop moving.

Thật khó để ngừng di chuyển.

fresh food

/freʃ fuːd/

(phr): thực phẩm tươi sống

Minh họa cho fresh food

Ví dụ minh họa

There is not much fresh food.

Không có nhiều thực phẩm tươi sống.

water

/ˈwɔːtə(r)/

(n): nước

Minh họa cho water

Ví dụ minh họa

You just add hot water.

Bạn chỉ cần thêm nước nóng.

add

/æd/

(v): thêm

Minh họa cho add

Ví dụ minh họa

Add the potatoes, onions, and pepper.

Thêm khoai tây, hành tây và hạt tiêu.

scientist

/ˈsaɪəntɪst/

(n): nhà khoa học

Minh họa cho scientist

Ví dụ minh họa

They do experiments write a report and talk to scientist on Earth.

Họ làm thí nghiệm viết báo cáo và nói chuyện với nhà khoa học trên Trái đất.

spacewalks

/ˈspeɪswɔːk/

(n): đi bộ ngoài không gian

Minh họa cho spacewalks

Ví dụ minh họa

Sometimes they do spacewalks to check the space station.

Đôi khi họ đi bộ ngoài không gian để kiểm tra trạm vũ trụ.

clean

/kliːn/

(adj) (v): dọn dẹp

Minh họa cho clean

Ví dụ minh họa

At weekend astronauts clean the station.

Vào cuối tuần, các phi hành gia dọn dẹp nhà ga.

atmosphere

/ˈætməsfɪə(r)/

(n): bầu không khí

Minh họa cho atmosphere

Ví dụ minh họa

The atmosphere is great.

Bầu không khí thật tuyệt.

Earth

/ɜːθ/

(n): Trái đất

Minh họa cho Earth

Ví dụ minh họa

But their favorite activity is watching our beautiful Earth.

Nhưng hoạt động yêu thích của họ là ngắm Trái đất xinh đẹp của chúng ta.

boring

/ˈbɔːrɪŋ/

(adj): nhàm chán

Minh họa cho boring

Ví dụ minh họa

It"s never boring.

Nó không bao giờ nhàm chán.

free time

/ˌfriː ˈtaɪm/

(n): thời gian rảnh

Minh họa cho free time

Ví dụ minh họa

What do you do in your free time?

Bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

awesome

/ˈɔːsəm/

(adj): tuyệt vời

Minh họa cho awesome

Ví dụ minh họa

Your showMax on Ice is awesome!

ShowMax on Ice của bạn thật tuyệt vời!

unfortunately

/ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/

(adv): thật không may

Minh họa cho unfortunately

Ví dụ minh họa

Unfortunately, I wouldn"t say I like it.

Thật không may, tôi sẽ không nói rằng tôi thích nó.

have a shower

/həv ə ˈʃaʊ.ɚ/

(phr): đi tắm

Minh họa cho have a shower

Ví dụ minh họa

We have a shower.

Chúng tôi đi tắm.

sad

/sæd/

(adj): buồn

Minh họa cho sad

Ví dụ minh họa

I watch a sad film.

Tôi xem một bộ phim buồn.

worried

/ˈwʌrid/

(adj) lo lắng

Minh họa cho worried

Ví dụ minh họa

Sam is worried.

Sam lo lắng.

excited

/ɪkˈsaɪtɪd/

(adj): phấn khích

Minh họa cho excited

Ví dụ minh họa

I"m so excited.

Tôi rất phấn khích.

unhappy

/ʌnˈhæpi/

(adj): không vui

Minh họa cho unhappy

Ví dụ minh họa

Tom feels unhappy.

Tom cảm thấy không vui.

life

/laɪf/

(n): cuộc sống

Minh họa cho life

Ví dụ minh họa

Everything in their life is great.

Mọi thứ trong cuộc sống của họ đều tuyệt vời.

tired

/ˈtaɪəd/

(adj): mệt mỏi

Minh họa cho tired

Ví dụ minh họa

They feel tired.

Họ cảm thấy mệt mỏi.

bored

/bɔːd/

(adj): chán

Minh họa cho bored

Ví dụ minh họa

I"m bored.

Tôi đang chán.

energy

/ˈenədʒi/

(n): năng lượng

Minh họa cho energy

Ví dụ minh họa

She doesn"t have much energy.

Cô ấy không có nhiều năng lượng.

ill

/ɪl/

(adj): bị ốm

Minh họa cho ill

Ví dụ minh họa

I"m often ill.

Tôi thường xuyên bị ốm.

snow

/snəʊ/

(n): tuyết

Minh họa cho snow

Ví dụ minh họa

I see the first snow of the years.

Tôi nhìn thấy trận tuyết đầu tiên của năm

cold

/kəʊld/

(adj): lạnh

Minh họa cho cold

Ví dụ minh họa

Winter here is cold.

Mùa đông ở đây lạnh.

winter

/ˈwɪntə(r)/

(n): mùa đông

Minh họa cho winter

Ví dụ minh họa

Winter is great.

Mùa đông thật tuyệt.

season

/ˈsiːzn/

(n): mùa

Minh họa cho season

Ví dụ minh họa

Winter is my favorite season.

Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.

sports

/spɔːrts/

(n): môn thể thao

Minh họa cho sports

Ví dụ minh họa

I"m a big fan of winter sports.

Tôi là một fan hâm mộ lớn của các môn thể thao mùa đông.

feel

/fiːl/

(v) cảm thấy

Minh họa cho feel

Ví dụ minh họa

How to feel good about life?

Làm thế nào để cảm thấy tốt về cuộc sống?

weather

/ˈweðə(r)/

(n): Thời tiêt

Minh họa cho weather

Ví dụ minh họa

How"s the weather?

Thời tiết thế nào?

prefer

/prɪˈfɜː(r)/

(v): thích hơn

Minh họa cho prefer

Ví dụ minh họa

I prefer breakdance.

Tôi thích breakdance hơn.

amazing

/əˈmeɪzɪŋ/

(adj): tuyệt vời

Minh họa cho amazing

Ví dụ minh họa

Eva"s amazing.

Eva thật tuyệt vời.

quite

/kwaɪt/

(adv): khá

Minh họa cho quite

Ví dụ minh họa

It"s quite big.

Nó khá lớn.

dark

/dɑːk/

(adj): tối

Minh họa cho dark

Ví dụ minh họa

It"s dark.

Trời tối.

sky

/skaɪ/

(n): bầu trời

Minh họa cho sky

Ví dụ minh họa

The sky is often beautiful color.

Bầu trời thường có màu đẹp.

skiing

/ˈskiːɪŋ/

(n): trượt tuyết

Minh họa cho skiing

Ví dụ minh họa

We love skiing.

Chúng tôi thích trượt tuyết.

country

/ˈkʌntri/

(n): quốc gia

Minh họa cho country

Ví dụ minh họa

Which country is Erik from?

Erik đến từ nước nào?

late

/leɪt/

(adj): muộn

Minh họa cho late

Ví dụ minh họa

It"s so late.

Muộn rồi.

never

/ˈnevə(r)/

(adv): không bao giờ

Minh họa cho never

Ví dụ minh họa

I never see it.

Tôi không bao giờ nhìn thấy nó.

thirsty

/ˈθɜːsti/

(adj): khát nước

Minh họa cho thirsty

Ví dụ minh họa

I"m thirsty.

Tôi khát nước.

rich

/rɪtʃ/

(adj): giàu

Minh họa cho rich

Ví dụ minh họa

You are so rich.

Bạn thật giàu có.

Trọng Tâm Kiến Thức Cần Nắm Trong Bài Học Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng

Bài học Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng mang đến những khái niệm mới có tính bản lề, đóng vai trò kết nối kiến thức của chương trước và mở ra tư duy cho những bài học tiếp theo trong môn Tiếng Anh. Đối với học sinh lớp 6, việc vượt qua những rào cản nhận thức ban đầu là vô cùng quan trọng. Trước khi bắt tay vào giải bài tập phần "Vận dụng", học sinh cần phải thực sự hiểu rõ và ghi nhớ các định nghĩa, định lý hay các quy luật xã hội đã được trình bày trong sách . Đội ngũ biên soạn của chúng tôi đã cẩn thận tổng hợp lại những điểm mù kiến thức mà học sinh thường hay nhầm lẫn nhất ở phần đầu của lời giải. Bằng cách ôn tập lại lý thuyết thông qua phần tóm tắt này, bạn sẽ xây dựng được một nền móng vững chãi, từ đó việc giải quyết các câu hỏi thực hành phức tạp phía sau sẽ trở nên nhẹ nhàng và logic hơn rất nhiều.

Phân Tích Chuyên Sâu Từng Bước Giải Bài Tập (Step-by-step Solution)

Sự khác biệt lớn nhất của một bài hướng dẫn giải chuẩn mực so với một cuốn sách bài giải thông thường trên thị trường chính là tính tương tác và độ chi tiết. Đối với các câu hỏi trong bài Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng, chúng tôi áp dụng mô hình phân tích 3 bước (3-Step Analysis) vô cùng chặt chẽ:

  • Bước 1 - Khai thác giả thiết: Phân tích đề bài xem đề bài đã cho chúng ta những dữ kiện định lượng/định tính nào. Việc tóm tắt đề bài một cách khoa học giúp loại bỏ các thông tin nhiễu không cần thiết.
  • Bước 2 - Lựa chọn công cụ giải (Phương pháp): Dựa vào đặc điểm của môn Tiếng Anh lớp 6, chúng tôi sẽ chỉ ra rõ tại sao lại sử dụng công thức này mà không dùng công thức khác, hay tại sao lại phải phân tích vấn đề theo hướng này.
  • Bước 3 - Triển khai và Biện luận kết quả: Trình bày chi tiết từng dòng tính toán, từng câu lập luận để đi đến kết quả cuối cùng. Đặc biệt, chúng tôi luôn có phần kiểm tra lại (check) để chắc chắn kết quả tìm được thỏa mãn điều kiện bài toán.

Gợi Ý Các Mẹo Giải Nhanh Và Mở Rộng Kiến Thức Thực Tiễn

Sau khi đã nắm vững phương pháp giải bài bản, tự luận, học sinh cần được rèn luyện thêm các kỹ năng xử lý tình huống nhanh để phục vụ cho các bài thi trắc nghiệm khách quan. Trong phần mở rộng của bài Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng, chúng tôi thường xuyên cung cấp các "mẹo" (tips) hoặc công thức tính nhẩm nhanh, hướng dẫn bấm máy tính cầm tay (Casio) cực kỳ hữu ích. Hơn nữa, vì bộ sách luôn đề cao triết lý "mang cuộc sống vào bài học, đưa bài học vào cuộc sống", các giáo viên của chúng tôi sẽ cố gắng liên hệ kết quả của bài toán, bài văn với những hiện tượng thực tiễn xảy ra xung quanh chúng ta. Việc mở rộng kiến thức này không chỉ thỏa mãn sự tò mò của những học sinh khá giỏi, mà còn nuôi dưỡng niềm yêu thích, biến môn Tiếng Anh vốn khô khan trở thành một lăng kính thú vị để khám phá thế giới.

Thảo Luận Cùng Chuyên Gia Và Cộng Đồng Học Sinh Tiếng Anh

Quá trình tự học chắc chắn sẽ không tránh khỏi những khoảnh khắc bế tắc khi bạn đọc kỹ lời giải bài Tiếng Anh 6 English Discovery Unit 3 Từ vựng mà vẫn chưa thực sự "sáng tỏ" một bước lập luận nào đó. Đừng lo lắng! Tính năng bình luận (Comment) phía dưới bài viết được thiết kế chính là để phục vụ cho nhu cầu hỏi đáp (Q&A) này. Hãy mạnh dạn đặt câu hỏi, chỉ rõ chỗ bạn chưa hiểu, đội ngũ cộng tác viên chuyên môn môn Tiếng Anh lớp 6 của website sẽ nhanh chóng vào giải đáp và gỡ rối cho bạn. Đồng thời, nếu bạn có một cách giải khác (Alternative Solution) ngắn gọn hơn, sáng tạo hơn cách giải mà chúng tôi cung cấp, hãy tự hào chia sẻ nó lên phần bình luận. Việc cùng nhau thảo luận, tranh biện một vấn đề học thuật không chỉ giúp cộng đồng phát triển mạnh mẽ mà còn là minh chứng rõ nét nhất cho tinh thần hiếu học của thế hệ trẻ Việt Nam.